IMPACT in Vietnamese translation

['impækt]
['impækt]
tác động
impact
affect
effect
influence
work
implications
ảnh hưởng
affect
influence
impact
effect
hit
influential
interfere
prejudice
compromise

Examples of using Impact in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Odds for the Montreal Impact vs the Chicago Fire.
Phong độ đối đầu của Montreal Impact vs Chicago Fire.
Impact of Nattokinase on the Body.
Những tác dụng của Nattokinase lên cơ thể.
When will higher interest rates negatively impact stocks?
Những cổ phiếu nào sẽ bị ảnh hưởng tiêu cực của đợt tăng giá này?
Impact on Nelson-Tasman.
Ảnh về Nelson- Tasman Region.
For Dr. Ali Wolf, the impact of a[…].
Theo ông Lâm, do ảnh hưởng của[…].
The ruling could impact roughly 24,000 people.
Phán quyết của tòa có thể sẽ ảnh hưởng khoảng 24,000 người.
Your credit score will not impact.
Credit score của bạn sẽ không bị ảnh hưởng.
In the meantime, the impact.
Trong khi đó, do ảnh hưởng của.
The MeToo Movement began to make its impact.
Phong trào MeToo bắt đầu đạt được thành quả.
Hence, its history has many newspapers making impact.
Do đó, lịch sử của nó có nhiều tờ báo làm cho tác động.
So it's been adopted without any impact.
Kết quả là không bị ảnh hưởng.
The other players also impact.
Các game thủ cũng bị ảnh hưởng.
He had twice seen their tremendous impact.
Ông ấy đã hai lần nhìn thấy sự ảnh.
How many generations will that impact?
Bao nhiêu thế hệ sẽ bị ảnh hưởng?
The relatives& the neighbourhood also impact the children.
Anh chị em và hàng xóm cũng bị ảnh hưởng.
That just shows the impact that we have made.
Điều đó thể hiện được những thành quả mà chúng ta đã.
It can have a psychological as well as visual impact.
Nó có thể có một tác động tâm lý cũng như hình ảnh.
The question raised was how does space impact on learning?
Vấn đề được đặt ra là làm thế nào để tác động không gian vào việc học?
Striker is made of high strength steel plate with high impact resistance.
Tiền đạo được làm bằng thép tấm cường độ cao có sức chịu va đập cao.
Thickness of plate from 8mm to 20mm, impact resistance and long time.
Độ dày của tấm từ 8mm đến 20mm, chịu va đập và thời gian dài.
Results: 26545, Time: 0.0469

Top dictionary queries

English - Vietnamese