ARE QUICKLY in Vietnamese translation

[ɑːr 'kwikli]
[ɑːr 'kwikli]
đang nhanh chóng
is rapidly
is quickly
is fast
are quick
is swiftly
is rushing
nhanh chóng được
be swiftly
was quickly
was soon
is rapidly
was promptly
quickly gained
quickly got
are quick
speedily be
rapidly gained
nhanh chóng bị
quickly get
was quickly
is rapidly
was soon
was swiftly
was promptly
is rapidly being
are fast
were soon to be
đã nhanh chóng
has quickly
has rapidly
was quick
was quickly
has fast
was rapidly
has swiftly
was fast
was soon
was swiftly
đều nhanh chóng
are quick
were quickly
is fast
rất nhanh
very quickly
very fast
very rapidly
so fast
really fast
very quick
so quickly
very rapid
very soon
extremely fast
rất nhanh chóng
very quickly
very rapidly
very fast
is quick
very quick
rapidly
is very quick
very rapid
so rapidly
so quickly
sẽ nhanh chóng
will quickly
would quickly
will soon
will rapidly
will promptly
would soon
would rapidly
shall promptly
will swiftly
should quickly
sớm bị
soon be
be quickly
soon get
affected early
be swiftly

Examples of using Are quickly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is a format that traditional visual artists are quickly embracing, bringing them into FA's digital realm.
Đây là 1 định dạng mà những nghệ sĩ Visual truyền thống rất nhanh chóng đón nhận, và mang chúng đến với FA dưới dạng số.
those who consistently say what they really think about people are quickly isolated and banished.
vững những gì mình nói và nghĩ về mọi người nhanh chóng bị cô lập và trục xuất.
Bitcoin introduced the Blockchain, but other developers are quickly improving upon Nakamoto's idea.
Bitcoin giới thiệu Blockchain, sau đó những nhà phát triển khác đã nhanh chóng cải thiện dựa theo ý tưởng của Nakamoto.
High GI foods are quickly broken down to glucose and thus available energy.
Thực phẩm có GI cao sẽ nhanh chóng bị phân hủy thành glucose và do đó có năng lượng.
The young pigs- Four pigs who complain about Napoleon's takeover of the farm but are quickly silenced and later executed.
Bốn con lợn phàn nàn về việc Napoleon giành quyền quản lý trang trại nhưng nhanh chóng bị bịt miệng và sau này bị hành quyết.
In English, we give stress to certain words while other words are quickly spoken.
Câu trong tiếng Anh chỉ được nhấn vào một số từ nhất định, những từ khác thì nói rất nhanh chóng.
Just know that with the added accessories, you're quickly getting close to Surface Pro pricing.
Chỉ cần biết rằng với các phụ kiện được thêm vào, bạn đã nhanh chóng tiến gần đến mức giá của Surface Pro 6.
The benefits of exercise are quickly lost if you stop exercising.
Lợi ích của việc tập thể dục sẽ nhanh chóng mất đi nếu bạn ngừng tập thể dục.
I am aware that nowadays documents do not arouse the same interest as in the past and that they are quickly forgotten.
Tôi nhận thức rằng ngày nay người ta không còn quan tâm đến các tài liệu như trong quá khứ, và chúng sớm bị quên lãng.
virions- particles of the virus- are quickly split by enzymes of insects and cease to exist.
virion- các hạt virus- nhanh chóng bị phân tách bởi các enzyme côn trùng và ngừng tồn tại.
I am aware that nowadays documents do not arouse the same interest as in the past and that they are quickly forgotten.
Tôi không phải là không biết rằng ngày nay các tài liệu không còn gây ra cùng một sự quan tâm như những thời đại khác, và chúng sớm bị rơi vào quên lãng.
payroll and taxes, that many business owners are quickly overwhelmed.
nhiều chủ doanh nghiệp sẽ nhanh chóng bị choáng ngợp.
Coromandel is where any worries or negative thoughts are quickly blown away by the light offshore breeze.
suy nghĩ tiêu cực nhanh chóng bị thổi bay bởi làn gió nhẹ ngoài khơi.
Additionally, there are hundreds of third party add-on tools using our API's that are quickly and easily installable to allow building websites with many different capabilities.
Ngoài ra, có hàng trăm thứ ba tiện ích công cụ được nhanh chóng và dễ dàng cài đặt để cho phép xây dựng trang web với các khả năng khác nhau.
They require minimum technical knowledge and are quickly and easily created and maintained.
Họ đòi hỏi kiến thức kỹ thuật tối thiểu và được nhanh chóng và dễ dàng tạo ra và duy trì.
International students attending Prairie Christian Academy are quickly integrated into the school through the friends they make in the residence program.
Học sinh quốc tế theo học Prairie Christian Academy được nhanh chóng hòa nhập vào trường học qua việc kết bạn bạn tại KTX.
Additionally, there are hundreds of third party add-on tools that are quickly and easily installable to allow building websites with many different capabilities.
Ngoài ra, có hàng trăm thứ ba tiện ích công cụ được nhanh chóng và dễ dàng cài đặt để cho phép xây dựng trang web với các khả năng khác nhau.
Almost all Mexican juveniles are quickly sent home and this acts as a deterrent to other young Mexicans.
Hầu hết những thanh thiếu niên Mễ đều bị nhanh chóng trả về nước và hành động này đã làm nhụt chí những thanh thiếu niên Mễ khác.
the statement,“Important strategic and operational decisions are quickly translated into action,” most answered“No.”!
các quyết định vận hành được nhanh chóng chuyển thành hành động không, hầu hết trả lời không!
The fraudulent wire transfer payments associated with BEC are sent to foreign banks and may be transferred several times but are quickly dispersed.
Các khoản thanh toán chuyển tiền điện tử lừa đảo gửi đến các ngân hàng nước ngoài có thể được chuyển giao nhiều lần nhưng được nhanh chóng giải tán.
Results: 334, Time: 0.0926

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese