ANY IMPACT in Vietnamese translation

['eni 'impækt]
['eni 'impækt]
bất kỳ tác động nào
any impact
any effects
bất kỳ ảnh hưởng nào
any effect
any influence
any impact
any affect
bất cứ tác động nào
any impact
any effect
mọi tác động
any impact
every effect
ảnh hưởng nào
any impact
any influence
bất cứ ảnh hưởng nào
any effect
any influence
any impact

Examples of using Any impact in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We deeply regret any impact this incident may have on local residents.
Chúng tôi hối tiếc nếu sự cố này có bất cứ tác động gì tới người dân sở tại.”.
However, this change does not have any impact on life cycle performance.
Tuy nhiên, sự thay đổi này không có bất kỳ ảnh hưởng đến hiệu suất chu trình cuộc sống.
They do not actually have any impact on the growth of human beings.
Họ không thực sự có bất kỳ tác động đến sự phát triển của con người.
I don't think there is any impact on ordinary people like us," said Keiko Katsumata,
Tôi cho rằng nó không có tác động nào tới người bình thường như chúng tôi”, Keiko Katsumata,
Apple doesn't have any impact on the baby, it can provide vitamins and so on.
Apple không có bất kỳ tác động đến em bé, nó có thể cung cấp vitamin và như vậy.
No current weapons appear to make any impact on the E.B.E. leaving humanity powerless, and on the brink of destruction.
Không vũ khí hiện nay dường như thực hiện bất kỳ tác động trên E. B. E. rời khỏi nhân loại bất lực, và trên bờ vực của sự hủy diệt.
If we did that, we'd never make any impact for Christ or win others to Him.
Nếu sống như vậy, chúng ta sẽ không bao giờ có thể tạo nên bất kì ảnh hưởng gì cho Đấng Christ hay bắt phục được người khác cho Chúa.
a spinal tap and examined to test for any impact on the nervous system.
kiểm tra để kiểm tra bất kỳ tác động trên hệ thần kinh.
she would only care about completing it without causing any impact on others or unnecessary problems.
hoàn thành nó mà không gây bất kỳ ảnh hưởng đến người khác hay ồn ào không cần thiết.
clamping operation without any impact.
không cần bất kỳ impact.
And we will continue working to address any impact this shutdown has on you and your families.
Và chúng tôi sẽ vẫn tiếp tục làm việc để giải quyết bất kỳ tác động nào ảnh hưởng đến bạn và gia đình.
I don't see it being put into practice- I can't see it having any impact on us.”.
Tôi không thấy nó được đưa vào thực tế- tôi không thể nhìn thấy nó có bất kỳ tác động đến chúng tôi.".
Where we are today on this issue won't have any impact.
Nhất nên hiện tại nơi chúng ta đang ở sẽ ko có bất cứ ảnh hưởng gì từ vụ.
Besides, DRC also ensures restoration of the system in the quickest way once there is any impact or incident which influences DC.
Cùng với đó, trung tâm DRC còn bảo đảm khôi phục hệ thống một cách nhanh nhất khi có bất kỳ tác động hay sự cố nào ảnh hưởng đến trung tâm dữ liệu chính.
potential customers if you want it to have any impact.
bạn muốn nó có bất kỳ tác động.
that's not actually had any impact.
hơn 2 năm nay nó không hề có một tác động nào.
All Interactors are run in the background thread so there shouldn't be any impact on UI performance.
Tất cả Interactors đang chạy trong thread nền vì vậy không nên có bất kỳ ảnh hưởng đến hiệu suất UI.
You remain in the world, but the world has no longer any impact on you.
Bạn vẫn còn trong thế giới nhưng thế giới không còn tác động nào lên bạn.
potential customers if you want it to have any impact.
bạn muốn nó có bất kỳ tác động.
There's no evidence to suggest having an‘unusual' name has any impact socially.
Không có bằng chứng nào cho thấy việc có một tên“ khác thường” có bất kỳ tác động nào về mặt xã hội.
Results: 217, Time: 0.0444

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese