ANOTHER TRIP in Vietnamese translation

[ə'nʌðər trip]
[ə'nʌðər trip]
một chuyến đi khác
another trip
another voyage
another cruise
another ride
another journey
another excursion
một chuyến đi
one trip
one ride
one voyage
one journey
one cruise
one tour

Examples of using Another trip in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I don't even have another trip planned until October- and, right now,
Tôi thậm chí không có kế hoạch cho chuyến đi khác cho đến tháng 10- và, ngay bây giờ,
God willing, another trip- to Georgia
theo ý Chúa, một chuyến đi nữa- đến Georgia
For many, the visit has been considered yet another trip made by one of these“famous” religious leaders.
Ðối với nhiều người, chuyến viếng thăm chỉ được coi như một chuyến viếng thăm nữa của một trong các nhà lãnh đạo tôn giáo" nổi tiếng".
In 1855, Prince Friedrich made another trip to Great Britain and visited Victoria and her family in Scotland at Balmoral Castle.
Năm 1855, Hoàng tử Frederick lại có một chuyến thăm khác đến nước Anh để yết kiến Victoria và gia đình bà tại Lâu đài Balmoral thuộc Scotland.
Another trip that he won't be able to make,
Chuyến đi khác mà ngài rất muốn thực hiện
In 1855, Prince Frederick made another trip to Great Britain and visited Victoria and her family in Scotland at Balmoral Castle.
Năm 1855, Hoàng tử Frederick lại có một chuyến thăm khác đến nước Anh để yết kiến Victoria và gia đình bà tại Lâu đài Balmoral thuộc Scotland.
perhaps it may be time for another trip.
có lẽ đã đến lúc cho một chuyến thăm khác.
strong- and ready to embark on another trip.
sẵn sàng bắt tay vào một chuyến đi khác.
mouth of a cannon, knowing it was going to blow me to pieces than make another trip over the Fall.
từng miếng hơn là thực hiện chuyến đi khác vượt thác một lần nữa.
strong-and ready to embark on another trip.
sẵn sàng bắt tay vào một chuyến đi khác.
A few years later, a bit older and wiser, and my travel insurance for another trip to China cost me much less- about$ 300 for roughly the same coverage.
Vài năm sau, lớn hơn một chút và khôn ngoan hơn, và bảo hiểm du lịch của tôi cho một chuyến đi khác đến Trung Quốc khiến tôi tốn ít tiền hơn- khoảng 300 đô la cho mức bảo hiểm tương đương.
It was previously reported that the father of three avoided another trip to the slammer earlier this month after appearing in court and paying all of the back child support($62,000) he owed Lee.
Như chúng tôi đã báo cáo trước đây… Kelly đã tránh một chuyến đi khác đến máy đập đầu tháng này sau khi xuất hiện tại tòa án và trả TẤT CẢ số tiền hỗ trợ nuôi con mà anh ta nợ Drea…$ 62k.
For instance, on my most recent trip to the Caribbean I took a few hours to plan another trip for the same time next year.
Ví dụ, trong chuyến đi gần đây nhất của tôi tới vùng biển Caribbe, tôi dành một vài giờ để lên kế hoạch cho một chuyến đi tiếp theo vào cùng thời điểm đó năm sau.
A few years later, a little bigger and wiser, and my travel insurance for another trip to China cost me much less- about$ 300 for about the same coverage.
Vài năm sau, lớn hơn một chút và khôn ngoan hơn, và bảo hiểm du lịch của tôi cho một chuyến đi khác đến Trung Quốc khiến tôi tốn ít tiền hơn- khoảng 300 đô la cho mức bảo hiểm tương đương.
A few years later, a little older and wiser, and travel insurance for another trip to China much more paid less for me- about$ 300 for roughly the same coverage.
Vài năm sau, lớn hơn một chút và khôn ngoan hơn, và bảo hiểm du lịch của tôi cho một chuyến đi khác đến Trung Quốc khiến tôi tốn ít tiền hơn- khoảng 300 đô la cho mức bảo hiểm tương đương.
Delayed healing will not necessarily require another trip to the dentist or surgeon, and may only mean that recovery will take longer.
Việc chữa trị chậm trễ sẽ không nhất thiết phải yêu cầu một chuyến đi khác đến nha sĩ hoặc bác sĩ phẫu thuật, và có thể chỉ có nghĩa là việc phục hồi sẽ lâu hơn.
A few years later, a little bit older and wiser, and my for another trip to China cost me much less- about $300 for roughly the same coverage.
Vài năm sau, lớn hơn một chút và khôn ngoan hơn, và bảo hiểm du lịch của tôi cho một chuyến đi khác đến Trung Quốc khiến tôi tốn ít tiền hơn- khoảng 300 đô la cho mức bảo hiểm tương đương.
A few years later, a little bit older and wiser, and my travel insurance for another trip to China cost me much less- about £300 for roughly the same coverage.
Vài năm sau, lớn hơn một chút và khôn ngoan hơn, và bảo hiểm du lịch của tôi cho một chuyến đi khác đến Trung Quốc khiến tôi tốn ít tiền hơn- khoảng 300 đô la cho mức bảo hiểm tương đương.
A few years later, a little older and wiser, my travel insurance for another trip to China cost me a lot- about$ 300 for about the same coverage.
Vài năm sau, lớn hơn một chút và khôn ngoan hơn, và bảo hiểm du lịch của tôi cho một chuyến đi khác đến Trung Quốc khiến tôi tốn ít tiền hơn- khoảng 300 đô la cho mức bảo hiểm tương đương.
A few years later, a little older and smarter cost, and my travel insurance for another trip to China cost me much less- about$ 300 for almost the same coverage.
Vài năm sau, lớn hơn một chút và khôn ngoan hơn, và bảo hiểm du lịch của tôi cho một chuyến đi khác đến Trung Quốc khiến tôi tốn ít tiền hơn- khoảng 300 đô la cho mức bảo hiểm tương đương.
Results: 82, Time: 0.056

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese