ANALYST in Vietnamese translation

['ænəlist]
['ænəlist]
nhà phân tích
analyst
columnist
chuyên gia phân tích
analyst
expert analysis
analysis specialist
analytics specialists
analytical professionals
analytics professionals
expert profiler
analyzed by experts
chuyên gia
expert
specialist
professional
analyst
guru
pro
pundit
nhà
home
house
building
housing
residence
apartment
household
tích
analysis
area
volume
positive
built-in
integral
analytics
integration
achievement
tick

Examples of using Analyst in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
government,” said Konstantin Gaaze, a Moscow-based political analyst.
nhà phân tích chính trị tại Moscow, nói.
For instance, if you like participating in video games, try to consider becoming a video game analyst, designer, programmer, or specialist in this field.
Ví dụ: nếu bạn thích chơi trò chơi điện tử, hãy xem xét trở thành nhà thiết kế trò chơi điện tử, lập trình viên hoặc chuyên gia QA.
themselves,” says Katy Huberty, Morgan Stanley's Apple analyst.
nhà phân tích Apple của Morgan Stanley cho biết.
during the Cold War, sometimes taking place every week, says defence analyst Paul Beaver.
có lúc xảy ra hàng tuần”, phân tích gia chuyên về quốc phòng Paul Beaver nói.
It also topped all analyst estimates, with guesses ranging between 7.3 million and 16.5 million.
Nó cũng đứng đầu tất cả các ước tính của các nhà phân tích, với dự đoán nằm trong khoảng từ 7,3 triệu đến 16,5 triệu.
That total also topped all analyst guesses, which ranged between 15.7 million and 31.5 million bushels.
Tổng số đó cũng đứng đầu tất cả các dự đoán của các nhà phân tích, dao động trong khoảng từ 15,7 triệu đến 31,5 triệu giạ.
The defense analyst in Seoul says that if Pyongyang were to follow through,
Các chuyên gia quân sự ở Seoul cho
North Korea is doing what it always does,” said Sue Mi Terry, a former CIA analyst who specializes in North Korea.
Triều Tiên vẫn làm những thứ mà họ luôn làm"- cựu chuyên gia Sue Mi Terry của Cục Tình báo Trung ương Mỹ( CIA) nói.
NH Investment& Securities analyst Lee Sae-cheol suggested they be called"Galaxy Note 7S", with the S standing for safety, to avoid consumer confusion.
Theo đề nghị từ chuyên gia phân tích chứng khoán Lee Sae Cheol thì có thể đặt là" Galaxy Note 7S", để tránh gây ra sự nhầm lẫn cho người tiêu dùng.
The lawsuit includes a tweet sent by MSNBC justice and security analyst Matthew Miller,
Vụ kiện cũng đính kèm ý kiến trên Twitter từ nhà phân tích an ninh
Middle East analyst Stephen Zunes told VOA that McCain's strategy for international intervention would benefit the Mr. Assad's government.
Phân tích gia về Trung Đông Stephen Zunes nói với đài VOA rằng sự can thiệp quốc tế như vậy sẽ có lợi cho chính phủ của ông Assad.
Many if not most business analyst think the recession in the US ended in the 4th quarter.
Đại đa số các chuyên gia kinh tế cho rằng suy thoái tại Mỹ đã kết thúc trong quý III.
Kabul-based political analyst Haroun Mir said this is not the first time the Taliban has assaulted the northern city during the current fighting season.
Phân tích gia chính trị Haroun Mir tại Kabul nói rằng đây không phải làn lần đầu tiên Taliban tấn công một thành phố miền bắc trong mùa giao tranh của họ hiện tại.
According to the analyst iKS-Consulting Maxim Savvatin, on the growth
Theo các nhà phân tích IKS- Tư vấn Maxim Savvatin,
Analyst Samarendu says higher prices for Thai rice may be a good thing for poorer rice producers such as Burma, also known as Myanmar.
Chuyên gia Saramendu nói giá gạo Thái cao hơn có thể là một điều tốt cho các nước xuất khẩu gạo nghèo hơn như Miến Điện( Myanmar).
But Apple analyst Kuo released a report in August that it might end in 2019.
Nhưng một báo cáo vào tháng 8 từ nhà phân tích của Apple, Kuo đã ám chỉ rằng có thể kết thúc vào năm 2019.
Jani Ziedins- analyst at Cracked Market- says one of the big problems is that nobody is around to purchase new bitcoins anymore.
Jani Ziedins, nhà phân tích lại Cracked Market, lại cho rằng 1 trong những vấn đề lớn nhất đối với tiền mã hóa là không còn ai mua bitcoin thêm nữa.
Carlin, a former CIA analyst and State Department intelligence official who has travelled to North Korea more than 30 times.
Carlin, cựu điệp viên CIA và chuyên viên tình báo Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ, người đã đến thăm Triều Tiên hơn 30 lần.
The proliferation of die-hard tech bulls is making one analyst fearful that the end of its reign might be close.
Sự phát triển chóng vánh của những cổ phiếu công nghệ hàng đầu khiến cho một nhà phân tích lo sợ rằng cái kết của của các thế l….
Thelma Mejia, an independent journalist and political analyst in Tegucigalpa, puts long odds on the possibility of Santos being elected president.
Bà Thelma Mejia, một nhà báo và là phân tích gia chính trị độc lập ở Tegucigalpa, đưa ra ước tính về khả năng của ĐGM Santos được bầu làm tổng thống.
Results: 4876, Time: 0.0772

Top dictionary queries

English - Vietnamese