ASSAULT in Vietnamese translation

[ə'sɔːlt]
[ə'sɔːlt]
tấn công
attack
strike
assault
hit
offensive
offense
raid
hacked
invaded
hành hung
assault
violence
brutalized
acts of aggression
brutality
cuộc
life
call
war
race
meeting
strike
conversation
conflict
incoming
ongoing
công kích
attack
offensive
assault
strike
impugned
bombarded
onslaught
bạo hành
violence
abuse
violent
abusive
cruelty
assaulted
brutality
brutalized
abusiveness
atrocities

Examples of using Assault in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That is where the sex assault took place.
Đó cũng chính là nơi xảy ra các vụ tấn công tình dục.
Okay. Can you tell us what happened with the assault?
Được rồi. Cô có thể cho chúng tôi biết chuyện gì đã xảy ra với vụ hành hung?
right now with burglary, vandalism… assault with a deadly weapon.
hành hung với vũ khí chết người.
Thank you. IN KIRSTEN'S VOICE:"Found witness to Burke assault.
Cảm ơn.-" Đã thấy nhân chứng vụ hành hung Burke.
That's assault. That's abuse, coercion.
Là lạm dụng, ép buộc. Thế là hành hung.
Can you tell us what happened with the assault?
Cô có thể cho chúng tôi biết chuyện gì đã xảy ra với vụ hành hung?
What he's referring to as the assault in the pastry shop"?
Ý cô là bởi vì do vụ ở tiệm bánh ngọt?
Shows six cases of assault on various train lines. And his criminal record.
Và tiền án của y cho thấy 6 vụ hành hung trên tàu.
It's not one assault.
Đâu chỉ là một vụ hành hung.
James Ford- assault, wire fraud, identity theft, bank fraud.
Ăn cắp thẻ căn cước, lừa đảo ngân hàng… Hành hung, lừa đảo, James Ford.
Found witness to Burke assault.
Đã thấy nhân chứng vụ hành hung Burke.
Hey. I was looking for clips on your assault.
Tôi đang tìm các mẩu báo về vụ hành hung của cô. Này.
An8}charged with theft and assault without detention.
Bị buộc tội trộm cắp và hành hung không giam giữ.
Results for assault.
Kết quả cho attack.
Stalin's Espionage Assault on the United States.
Đòn gián điệp của Stalin nhằm vào Hoa Kỳ.
He must command respect, assault- the act of the weak.
Anh ta phải ra lệnh tôn trọng, hành hung- hành động của kẻ yếu.
Family assault.
Gia đình Attack.
That is where the sex assault occurred.
Đó cũng chính là nơi xảy ra các vụ tấn công tình dục.
according to the state, you were convicted of aggravated assault in 2016. So this is your official background check.
theo bang thì, cô đã bị kết tội hành hung nghiêm trọng vào năm 2016.
Neither Hitler nor OKW believed it would be possible to carry out a successful amphibious assault on Britain until the RAF had been neutralised.
Cả Hitler lẫn OKW đều tin rằng không thể thực hiện cuộc đổ bộ thành công lên đất Anh cho đến khi lực lượng Không quân Hoàng gia Anh( RAF) bị vô hiệu hóa.
Results: 2230, Time: 0.0555

Top dictionary queries

English - Vietnamese