SYSTEMS ANALYST in Vietnamese translation

['sistəmz 'ænəlist]
['sistəmz 'ænəlist]
phân tích hệ thống
system analysis
systems analyst
systematic analysis
analyzing the system
system analyzer
system analyst
những chuyên gia phân tích hệ thống
systems analyst

Examples of using Systems analyst in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The story follows Angela Bennett, a computer expert and systems analyst who lives here life on the Net, with very few friends aside from her virtual ones.
Câu chuyện kể về Angela Bennett, một chuyên gia máy tính và nhà phân tích hệ thống sống chủ yếu trên Net, với rất ít mối quan hệ ngoài đời thực.
She has also had training as a computer systems analyst from a college in the United Kingdom.[1].
Bà cũng đã được đào tạo như một nhà phân tích hệ thống máy tính từ một trường đại học ở Vương quốc Anh.[ 1].
Vanessa Parks is a Freelance Systems Analyst and Cloud Storage Consultant.
Vanessa Parks là một nhà phân tích hệ thống tự do và tư vấn lưu trữ đám mây.
For instance in systems analysis the systems analyst should focus on four sets of analytical skills.
Ví dụ trong phân tích hệ thống, các nhà phân tích hệ thống nên tập trung vào bốn bộ kỹ năng phân tích:.
He has been a Systems Analyst, Database and Network Administrator,
Ông là một nhà phân tích hệ thống, quản trị mạng
This concentration will prepare you for a career as a software engineer or systems analyst.
Sự tập trung này sẽ giúp bạn chuẩn bị cho nghề nghiệp như một kỹ sư phần mềm hoặc nhà phân tích hệ thống.
This course is specifically designed to prepare you for a career as a systems analyst or an information systems specialist.
Khóa học này được thiết kế đặc biệt để chuẩn bị cho bạn một sự nghiệp là một nhà phân tích hệ thống hoặc một chuyên gia hệ thống thông tin.
An IT management graduate might find work as computer systems analyst, a career that the U.S. Bureau of Labor Statistics(BLS) projected would see
Một người tốt nghiệp ISM điển hình có thể bắt đầu như người phân tích hệ thống máy tính,
Louis had been working up the courage to quit his job as Junior Systems Analyst at his company's IT department when a virus showed up and downsized the world.
Louis đã làm việc hết can đảm để từ bỏ công việc của mình như là Junior Phân tích hệ thống tại bộ phận IT của công ty mình khi một virus đã xuất hiện và thu nhỏ quy mô thế giới.
Computer Systems Analyst is expected to jump another 21% in the next eight years, with businesses seeking expert advice on best practices for their technology.
Ngành phân tích hệ thống máy tính được dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng 21% vì trong 8 năm tới, các doanh nghiệp sẽ ngày càng tìm kiếm nhiều hơn những lời khuyên của chuyên gia về các thực hành tốt nhất cho công nghệ của họ.
Computer Systems Analyst- Computer systems analysts,
Chuyên viên phân tích hệ thống máy tính: Các nhà phân
He worked as a systems analyst at nearby Northwestern University while continuing to pursue ufological research with his mentor, J. Allen Hynek, the chair of the University's astronomy department.
Ông làm về phân tích hệ thống tại Đại học Northwestern gần đó trong khi tiếp tục theo đuổi nghiên cứu UFO với người cố vấn của mình, J. Allen Hynek, Trưởng khoa thiên văn của trường đại học.
computer systems analyst, and mechanical engineer.
nhà phân tích hệ thống máy tính và kỹ sư cơ khí.
London School of Economics.[2] She soon worked as an Information Systems Analyst in Malawi, and then as a Permanent Secretary in the public service.
Cô sớm làm Chuyên viên phân tích hệ thống thông tin ở Malawi và sau đó làm Thư ký thường trực trong dịch vụ công cộng.
are requiring bachelor's degrees, it is still very possible to get a job as a systems analyst with just a high school diploma
bạn vẫn có khả năng nhận được một công việc phân tích hệ thống mà chỉ cần bằng tốt nghiệp cấp 3
Computer Systems Technician, Computer Systems Technology, Computer Systems Analyst and Interactive Web Design.
Công nghệ Hệ thống Máy tính, Phân tích Hệ thống Máy tính và Thiết kế Web Tương tác.
Computer Systems Technician, Computer Systems Technology, Computer Systems Analyst and Interactive Web Design.
Công nghệ Hệ thống Máy tính, Phân tích Hệ thống Máy tính và Thiết kế Web Tương tác.
The U.S. Department of Labor also predicts a 43% increase in systems analyst hiring at IT consulting firms, which translates to a huge amount of freelance and contract employment opportunities in this position.
Bộ Lao Động Hoa Kỳ cũng dự đoán sự gia tăng 43% trong hệ thống phân tích tuyển dụng ở các công ty tư vấn IT, có thể chuyển một số lượng lớn cơ hội làm việc tự do và làm việc theo hợp đồng.
Some net developers choose to vary careers and transfer away from arms-on growth work into a extra strategic technical function like systems analyst, enterprise analyst, options architect or expertise advisor.
Một số chuyên viên phát triển web chọn thay đổi sự nghiệp và rời xa công việc phát triển thực hành để đi vào vai trò kỹ thuật chiến lược hơn như phân tích hệ thống, phân tích doanh nghiệp, kiến trúc sư giải pháp hay tư vấn kỹ thuật.
Shareholder value- Systems Development Life Cycle-(SDLC) is any logical process used by a systems analyst to develop an information system, including requirements, validation,
Giá trị cổ phiếu- Chu trình phát triển hệ thống-( SDLC) là bất kỳ quá trình hợp lý nào được sử dụng bởi một nhà phân tích hệ thống để phát triển một hệ thống thông tin,
Results: 73, Time: 0.0434

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese