HIGH IMPACT in Vietnamese translation

[hai 'impækt]
[hai 'impækt]
tác động cao
high impact
high-impact activities
superior impact
ảnh hưởng cao
high impact
highly influenced
higher influence
high impact
ảnh hưởng lớn
great influence
a big impact
major influence
great impact
a major impact
greatly affect
big influence
a huge impact
greatly influenced
a big effect
high tác động
tác động lớn
big impact
major impact
great impact
large impact
huge impact
significant impact
massive impact
major effect
significant effect
greater effect
igh tác động

Examples of using High impact in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the beautification of goods to attract customers is undoubtedly has a high impact.
Trong phong hàng hóa để thu hút khách hàng là không có nghi ngờ có một ảnh hưởng cao.
Number of studies published in journals with high impact rate in the most recent year: accounted for 21% of total points;
Số lượng công trình nghiên cứu được công bố trên các tạp chí có chỉ số ảnh hưởng cao trong năm gần nhất: chiếm 21% tổng số điểm;
mineral, occupations… which are very rich and are, have a high impact on the entire virtual market in the game.
nghề nghiệp… rất phong phú và có ảnh hưởng lớn đến toàn bộ thị trường ảo trong game.
professional freelance, and high impact entrepreneurs.
doanh nhân có ảnh hưởng cao.
Only 8 percent of new species get described for the first time in publications with high impact factors.
Chỉ có khoảng 8% các loài mới được mô tả lần đầu tiên trong những ấn phẩm có yếu tố ảnh hưởng cao.
Avoid contact sports and high impact aerobics until your doctor gives clearance.
Tránh các môn thể thao liên lạc và tập aerobics ảnh hưởng cao cho tới khi bác sĩ cho phép.
Use your common sense, trust your intuition, and focus on high impact tests.
Sử dụng những cách thông thường, tin vào trực giác của bạn và tập trung vào các bài kiểm tra có sức ảnh hưởng cao.
It has advantages of high impact resistance, ageing resistance, anti water-absorption, flame retardant,
Nó có lợi thế của cao tác động kháng, lão hóa sức đề kháng,
The wpc foam board has such characteritics as high impact resistance, high rot resistance, high temperature resistance,
The wpc bọt board có chẳng hạn characteritics như cao tác động kháng, cao thối kháng,
Anti Riot Shield is made of high transparent, light weight and high impact resistance strength material.
Lá chắn chống bạo động chống được làm bằng cao minh bạch, ánh sáng trọng lượng và cao tác động kháng cự sức mạnh vật chất.
It can replace MBS Impact Modifier in opaque pvc products because very high impact strength.
Nó có thể thay thế MBS tác động đến công cụ sửa đổi trong đục pvc sản phẩm bởi vì rất cao tác động mạnh.
Those products has the advantages of high impact strength, high mechanical performance, good toughness and anti-folding ability,
Những sản phẩm có những ưu điểm của cường độ cao tác động, hiệu suất cơ học cao,
Complies with AS/NZS 1337:1992 High impact eye protection, Complies with AS/NZS 1716:2012.
Tiêu chuẩn/ Phê duyệt Tuân thủ AS/ NZS 1207: 1992- Bảo vệ mắt có tác động cao, Tuân thủ AS/ NZS 1716: 2012.
Your company's safety officer should determine which level of protection(basic impact or high impact) is needed for your job duties.
Nhân viên an toàn của công ty bạn nên xác định mức độ bảo vệ nào( tác động cơ bản hoặc tác động cao) là cần thiết cho nhiệm vụ công việc của bạn.
For high impact polystyrene copolymer of styrene
Đối với tác động cao polystyrene copolymer styrene
High impact error reports” could help users earn up to$ 40,000, even if the company discovers that there is no maximum payment
Báo cáo lỗi tác động cao” có thể giúp người dùng giành được 40.000 đô la Mỹ,
prior employers who are competitors or who have a reputation for developing high impact talent.
có tiếng về phát triển tài năng có ảnh hưởng cao.
Body& Roof High impact fiber glass,
Body& Roof High Impact fiber glass,
takes the weight of the body, so for many people who cannot do high impact sports because of the pressure it puts on their joints,
đối với nhiều người không thể làm môn thể thao tác động cao vì áp lực đặt trên các khớp của họ,
Sportspeople have a higher risk of suffering from articular damage, especially those involved in high impact sports like American football,
Sportspeople có nguy cơ bị tổn thương khớp cao hơn, đặc biệt là những người tham gia vào các môn thể thao có sức ảnh hưởng cao như bóng đá Mỹ,
Results: 229, Time: 0.0657

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese