ASKED US in Vietnamese translation

[ɑːskt ʌz]
[ɑːskt ʌz]
yêu cầu chúng tôi
ask us
require us
request that we
demand that we
inquiry us
ordered us
requirements
hỏi chúng tôi
ask us
inquiry us
inquire us
would question us
đề nghị chúng tôi
suggested we
asked us
offer us
proposed that we
recommends us
bảo chúng tôi
told us
said we
asked us
making us
nhờ chúng tôi
asked us
because we
thanks to our
to us
muốn chúng ta
want us
would like us
expect us
asks us
wishes us
intended us
desires us
xin chúng ta
let us
asks us
may we
mời chúng tôi
invite us
offered us
asked us
took us
đòi tụi tôi
rủ mà tụi
của chúng tôi yêu cầu chúng tôi

Examples of using Asked us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Those who held us as prisoners asked us to sing.
Những kẻ bắt chúng tôi làm tù binh bảo chúng tôi hát;
He asked us who these kids belong to.
Hắn ta hỏi tôi những con ngựa này là của ai.
Lot of people asked us, who is a Commando?
Nhiều người hỏi tôi, Trung tá đó là ai?
He asked us to take care of his dog.
Cậu ấy cũng hay hỏi tôi về việc chăm sóc chú chó của cậu ấy.
So they asked us to go rescue these folks.
Họ thỉnh cầu chúng tôi cứu những người đó ra.
My mom asked us to talked.
Mẹ chồng anh bảo chúng ta nên bàn bạc.
She was scared and asked us to come as soon as possible.
Nàng rất lo ngại và đã yêu cầu tôi quay về càng sớm.
He asked us to come back later.
Hắn yêu cầu tôi trở lại sau.
They asked us to head for Command.
Họ đã yêu cầu chúng ta đến Phòng Chỉ huy.
He asked us to come and get him.
Ông ấy bảo tôi tới đây và nhận nó.
Then they asked us about our lives in America.
hỏi tôi về cuộc sống ở Mỹ.
They asked us if we were broke.
Họ đã hỏi chúng tôi nếu bị hỏng thì sao.
Sensei asked us to listen to her story.
Sensei muốn chúng tôi nghe câu chuyện của cô ta.
The police inspector asked us to show our passports.
Các sở cảnh sát địa phương yêu cầu chúng tôi nộp lại hộ chiếu.
No one ever asked us what was on our mind.
Không ai từng cố gắng hỏi tôi những gì trong tâm trí của tôi..
She was scared and asked us to come as soon as possible.
Nàng rất lo và đã yêu cầu tôi quay về càng sớm càng tốt.
They asked us how to solve the problem.
Họ hỏi tôi cách giải quyết vấn đề.
First he asked us which animals we liked best.
Tôi còn nhớ anh ta hỏi con vật nào chúng tôi yêu thích nhất.
Then they approached me and asked us where we are from.
Họ đến gần và hỏi chúng con đi đâu.
Mr. Benedict asked us to rearrange our desks into our groups.
Thầy Benedict yêu cầu chúng tôi xếp lại bàn theo nhóm.
Results: 672, Time: 0.0576

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese