ANOTHER MAY in Vietnamese translation

[ə'nʌðər mei]
[ə'nʌðər mei]
khác có thể
else can
other possible
else may
other can
may otherwise
other may
could otherwise
một người khác có thể
another person may
another person can
someone else can
someone else may

Examples of using Another may in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
While one manager may have a goal of gradually increasing the productivity of his department over a 5-year period, another may have an objective of doubling his department's earnings every year.
Trong khi một người quản lý có thể có mục tiêu tăng dần năng suất của bộ phận của mình trong khoảng thời gian 5 năm, thì một người khác có thể có mục tiêu tăng gấp đôi thu nhập của bộ phận mình mỗi năm.
to put a stumbling block or impediment in the way, upon which another may trip and fall,
đặt một chướng ngại vật trên đường mà người khác có thể đi và vấp ngã,
One family may find it difficult to accept the birth of a child with an impairment, but another may simply be afraid and need more information
Một gia đình có thể cảm thấy khó có thể chấp nhận sự ra đời của một đứa trẻ bị khiếm khuyết, trong khi một gia đình khác có thể chỉ đơn giản là lo lắng
to put a stumbling block or impediment in the way, upon which another may trip and fall,
đặt một chướng ngại vật trên đường mà người khác có thể đi và vấp ngã,
Another may simply state his supremacy with a strongly ordered, well-controlled, power/will display which blows up and lights up his aura, so that there is no question of who is in charge here, and who is not to be tampered with!
Một người khác có thể chỉ đơn giản tuyên bố quyền tối thượng của mình bằng sự phô trương quyền lực/ ý chí được chỉ đạo chặt chẽ, kiểm tra tốt, nó nổ tung và làm cho hào quang của họ rạng lên, đến nỗi ở đây ai là người chịu trách nhiệm và ai là người dính líu cũng không thành vấn đề!
One source of foundation bloodstock may have been mares captured by Clovis I from the Bretons some time after 496 AD, another may have been Arabian stallions brought to the area by Muslim invaders in the 8th century.
Một nguồn của nền tảng kho máu huyết có thể là ngựa cái bị bắt bởi Clovis I từ Bretons một thời gian sau năm 496 AD, và một người khác có thể đã là Ngựa giống Arabian đưa đến khu vực này bởi người Hồi giáo vào thế kỷ thứ 8.
After we die, our bacteria may spread through the body in a stereotyped way, and the timing with which they infiltrate first one internal organ and then another may provide a new way of estimating the amount of time that has elapsed since death.
Sau khi chúng ta chết, các vi khuẩn của chúng ta lẽ phát tán trong cơ thể theo một cách hệ thống, và thời gian mà chúng đi qua cơ quan nội tạng đầu tiên và rồi một cơ quan khác có thể cung cấp một cách thức mới để ước lượng khoảng thời gian đã trôi qua kể từ thời điểm tử vong.
It is hardly an apologetical argument to say that someone else must believe because I am certain(though another may well see in my life that this certainty bears a wonderful fruit which he too wishes to share).
Dù sao thì khó nói đây là một lập luận biện giáo để bắt một ai khác phải tin vì tôi chắc chắn( dù một người nào khác có thể thấy rõ trong cuộc sống của tọi rằng sự chắc chắn nầy mang một hoa trái tuyệt vời, mà người đó cũng ước ao chia sẻ).
that what one person considers to be good and desirable another may not; and that all cultures and religions should be respected as equally valid.
một người coi là tốt và ước ao thì người khác có thể không coi như vậy; và rằng mọi văn hoá và tôn giáo phải được tôn trọng là giá trị ngang nhau.
Another might be constantly whimpering in your ear,'Don't fall in love.
Một người khác có thể liên tục thút thít trong tai bạn," Đừng yêu.
One must leave so that another might appear.
Một người bỏ đi chính là để một người khác có thể đến.
Another might say.
Một khác có thể nói.
Another might be the value one single practice travel may value in contrast when taking a bus.
Một cái khác có thể là giá một chuyến tàu duy nhất có thể chi phí so với khi đi xe buýt.
Another might make predictions about what a customer is calling to discuss, displaying these predictions for the human
Một người khác có thể đưa ra dự đoán về những gì khách hàng đang gọi để thảo luận,
One user might prefer a simple layout, another might want a lot of information available all the time.
Một người dùng có thể thích bố cục đơn giản, người khác có thể muốn rất nhiều thông tin sẵn mọi lúc.
Another might be to get a sense of how much advertising is on a page compared to non-advertising content.
Khác có thể là để được một cảm giác bao nhiêu quảng cáo là trên một trang so với nội dung không phải quảng cáo.
Another might prefer to sit in another area and deposit one egg by itself.
Khác có thể thích ngồi ở khu vực khác và đặt cọc một quả trứng của chính nó.
Person might try to earn peace, and another might try to sabotage the practice.
Một người có thể cố gắng hòa giải, và người khác có thể cố gắng phá hoại quy trình.
Whereas one product might contain 10mg of CBD per serving, another might contain 50mg per serving.
Trong khi một sản phẩm có thể chứa 10mg CBD mỗi khẩu phần, một sản phẩm khác có thể chứa 50mg mỗi khẩu phần.
It is only one's perception of the way another might perceive them.
Đó chỉ là sự phản tư của một người về cách mà người khác có thể nhận ra về anh ta.
Results: 72, Time: 0.0463

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese