APPROACHED HIM in Vietnamese translation

[ə'prəʊtʃt him]
[ə'prəʊtʃt him]
tiếp cận anh ta
approached him
reach him
tiếp cận ông
approached him
reach him
tiếp cận cậu
approached him
đến gần anh
approached him
closer to you
near to him
come near you
gần cậu
near you
near him
đến gần ông
came near him
close to him
approached him
đến gần anh ta
approaches him
closer to him
đến gần ông ta
đã tiếp cận hắn

Examples of using Approached him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Comey was concerned that Trump had approached him on nine different occasions in two months.
Comey lo ngại rằng Trump đã tiếp cận ông trên chín dịp khác nhau trong hai tháng.
The Elite Dark Knight approached him in the underground prison with his mantle fluttering.
Elite Dark Knight tiếp cận cậu trong nhà tù dưới lòng đất với cái áo choàng tung bao phất phới.
Buck said“more than a few” rank-and-file members have approached him to ask“‘Is my name in the book?'?
Buck cho biết" hơn một vài" các thành viên xếp hạng đã tiếp cận anh ta để hỏi" Là tên của tôi trong cuốn sách?
Arsenal and Wolverhampton had approached him and been rejected,
Arsenal và Wolverhampton đã tiếp cận ông và bị từ chối,
She approached him and offered to have her brother put his phone number on his truck.
đến gần anh và đề nghị anh trai cô đặt số điện thoại của anh lên xe tải.
Finally, the student council leader Nahoko approached him to invite him to participate in the upcoming FF tournament.
Cuối cùng, chủ tịch hội học sinh Nahoko tiếp cận cậu ta và mời cậu tham gia vào giải FF sắp tới.
Cohen has said Sater approached him with a proposal for a Moscow project in September 2015.
Cohen cho biết Sater đã tiếp cận ông với đề xuất này vào tháng 9/ 2015.
After the FBI approached him at his home in June 2011,
Sau khi FBI tiếp cận anh ta tại nhà vào tháng 6 năm 2011,
when Choi Han quickly approached him and whispered in a voice that Hans could not here.
khi Choi Han nhanh chóng đến gần anh và thì thầm bằng giọng mà Hans không thể ở đây.
Ruri approached him last as if bringing an end to his farewell.
Ruri tiếp cận cậu cuối cùng như thể để đặt dấu chấm hết cho việc tiễn đưa này.
Euphiletus tells a story about how an old woman approached him near his house to inform him of his wife's affair with Eratosthenes.
Euphiletus kể một câu chuyện về cách một bà già tiếp cận anh ta gần nhà để thông báo cho anh ta về mối quan hệ của vợ anh ta với Eratosthenes.
Kang MiRae approached him.
Kang MiRae lại gần cậu.
Interestingly Seymour did not realise that anything had gone wrong until 31 December when a journalist approached him and asked him about his errors.
Điều thú vị là ông Seymour chẳng hề biết mình dịch sai cho đến ngày 31/ 12 khi một phóng viên tiếp cận ông và hỏi về những lỗi sai của ông..
A black girl approached him and asked,“Can black balloons also float up to the sky?”.
Một bé gái da đen đến gần ông và hỏi“ những cái bong bóng màu đen có thể cũng bay trên bầu trời không?”.
She approached him first, was friendly to him, and even bought him clothes.
ta tiếp cận anh ta trước, tỏ ra thân thiện và tặng cả quần áo.
It was when Weed finished with his business that the Freya's Paladins together with Alberone approached him.
Sau khi Weed kết thúc công việc kinh doanh của mình, các Paladin của Freya cùng với Alveron tiếp cận cậu.
Morton joined Tesla on Aug. 6 after Tesla approached him for the chief accounting job.
Morton đã gia nhập Tesla vào ngày 6 tháng 8, sau khi Tesla tiếp cận ông và trao cho ông chức kế toán trưởng.
Zondagh told the Daily News in South Africa that Mdlovu had approached him in 2014 because he couldn't shake the feeling that he would been swindled.
Zondagh nói với tờ Daily News ở Nam Phi rằng Mdlovu đã tiếp cận anh ta trong 2014 vì anh không thể lay động cảm giác rằng anh đã bị lừa.
Lillian Bowman approached him.
Lillian Bowman đến gần ông già.
Cale was about to board as well when Choi Han approached him.
Cale cũng chuẩn bị lên xe khi Choi Han đến gần anh ta.
Results: 148, Time: 0.0552

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese