ASK US in Vietnamese translation

[ɑːsk ʌz]
[ɑːsk ʌz]
yêu cầu chúng tôi
ask us
require us
request that we
demand that we
inquiry us
ordered us
requirements
hỏi chúng tôi
ask us
inquiry us
inquire us
would question us
ask us
đề nghị chúng tôi
suggested we
asked us
offer us
proposed that we
recommends us
bảo chúng tôi
told us
said we
asked us
making us
cầu xin tụi
muốn chúng tôi
want us
would like us
wish we
ask us
expects us
hope we
nhờ chúng tôi
asked us
because we
thanks to our
to us
hãy để chúng tôi
let us
give us
leave us
xin chúng tôi

Examples of using Ask us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ask us about our clientele.
Hãy hỏi khách hàng của chúng ta.
People often ask us who our customers are.
Nhiều người từng hỏi tôi khách hàng của tôi là ai.
Just ask us for quick help.
Còn mời chúng ta ra tay giúp vội.
Ask us about Analytics.
Cho mình hỏi về Analytics.
You don't think he will ask us how they died?
Thế ông không nghĩ là họ sẽ hỏi chúng ta rằng chúng chết thế nào à?
Ask us, we will advise you.
Hãy hỏi chúng tôi, chúng tôi tư vấn cho bạn.
Ask us for more information about preparation courses near you.
Hãy hỏi chúng tôi để biết thêm thông tin về các khóa học chuẩn bị gần bạn.
Ask us an Insurance Question!
Cho tôi hỏi một vấn đề về bảo hiểm!
Our children ask us many things, and we always answer.
Lũ trẻ luôn hỏi tôi rất nhiều thứ và tôi luôn trả lời.
Ask us HOW we are doing.
Hãy hỏi chúng tôi cách làm như thế nào.
Ask us a question and we will get back to you!
Hãy hỏi chúng tôi một câu hỏichúng tôi sẽ hồi đáp lại cho bạn!
They ask us when the state of emergency will be lifted.
Họ hỏi tôi khi nào tình trạng khẩn cấp sẽ kết thúc.
Ask us here here.
Hãy hỏi chúng tôi tại đây.
And people ask us why we don't watch it?
Vì vậy người ta hỏi tại sao chúng ta lại không nhìn thấy?
Ask us more about this service.
Hãy hỏi người ấy thêm về công phu này.
If they ask us to leave, we will have to.”.
Nếu chúng tôi bị yêu cầu phải ra đi thì tất cả chúng tôi sẽ ra đi".
Ask us about regular order.”.
Hỏi tôi điều gì đó bình thường ấy.”.
He will probably ask us to help if he needs it.”.
Anh ta có thể sẽ yêu cầu chúng ta giúp đỡ nếu cần.”.
Why would the Lord ask us to be salt?
Vì sao Chúa nói chúng ta là muối?
Ask us about starting one in your area!
Hãy hỏi chúng tôi về việc bắt đầu một trong khu vực của bạn!
Results: 836, Time: 0.0657

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese