ANY ISSUES in Vietnamese translation

['eni 'iʃuːz]
['eni 'iʃuːz]
bất kỳ vấn đề nào
any problem
any matter
any issue
any question
any subject
any regard
mọi vấn đề
every problem
any issue
all matters
all questions
every subject
all the trouble
every point
bất cứ vấn đề nào
any problem
any matter
any issue
any questions
bất kì vấn đề nào
any problems
any issues
any matter
bất kỳ lỗi nào
any error
any fault
any bugs
any mistakes
any defects
any problems
any failure

Examples of using Any issues in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you can't find any issues there, changing your laptop settings or resetting its battery management can sometimes solve the problem.
Nếu bạn không thể tìm thấy bất gì vấn đề  ở đây, thay đổi các thiết lập latop của bạn hoặc cài đặt lại quản lí pin đôi khi có thể giải quyết vấn đề..
If we find any issues, we will let you know more about the policy and what you can do to get your Press Release approved.
Nếu phát hiện được bất cứ vấn đề gì, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn thông tin về chính sách và những gì bạn có thể làm để nhận được phê duyệt.
Be ready to explore any issues that alcohol could possibly be causing.
Hãy chuẩn bị để thảo luận về bất kỳ vấn đề là rượu có thể gây ra.
If I have any issues with my account, whom should I contact?
Nếu tôi có những thắc mắc về tài khoản của mình, tôi sẽ phải nói chuyện với ai?
When finished, the Mac will report any issues that are found
Khi kết thúc, máy tính Mac sẽ báo cáo những vấn đề nào được tìm thấy
We urge you to contact third parties directly with any issues you may have concerning their use of your Advertiser Information.
Chúng tôi đề nghị bạn liên hệ trực tiếp với bên thứ ba về bất kỳ vấn đề nào bạn có thể có liên quan đến việc họ sử dụng thông tin của bạn.
Be prepared if any issues or problems arise between you and the person again.
Hãy sẵn sàng nếu bất cứ vấn đề nào lại xảy ra giữa bạn và người đó.
Any issues with third-party batteries should be directed to the battery manufacturer.
Các vấn đề bất kỳ với pin của bên thứ ba phải được gửi trực tiếp đến các nhà sản xuất pin.
You could also run multiple modest websites from the same server without any issues.
Bạn còn có thể chạy nhiều website trên cùng server mà không gặp vấn đề nào.
We have therefore chosen to openly share this project from the beginning so that we can deal with any issues that may arise as they come.
Vì vậy, chúng tôi đã công khai chia sẻ dự án này ngay từ đầu để có thể đối phó với bất kì vấn đề phát sinh xảy ra.
These steps are pretty easy, and should fix any issues that may arise.
Những bước dưới đây tương đối dễ dàng và có thể khắc phục được bất cứ vấn đề phần cứng nào phát sinh.
there won't be any issues.
không có bất cứ vấn đề gì.
You will not have to worry about any issues in the hiring process either.
Đồng thời bạn cũng sẽ không phải lo lắng về bất cứ vấn đề gì trong quá trình giao dịch.
From what I gather, he didn't seem to have any issues with anybody there.”.
Từ những gì ta đã thấy, cô ấy dường như không có một chút vấn đề nào trong việc chuyện trò với mọi người.”.
This product is made up of natural ingredients so you will never face any issues on using this supplement continuously.
Sản phẩm này được tạo thành từ các thành phần tự nhiên, do đó bạn sẽ không bao giờ phải đối mặt với bất kỳ vấn đề về việc sử dụng bổ sung penirum thường xuyên.
It also monitors your site every five minutes for downtime and instantly notifies you for any issues found.
Nó cũng giám sát trang web của bạn mỗi năm phút cho thời gian chết và ngay lập tức thông báo cho bạn về bất kỳ vấn đề được tìm thấy.
Rooms was neat and clean We did not face any issues during our stay.
Phòng gọn gàng, sạch sẽ Chúng tôi đã không phải đối mặt với bất kỳ vấn đề trong thời gian lưu trú của chúng tôi.
Most individuals, such as single female travellers, will not face any issues walking along the streets alone at evening.
Hầu hết mọi người, kể cả du khách nữ duy nhất, sẽ không phải đối mặt với bất kỳ vấn đề đi bộ dọc theo đường phố một mình vào ban đêm.
The touch sensitivity is good, and we didn't encounter any issues while using the device.
Độ nhạy màn hình là khá tốt, chúng tôi không gặp bất kì vấn đề gì trong khi sử dụng thiểt bị này.
And it's not real if someone appears to never have any issues with anyone.
Và việc một người nào đó xuất hiện mà không bao giờ có bất kì vấn đề gì với bất kì ai là không có thật.
Results: 962, Time: 0.0415

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese