AVOIDS in Vietnamese translation

[ə'voidz]
[ə'voidz]
tránh
avoid
avoidance
prevent
stay
refrain
keep
get

Examples of using Avoids in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Drago comes out swinging with two hooks that Creed avoids.
Drago vung hai cú móc và Creed né được.
Now let's see if Mark avoids it.
Hãy xem liệu Mark có tránhkhông.
Volunteer for the task everyone else avoids.
Tình nguyện giải quyết một nhiệm vụ mà mọi người khác né tránh.
Unlike many Vietnamese directors, Minh Nguyen-Vo avoids focusing on war in his film.
Không giống như nhiều đạo diễn người Việt, Minh Nguyễn- Võ đã tránh tập trung vào các đề tài chiến tranh trong phim của mình.
Third normal form avoids this by breaking this into separate tables.
Dạng chuẩn hóa 3 sẽ giúp chúng ta tránh được điều này bằng cách chia nhỏ thành các bảng riêng biệt.
Hosting an informal lunch for the high level North Korean delegation avoids any protocol format where only one main speaker has a voice.
Tổ chức một bữa ăn trưa không chính thức cho đoàn cấp cao Triều Tiên sẽ tránh được quy tắc lễ nghi mà ở đó chỉ có một người chính lên tiếng.
It allows for rapid fundraising and avoids expensive procedures for registering IPOs with authoritarian organizations.
Nó cho phép nhanh chóng tăng vốn và bỏ qua những quá trình đăng ký IPO dài dòng và tốn kém với các tổ chức quản lý.
The use of the cryptand to sequester the potassium ions avoids ion-pairing between free potassium and fluoride ions, rendering the fluoride anion more reactive.
Việc sử dụng tiền điện tử để cô lập các ion kali sẽ tránh sự kết hợp ion giữa các ion kali và florua tự do, khiến anion florua phản ứng mạnh hơn.
China's confirmation of the meeting avoids the possibility of a snub to Washington that could have triggered another round of tariffs.
Sự xác nhận của Trung Hoa về cuộc họp đã tránh được việc tỏ ra hợm hĩnh với Washington có thể đã gây ra một đợt thuế đánh thuế nhập cảng khác.
If a girl seems standoffish and avoids you, don't necessarily give up entirely, as you may be mistaken.
Nếu một cô gái giữ khoảng cách và né tránh bạn, thì bạn không nhất thiết phải từ bỏ ngay, vì có thể là bạn bị nhầm lẫn.
Melinda added that the couple avoids serious disagreements by sharing fundamental values, trust, and a sense of open-mindedness.
Melinda bổ sung rằng họ tránh những bất đồng nghiêm trọng bằng cách chia sẻ những giá trị nền tảng, sự tin tưởng và sự cởi mở trong suy nghĩ.
Post-synaptic avoids or diminishes the ligand(ACh)- receptor(AChR) binding responsible for the formation of the action potential.
Chiến lược POST- SYNAPTIC, là tránh hoặc giảm bớt các ligand( ACh)- receptor( ACHR) ràng buộc trách nhiệm đối với sự hình thành của điện thế hoạt động.
This is another reason why your wife avoids intimate moments with you.
Đó không phải là lý do để chồng né tránh những phút giây gần gũi với bạn.
If she constantly avoids your eyes, she may be looking for a way out.
Nếu cô ấy luôn né tránh ánh mắt của bạn có thể cô ấy đang che dấu điều gì đó….
Endpoints provide fellow developers a path to follow that avoids confusion and guesswork, leading to a much smoother API development process.
Các điểm cuối cung cấp cho các nhà phát triển đồng nghiệp một đường dẫn để tránh sự nhầm lẫn và phỏng đoán, dẫn đến quá trình phát triển API mượt mà hơn nhiều.
China's confirmation of the meeting avoids the possibility of a snub to Washington that could have triggered another round of tariffs.
Sự xác nhận của Trung Quốc về cuộc họp đã tránh được khả năng một kẻ hợm hĩnh với Washington có thể đã gây ra một đợt thuế quan khác.
pre-forming cutting saves the raw material, moreover, it avoids the disadvantage of replacing the cutting mould when make different specific purlin.
hơn nữa, nó đã tránh né những bất lợi của thay thế khuôn cắt khi làm xà gồ cụ thể khác nhau.
NHTSA currently avoids addressing this concern, which will ultimately
NHTSA hiện đang tránh giải quyết mối lo ngại này,
But the problem with the no limit perspective is that it avoids criticism because every critique is labeled as a“limitation.”.
Nhưng vấn đề với quan điểm không giới hạn là rằng nó tránh né sự phê bình bởi lẽ mỗi lời phê bình được xem như là một“ giới hạn.”.
fruitful dialogue that avoids relativism and takes into account the identity of each.
phong phú, khước từ chủ trương tương đối và chú ý tới căn tính của từng người.
Results: 1598, Time: 0.0391

Top dictionary queries

English - Vietnamese