ARCHEOLOGISTS in Vietnamese translation

các nhà khảo cổ
archaeologists
archeologists
paleontologists
các nhà khảo cổ học
archaeologists
archeologists
archaelogists
khảo
survey
archaeological
judge
archaeology
jury
examiners
refer
reference
consult
archeological

Examples of using Archeologists in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nevertheless, in the eyes of archeologists, these drawings carry special meaning.
Tuy nhiên, trong con mắt của những nhà khảo cổ, các bức tranh này mang theo ý nghĩa đặc biệt.
Anthropologists and archeologists need strong writing skills, because they often write reports detailing their research findings.
Nhà nhân chủng họckhảo cổ học cần kỹ năng viết tốt, bởi vì họ thường xuyên viết báo cáo chi tiết về kết quả nghiên cứu của họ.
Anthropologists and archeologists typically spend part of their graduate program conducting field research.
Nhà nhân chủng họckhảo cổ học thường dành một phần của chương trình sau đại học để tiến hành nghiên cứu thực địa.
Yet modern archeologists have repeatedly unearthed evidence of the people, places and cultures described in the Scriptures.
Tuy nhiên, các nhà khảo học hiện đại đã nhiều lần khám phá những bằng chứng về con người, địa điểm và các nền văn hoá được mô tả trong Thánh Kinh.
The area around Stonehenge, in the west of England, has provided archeologists with a number of finds over the last few months.
Khu vực lân cận với Stonehenge ở phía tây nước Anh đã mang lại cho các nhà khảo cổ nhiều phát hiện trong vòng vài tháng qua.
Today, the brick making and construction remain a secret among many archeologists and tourists also.
Ngày nay, việc xây dựng gạch và xây dựng vẫn là một bí mật giữa nhiều nhà khảo cổ học và khách du lịch cũng.
Archeologists suggest these fisherman may have been killed as a sign of gratitude to the sea god Ni after they conquered the fishermen's fertile seaside valley in 1350 A.D.[15].
Các nhà khảo cổ đề nghị các ngư dân có thể đã bị giết chết như một dấu hiệu của sự biết ơn đối với thần biển Ni sau khi họ chinh phục thung lũng ven biển màu mỡ của ngư dân năm 1350 SCN.[ 15].
According to the Chongqing municipal institute of cultural heritage, archeologists had completed the excavation of an area of around 4,600 square meters in a stone Buddhist temple of Jiangjin District in the city.
Theo Viện Di sản Văn hóa thành phố Trùng Khánh, các nhà khảo cổ học đã hoàn thành việc khai quật một khu vực rộng khoảng 4,600 m2 trong một ngôi chùa bằng đá ở quận Giang Tân thuộc thành phố này.
Every year, archeologists and researchers use the most advanced technologies to uncover the mysteries hidden behind the walls of temple complexes, buried in the depth of sacred cenotes and caves.
Hàng năm, các nhà khảo cổcác nhà nghiên cứu sử dụng các công nghệ tiên tiến nhất để khám phá những bí ẩn đằng sau bức tường của các khu phức hợp đền thờ, được chôn sâu trong các cenotes và hang động.
Archeologists have long known that some rock had been extracted eight miles from Giza in a place called Tura,
Các nhà khảo cổ học từ lâu đã biết rằng một lượng đá nhất định đã được khai thác ở
As construction projects increase, more archeologists will be needed to ensure that builders comply with federal regulations regarding the preservation of archeological
Sự gia tăng các dự án xây dựng cần các nhà khảo cổ để đảm bảo rằng các nhà xây dựng tuân
By observing the chisel marks on the stone walls, archeologists have come to the conclusion that three types of chisels were used to carve this temple.
Bằng cách quan sát các dấu đục trên các bức tường đá, các nhà khảo cổ học đã đi đến kết luận rằng có ba loại đục được sử dụng để khắc ngôi đền này.
Archeologists have unearthed remains of more than 20 successive settlements in Jericho, the first of which dates back 11,000 years(9000 BCE,
Các nhà khảo cổ đã khai quật nhiều di tích của hơn 20 khu định cư liên tiếp tại Jericho,
working with archeologists on a Bronze Age ditch and an Iron Age
làm việc với các nhà khảo cổ học trên một con mương thời đồ đồng
Archeologists will dig us up in a thousand years and they won't know about defensive medicine and stuff,
Các nhà khảo cổ sẽ khai quật chúng ta lên trong 1000 năm nữa và họ sẽ không biết về thuốc phòng bệnh
During an excavation beneath the Tarim Basin of western China, archeologists were pleasantly surprised to discover a little over 100 mummified corpses dating back over 2000 years ago.
Trong một cuộc khai quật phía dưới lòng chảo Tarim ở phía tây Trung Quốc, các nhà khảo cổ học rất ngạc nhiên khi phát hiện hơn 100 xác ướp có niên đại cách đây 2.000 năm.
Archeologists would later discover artifacts, including a sword, known as the Knights Templar.
Một cây thương, và một chữ thập nhỏ… Các nhà khảo cổ học sau đó đã phát hiện ra các hiện vật,
Archeologists would later discover artifacts, including a sword, a spur, a lance,
Một cây thương, và một chữ thập nhỏ… Các nhà khảo cổ học sau đó đã phát hiện ra các hiện vật,
all of which belonged to the 12th century warrior monks Archeologists would later discover artifacts, including a sword,
một cây thương, và một chữ thập nhỏ… Các nhà khảo cổ học sau đó đã phát hiện ra các hiện vật,
Archeologists Howard Carter
Các nhà khảo cổ học Howard Carter
Results: 223, Time: 0.0383

Top dictionary queries

English - Vietnamese