AMBITIOUS in Vietnamese translation

[æm'biʃəs]
[æm'biʃəs]
đầy tham vọng
ambitious
aspirational
aspiring
tham vọng
ambition
ambitious
aspiration
aspiring
ambitious
đầy
full
fully
fraught
fill
complete
laden
loaded

Examples of using Ambitious in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you want to be successful, spend time around ambitious, positive, successful people.
Nếu bạn muốn thành công, hãy dành thời gian cho những người đầy tham vọng, tích cực và có ý chí.
The more ambitious of a result you want, the more effort you will have to make.
Càng tham vọng vào kết quả bạn càng phải nỗ lực nhiều hơn.
This is an ambitious traffic light replacement program funded in part by a grant from the American Recovery and Reinvestment Act of 2009.
Đây là một chương trình với tham vọng thay thế các thiết bị chiếu sáng giao thông được tài trợ một phần bởi Đạo luật Tái thiết và Phục hồi của Mỹ năm 2009.
SLU has also launched an ambitious fundraising campaign that aims to give the university the momentum to continue its positive development.
SLU còn phát động một chiến dịch gây quỹ với tham vọng mang lại động lực để trường tiếp tục phát triển theo hướng tích cực.
It's what you define in your ambitious dream(hope) and in the way you pursue this dream.
Đó là những gì bạn xác định trong ước mơ đầy tham vọng của mình và cách bạn theo đuổi ước mơ đó.
We remain ambitious and forward-thinking, and welcome any business or corporation to come to Virginia and see what we have to offer.".
Chúng tôi vẫn tiếp tục kỳ vọng và có tư tưởng tiến bộ, chào đón mọi doanh nghiệp hoặc tập đoàn đến Virginia để xem những gì chúng tôi cung cấp.”.
Baron's design was ambitious and presented a significant task for Lalique, pushing their level
Thiết kế của Baron đầy tham vọng và là một thử thách đáng kể cho Lalique,
An ambitious politician involved in corruption and a prosecutor chasing after was
Một chính trị gia tham vọng dính vào tham nhũng
Beidou is one element of China's ambitious campaign to displace Western dominance in aerospace.
Beidou là yếu tố trong chiến dịch quan trọng của Trung Quốc nhằm thay thế sự thống trị của phương Tây trong ngành hàng không vũ trụ.
The most ambitious is a process of the"national" operator"Tricolor TV", and not the fact that it ever end.
Các tham vọng nhất là một quá trình của các nhà điều hành" quốc gia"" Tricolor truyền hình", và không phải là thực tế là nó bao giờ kết thúc.
The most ambitious of clubs ClipperJet, which is focused on large markets:
Những tham vọng nhất của câu lạc bộ ClipperJet,
Facebook chief executive officer Mark Zuckerberg is known for his ambitious New Year's resolutions.
giám đốc điều hành Facebook- Mark Zuckerberg được biết trong những tham vọng của mình trong năm mới.
Crown Vic” takes us on one memorable night in the life of veteran patrol officer Ray Mandel and his trainee, ambitious rookie cop….
CROWN VIC đưa chúng ta vào một đêm đáng nhớ trong cuộc đời của sĩ quan tuần tra kỳ cựu Ray Mandel và thực tập sinh, cảnh sát tân binh đầy tham….
However, do not rely on third-party support; the more ambitious of a result you want,
Tuy nhiên, đừng có mà dựa vào sự hỗ trợ từ bên thứ ba, càng tham vọng vào kết quả
Canada is a democratic society, with a vision and an agenda that is positive, ambitious, and hopeful.
Người dân Canada muốn một chính phủ với tầm nhìn và và chương trình nghị sự tích cực và tham vọng.
China aims to ultimately supply 44.8 billion cubic meters annually to the north via the ambitious water diversion project.”.
Trung Quốc sẽ cung cấp 44,8 tỷ m3 nước hàng năm cho phía Bắc thông qua dự án về nước đầy tham vọng.
In 1915 Keystone Studios became an autonomous production unit of the ambitious Triangle Film Corporation, as Sennett joined forces with movie bigwigs D. W.
Năm 1915, Keystone Studios trở thành đơn vị sản xuất độc lập của Tập đoàn Triangle Film đầy tham vọng, khi Sennett hợp tác với D. W.
daily life are cruel, oppressive, greedy, ambitious.
tham vọng trong sống hàng ngày của bạn.
When Demi shared the way she created fate, you would have to make the choice to become an ambitious star.
Khi Demi chia sẻ về cách mà cô ấy tạo lên số phận, bạn sẽ phải đưa ra những lựa chọn để trở thành ngôi sao với đầy tham vọng.
Namco took what it had learned from Tekken 3 and built on the ambitious, but limited, Soul Edge fighting engine.
Namco lấy những gì nó vừa học được từ Tekken 3 và xây dựng trên những tham vọng, nhưng giới hạn, Soul Edge chữa cháy động cơ.
Results: 4869, Time: 0.0437

Top dictionary queries

English - Vietnamese