BALKANS in Vietnamese translation

vùng balkan
balkans
the balkan region
balkan area
khu vực balkan
balkans
balkan region
balkan peninsula
balkan area
bán đảo balkan
balkan peninsula
balkans
khu vực balkans
the balkans
các nước vùng balkans
the balkans
bán đảo balkans
the balkan peninsula
the balkans

Examples of using Balkans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Since March, tougher controls in the Balkans, Greece and Turkey have sharply reduced the number of new arrivals.
Kể từ hồi tháng Ba, các biện pháp kiểm soát chặt chẽ hơn ở các nước Balkan, Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ đã làm giảm mạnh số người di cư đến.
Skadar Lake National Park- the largest lake on the Balkans and the natural habitat of the very diverse flora and fauna.
Vườn quốc gia Skadar Hồ- hồ lớn nhất trên vùng Balkans và môi trường sống tự nhiên của thực vật rất đa dạng và động vật.
I wanted to explore the Balkans, so I drove 8000km for 4 weeks across 15 countries without a map.
Tôi muốn khám phá vùng Blakans nên đã vượt 8000km đường dài qua 15 quốc gia trong 4 tuần.
But it is now judging cases of crimes against humanity from the Balkans and from countries in Africa where there has been civil war.
Nhưng nó đang xét xử những trường hợp tội ác chống nhân chủng từ các vùng Balkanscác quốc gia tại Châu Phi nơi mà có các cuộc nội chiến.
Just take the Balkans. Croatia,
Hãy thử lấy các nước Balkans. Croatia,
working as a humanitarian since 1999, helping victims of conflict in the Balkans, Africa, and the Middle East.
giúp đỡ các nạn nhân trong các cuộc xung đột ở Balkans, châu Phi và Trung Đông.
The moment was apt for business, so I said,"Let us settle our affairs in the Balkans.
Đây là thời điểm thích hợp cho công việc, nên tôi nói," Hãy để chúng tôi thu xếp công việc của mình ở các nước Balkan.
In fact, US aspirations to dominate the world, including the Balkans and Europe, are causing the bulk of the harm.
Nhưng trong thực tế, chính những ý tưởng này của Mỹ nhằm thống trị thế giới, bao gồm cả ở Balkans và châu Âu, mới gây ra tổn hại.
It was the first University not only in the newly-established Greek State but in all the Balkans and the Eastern Mediterranean in general.
Đó là trường đại học đầu tiên không chỉ ở Nhà nước Hy Lạp mới thành lập mà còn trong tất cả các khu vực Balkan và Đông Địa Trung Hải nói chung.
eastern frontier in 591, Maurice was free to focus on the Balkans.
Mauricius được tự do tập trung vào khu vực Balkan.
The moment was apt for business, so I said,‘Let us settle about our affairs in the Balkans.
Đây là thời điểm thích hợp cho công việc, nên tôi nói," Hãy để chúng tôi thu xếp công việc của mình ở các nước Balkan.
Situated at the Moldavian-Wallachian border, it has been an important trade point between the Russian Empire and the Balkans.
Là một đô thị trấn biên giới Moldavian- Wallachian, Focşani phát triển thành một trung tâm thương mại quan trọng nằm giữa Đế chế Nga và các nước vùng Balkan.
The Great Prespa Lake, and the nearby Small Prespa Lake, are the highest tectonic lakes in the Balkans, at an altitude of 853 metres.
Hồ Prespa Lớn và hồ Prespa Nhỏ ở gần đó là hɑi hồ kiến tạo cao nhất ở vùng Balkɑn, ở độ cao 853 mét.
the civil wars in the Balkans.
các cuộc nội chiến tại các nước Balcan.
so I said[to Stalin],"Let us settle about our affairs in the Balkans.
hợp cho công việc, nên tôi nói," Hãy để chúng tôi thu xếp công việc của mình ở các nước Balkan.
One of the more popular routes this year runs through the Balkans.
Một trong các tuyến đường quen thuộc hơn năm nay là chạy xuyên qua các nước Balkan.
Normans of Robert Guiscard, who were invading the Balkans from their base in southern Italy.
những người đã xâm lược các khu vực vùng Balkans từ thành trì của họ ở miền nam Italy.
As a town on the Moldavian-Wallachian border, Focșani developed into an important trade center halfway between the Russian Empire and the Balkans.
Là một đô thị trấn biên giới Moldavian- Wallachian, Focşani phát triển thành một trung tâm thương mại quan trọng nằm giữa Đế chế Nga và các nước vùng Balkan.
on the eastern frontier, Maurice was free to focus on the Balkans.
Mauricius được tự do tập trung vào khu vực Balkan.
his son Volusianus(251- 253), Aemilian was sent to the Balkans to command an army.
Aemilianus được triều đình gửi đến các nước vùng Balkan để chỉ huy quân đội.
Results: 1055, Time: 0.0533

Top dictionary queries

English - Vietnamese