MAY IMPACT in Vietnamese translation

[mei 'impækt]
[mei 'impækt]
có thể ảnh hưởng
can affect
may affect
can influence
can impact
may influence
may impact
can interfere
may interfere
is likely to affect
is able to influence
có thể tác động
can impact
can affect
may impact
can influence
may affect
can work
may influence
may work
be able to impact
are able to influence

Examples of using May impact in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
how those biases may impact interactions, the overall provider-patient relationship
cách những thành kiến đó có thể ảnh hưởng đến tương tác, mối quan hệ
There seems to be worry about how gaming addiction may impact children, with the Jammu
Lo lắng về việc nghiện game có thể ảnh hưởng đến thể chất giới trẻ,
General health concerns that may impact an implants success include such factors as smoking, certain drugs, osteoporosis,
Vấn đề sức khỏe có thể ảnh đến sự thành công của cấy ghép implant bao gồm những nhân tố
think about how these may impact behaviors and how you can help your cat handle the changes.
hãy nghĩ về cách những điều này có thể tác động đến hành vi và cách bạn có thể giúp mèo xử lý những thay đổi đó.
Caffeine may impact blood flow to the brain
Caffeine có thể ảnh hưởng đến dòng máu chảy vào não
Show social proof- since Expressives are highly interested in how their decision may impact others, they're also easily convinced with solutions that worked for other customers.
Đưa ra những bằng chứng- Bởi những người thích thể hiện rất quan tâm với đến việc quyết định của họ có tác động lên những người khác như thế nào, họ cũng dễ dàng bị thuyết phục bởi những giải pháp hiệu quả trên những khách hàng khác.
Additionally, the current U.S. administration is pushing employers to hire American and this may impact an applicant's ability to find an employer willing to sponsor
Ngoài ra, chính quyền Hoa Kỳ hiện đang thúc đẩy chủ doanh nghiệp sử dụng lao động người Mỹ, điều này có ảnh hưởng đến khả năng sẵn sàng tài trợ
This means considering how choices in data preparation and publication affect access to the disabled and how it may impact users of a variety of software and hardware platforms.
Điều này nghĩa là xem xét các lựa chọn trong việc chuẩn bị và xuất bản dữ liệu ảnh hưởng đến quyền truy cập vào người khuyết tật và cách nó có thể ảnh hưởng đến người dùng của nhiều nền tảng phần mềm và phần cứng.
don't have any disease that may impact wound healing like lupus,
không có bệnh có thể ảnh hưởng đến chữa lành vết thương
paying particular attention to after-hours earnings announcements, or other material events that may impact holdings.
hoặc những sự kiện tài liệu khác có thể ảnh hưởng đến các lệnh bạn đang nắm giữ.
the duct materials and if there are environmental conditions that may impact your pipeline and ultimately the meter.
có các điều kiện môi trường có thể ảnh hưởng đến đường ống của bạn và cuối cùng là đồng hồ.
for the league champions, but the injury may impact any possibility of a deal.
chấn thương này có thể sẽ ảnh hưởng tới việc kí hợp đồng.
A new paper by the Stockholm International Peace Research Institute highlights the ways that climate change may impact conflicts in the regions of South and Southeast Asia.
Một bài báo mới của Viện Nghiên cứu Hòa bình Quốc tế Stockholm( SIPRI) nhấn mạnh những cách mà biến đổi khí hậu( BĐKH) có thể tác động đến xung đột ở các vùng Nam Á và Đông Nam Á.
experience of living in the home and how living there may impact on their daily lives.
làm thế nào sống có thể ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của họ.”.
story than our own, one that may impact generations to come.
một câu chuyện có thể ảnh hưởng đến các thế hệ sắp tới.
And further factors that may impact your search efforts, such as changes to your site,
Và các yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến nỗ lực tìm kiếm của bạn,
The model is designed to provide a step-by-step approach for a business to consider the things in the environment that may impact it in both positive and negative ways- competition, related products, suppliers, customers and how easy it may be for others to enter the business.
Mô hình được thiết kế nhằm cung cấp cách tiếp cận từng bước để một doanh nghiệp đánh giá những thứ trong môi trường có thể tác động đến nó theo cách tích cực và cực, gồm sự cạnh tranh, sản phẩm liên quan, nhà cung ứng, khách hàng và thâm nhập vào lĩnh vực kinh doanh dễ hay khó.
holidays which may impact local attractions, or serious political matters that may affect foreigners,
ngày lễ có thể ảnh hưởng đến địa điểm thu hút hoặc các vấn đề chính trị
Previous research has shown that neurocognitive impairment as a result of childhood cancer treatment may impact social interaction in adulthood, but studies investigating the effects of such treatment on psychosexual development are few and far between.
Nghiên cứu trước đây cho thấy suy giảm thần kinh nhận thức do điều trị ung thư khi còn nhỏ có thể tác động đến tương tác xã hội khi trưởng thành, nhưng vẫn còn ít nghiên cứu về ảnh hưởng của liệu pháp điều trị này lên sự phát triển tâm lý tình dục.
If you disable the cookies that we use, this may impact your experience while on the Unilever website, for example you may not
Nếu bạn vô hiệu hóa các cookie mà chúng tôi sử dụng, việc này có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm của bạn trong khi duyệt các trang web của Unilever,
Results: 392, Time: 0.0337

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese