Examples of using
Arresting
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
They can't hold you forever without arresting you, giving you a phone call, and letting you talk to a lawyer.
Họ không thể giữ bạn quá lâu mà không bắt giam bạn, không thể không cho bạn gọi một cuộc điện thoại và phải cho phép bạn nói chuyện với luật sư.
They kept arresting him for his views-four times since the Tiananmen massacre in June 1989.
Họ cứ bắt bớ ông vì các quan điểm ấy- bốn lần kể từ vụ thảm sát Thiên An Môn tháng 6- 1989.
Those arresting Jesus bring him to the house of the high priest(22:54-65).
Những người bắt giam Chúa Giêsu đưa Người tới nhà vị thượng phẩm( 22: 54- 65).
Once he was on the surrounding streets, he saw plainclothes police arresting people, especially journalists with cameras.
Khi đi tới những con phố xung quanh, ông bắt gặp một số cảnh sát mặc thường phục đang bắt người, đặc biệt là những nhà báo có máy ảnh.
Blinken said the Vietnamese government should release all political prisoners and stop arresting people who are"exercising their internationally recognized rights.".
Ông Blinken nói chính phủ Việt Nam cần phải trả tự do cho tất cả các tù nhân chính trị và ngưng bắt bớ những người“ thực hiện các quyền được quốc tế công nhận”.
What the government is doing is like the Cultural Revolution, arresting you and forcing you to sign documents to support the authority," the source said.
Việc chính quyền đang hành động giống như thời Cách mạng Văn hóa, bắt giam và ép người ta ký các văn kiện ủng hộ chính quyền”, nguồn tin bình luận.
Tomorrow morning, I'm arresting Falcone and the mayor for the framing of Mario Pepper.
Cậu nói là có. Sáng ngày mai, tôi sẽ bắt Falcone và Thị trưởng vì tội gài bẫy Mario Pepper.
The White House said in a statement it was committed to preventing Maduro's government from stealing Venezuela's resources and from arresting those pushing for political change.
Nhà Trằng tuyên bố cam kết ngăn chặn chính quyền Maduro đánh cắp tài nguyên của Venezuela và bắt bớ những người thúc đẩy thay đổi chính trị.
Two media-rights organizations have voiced outrage at Burmese authorities for arresting seven university students for writing and publishing a pro-democracy poem.
Hai tổ chức truyền thông lên tiếng phản đối việc nhà cầm quyền quân sự Miến điện bắt giam 7 sinh viên vì họ đã viết và phổ biến những bài thơ ủng hộ dân chủ.
The new Advanced Arresting Gear uses a water turbine and induction motors to
Advanced Arresting Gear sử dụng tua- bin nước
not arresting them.
chứ không bắt giam họ.
they were even arresting children.
chắc là họ bắt giam cả trẻ con.
Gates was quoted as saying:“When he's not arresting you, Sergeant Crowley is a really likable guy.”.
Giáo sư Gates có nhận xét như sau:“ Khi ông ta không đang bắt giam bạn, trung sĩ Crowley thật sự là một người đáng mến”.
Following the meeting Professor Gates was quoted as saying,“When he's not arresting you Sgt. Crowley is a really likable guy.”.
Giáo sư Gates có nhận xét như sau:“ Khi ông ta không đang bắt giam bạn, trung sĩ Crowley thật sự là một người đáng mến”.
However, an Indian government official said that merely arresting Saeed was not enough
Tuy nhiên, một quan chức Ấn Độ nói chỉ bắt Saeed là không đủ
According to the arresting affidavit, Pham allegedly wrote more than 50,000 prescriptions out of his office and five of his patients died from overdoses.
Theo bản khai hữu thệ về vụ bắt giữ, ông Dzũng đã viết hơn 50,000 toa thuốc từ phòng mạch và năm bệnh nhân của ông đã thiệt mạng vì dùng thuốc quá liều.
had committed a great blunder in arresting these smaller fry,
vừa phạm sự ngu xuẩn là bắt giữ mấy đứa trẻ này,
In addition, state money would have been spent on arresting, prosecuting, and incarcerating the people who use and sell it, costing the state even more.
Ngoài ra, tiền của tiểu bang phải chi ra để bắt bớ, truy tố; phạt tù những người sử dụng và bán nó; thậm chí còn tốn nhiều hơn vậy nữa.
But Xi's centralizing power for the sole purpose of arresting a predecessor or eradicating corruption doesn't seem like his endgame.
Nhưng việc tập trung quyền lực cho mục đích duy nhất là bắt giữ người tiền nhiệm hoặc xóa bỏ tham nhũng có vẻ không phải là đòn kết thúc của ông Tập.
Served as Arresting Detective for Drug Suppression Team involved in over 700 drug convictions in 4-year timeframe.
Phục vụ như là bắt Thám cho đội Suppression thuốc tham gia hơn niềm thuốc 700 trong 4 năm khung thời gian.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文