BARRAGE in Vietnamese translation

['bærɑːʒ]
['bærɑːʒ]
một loạt
series
wide range
bunch
array
wide variety
wide array
variety
slew
broad range
string
hàng loạt
mass
series
serial
batch
bulk
slew
array
bunch
wide array
ton
đập
dam
hit
smash
break
knock
beating
banging
pounding
struck
slammed
hàng rào
fence
barrier
hedge
barricade
railings
kích
click
size
trigger
attack
irritation
activate
stimulus
airstrikes
kish
grateful
một hàng rào
bắn
shoot
fire
hit
the shot
kill
the firing
gunned
cuộc tấn công
attack
offensive
strike
assault
raids
the invasion

Examples of using Barrage in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
President Barack Obama says efforts to resolve the fighting must begin with Gaza militants ending their rocket barrage of Israel.
Tổng thống Hoa Kỳ Barack Obama nói rằng các nỗ lực nhằm giải quyết vụ giao tranh phải bắt đầu với việc các phần tử chủ chiến trong Dải Gaza ngưng bắn tên lửa vào Israel.
Once again, Israel faces a barrage of deadly rocket attacks by terrorist groups Hamas and Islamic Jihad.
Một lần nữa, Israel phải đối mặt với một loạt các cuộc tấn công bằng tên lửa chết chóc của các nhóm khủng bố Hamas và Jihad Hồi giáo.
Once again, Israel faces a barrage of deadly rocket attacks by terrorist groups Hamas and Islamic Jihad.
Một lần nữa, Israel phải đối mặt với một loạt các cuộc tấn công bằng tên lửa chết người của các nhóm khủng bố Hamas và Jihad Hồi giáo.
The barrage of gunfire then erupted again in at least two more rounds,
Loạt súng xả tiếp tục ít nhất hai lần nữa,
However, a barrage of criticism from other scientists has cast doubt on whether these microbes actually live off arsenic.
Tuy nhiên, một số những lời chỉ trích từ các nhà khoa học khác nghi ngờ về việc liệu những vi khuẩn này thực sự sống dựa trên thạch tín.
He faced a barrage of criticism following his television appearance, with the royal accused of a lack of empathy with Epstein's victims.
Anh ta đã phải đối mặt với một loạt các chỉ trích sau khi xuất hiện trên truyền hình, với hoàng gia bị buộc tội thiếu sự đồng cảm với các nạn nhân của Epstein.
A day after Monday's government barrage, retaliatory shells rained down on the capital Damascus,
Một ngày sau khi chính phủ pháo kích hôm thứ Hai, đợt phảo lích phản công đã đổ xuống thủ đô Damascus,
India has built a barrage on the Teesta at Gojoldoba in the Jalpaiguri district of West Bengal, a little upstream
Ấn Độ đã xây dựng một đập trên Teesta tại Gojoldoba ở huyện Jalpaiguri của Tây Bengal,
The non-stop barrage of mass media promoting corporate messages is never far away.
Các đập không ngừng của phương tiện truyền thông đại chúng đẩy mạnh thông điệp của công ty là không bao giờ xa.
Most were shot in the initial indiscriminate barrage of gunfire, but other prisoners were shot
Hầu hết bị bắn trong loạt súng bừa bãi ban đầu,
There are many consequences to the near daily barrage of lies, violence, bigotry, and vulgarity produced by the Trump administration.
Có rất nhiều hậu quả đối với hàng rào dối trá hàng ngày, bạo lực, cố chấp và thô tục do chính quyền Trump tạo ra.
As if it was eagerly devouring the barrage of magical bullets Luvia was unleashing,
Như thể đang hăm hở nuốt chửng loạt đạn ma thuật
And finally, for today's barrage of Google products, there's Google Wi-Fi.
Và cuối cùng, đối với hàng loạt các sản phẩm của Google ngày nay, có Google Wi- Fi.
You can access Marina Barrage through Gardens by the Bay which is totally free all day long.
Bạn có thể đến với Marina Barrage qua Garden By The Bay nơi hoàn toàn miễn phí cả ngày.
Mr Corbyn went first and faced a barrage of tough questioning and groans.
Ông Corbyn đã đi đầu tiên và đối mặt với một loạt các câu hỏi và rên rỉ khó khăn.
The second shows another barrage of missiles streaking down towards an already shattered Capitol building, the symbol of the US government.
Tấm bích chương thứ hai cho thấy một loạt hỏa tiễn khác đang rải xuống phía tòa trụ sở quốc hội Capitol đã bị phá tan tành, biểu tượng của chính phủ Hoa Kỳ.
His opening artillery barrage was ineffective and did little more than alert Jackson at
Đợt đại bác mở màn sau đó lại tỏ ra không hiệu quả
A statement released by the Israeli military said:“A barrage of 25 mortar shells were launched toward several sites in Israeli territory.
Tuyên bố của quân đội Israel nêu rõ:" Loạt 25 quả đạn cối đã được bắn nhằm vào một số địa điểm trên lãnh thổ Israel.
The other people around that person are creating an oddly thick barrage to let that person escape.
Mấy kẻ xung quanh đang tạo rào chắn dày đến kì lạ để tên đó chạy trốn.
The company has been lobbying heavily and faces a barrage of lawsuits about addicting users to nicotine.
Công ty đã vận động hành lang rất nhiều và phải đối mặt với một loạt các vụ kiện về việc nghiện người dùng nicotin.
Results: 159, Time: 0.0775

Top dictionary queries

English - Vietnamese