ATTACK YOU in Vietnamese translation

[ə'tæk juː]
[ə'tæk juː]
tấn công bạn
attack you
strike you
hits you
assaults you
assail you
tấn công anh
attacked him
assaulted him
struck him
tấn công ngươi
attacks you
tấn công con
attack you
tấn công ông
attacking him
hits you
tấn công cậu
attacked him
assaulted him
tấn công em
attacked me
đánh các ngươi
attack you
beat you
you in battle
tấn công cô
attacked her
assaulted her
her attacker
's road-raging you
had assailed her
tấn công cháu
attack bạn

Examples of using Attack you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That's when they attack you.
Đó là khi chúng tấn công cô.
The things that you overlooked will attack you!
Những thứ ngươi khinh thường sẽ tấn công ngươi!
And I saw them attack you.
Rồi mẹ thấy chúng tấn công con.
If we were in the wild, I would attack you.
Nếu như là nơi hoang dã… thì tôi sẽ tấn công anh.
Bad people cannot attack you.
Những người xấu không thể tấn công ông!
It's when they attack you.
Đó là khi chúng tấn công cô.
And what of the birds that may attack you? Oh.
Vậy còn những con chim, chúng có thể tấn công cháu thì sao? Oh.
They would surely attack you first after learning such news.
Biết chuyện này, bọn chúng chắc chắn sẽ tìm cách tấn công ngươi trước.
Another man attack you?
Người khác attack bạn ư?
Someone would attack you.
Con người sẽ tấn công ông.
Soon, they will gather around the circle and attack you.
Sớm thôi, họ sẽ tụ tập xung quanh vòng tròn và tấn công cô.
I don't wanna attack you just because my feelings are hurt.
Tôi không muốn đánh cô chỉ vì tôi cảm thấy bị tổn thương.
Or… they might attack you?
Nhưng mà… Bọn họ có thể đánh cô?
The king of Babylon will not attack you or this country?
Vua Ba- by- lôn sẽ không đến đánh các ngươi, đánh đất nầy, thì nay ở đâu?
They attack you?
Họ tấn công chị?
Attack you made on me didn't even reach my bones.
Đòn tấn công của cậu thậm chí còn chưa chạm vào xương của tôi.
They still attack you.
Chúng vẫn đang đánh cậu.
There will be many enemies that will attack you from every side.
Kẻ thù sẽ được nhiều, và họ sẽ bị tấn công từ mọi phía.
The people who attack you come to see me every day.
Mấy người đang công kích các cô ngày nào cũng đến gặp tôi.
Use them to attack back. Listen up. If they attack you.
Nghe này. Nếu chúng tấn công, hãy dùng nó.
Results: 259, Time: 0.0632

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese