BARTER in Vietnamese translation

['bɑːtər]
['bɑːtər]
trao đổi
exchange
swap
trade
interchange
barter
barter
đổi hàng
barter
exchange goods
trao đổi hàng hóa
commodity exchange
barter
exchanged goods
đổi chác
barter
trade
exchange
đổi lấy
in exchange
redeem
swapped
bartered

Examples of using Barter in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But barter is effective only when exchanging a limited range of products.
Nhưng đổi chác có hiệu quả khi chỉ trao đổi trong một phạm vi giới hạn của những sản phẩm.
then used as barter for other necessities at local markets.
sau đó được dùng để đổi hàng tại các chợ địa phương.
Canada- In November 2013 the Canadian Revenue Agency declared that Bitcoin payments should be treated as barter transactions.
Canada- Tháng 11 năm 2013 Cơ quan thu thuế Canada tuyên bố rằng thanh toán Bitcoin nên được coi là giao dịch trao đổi hàng hóa.
I said we cannot barter which is not ours,
Tôi không thể đổi chác những gì không phải của chúng tôi,
find knock-offs, barter, or have some good food.
tìm đồ ăn, đổi hàng hoặc có một số món ăn ngon.
in the latter case, under barter arrangements).
trong trường hợp này, theo các thỏa thuận trao đổi hàng hóa).
In 1572 it was recorded that Maca has been used for barter since the Incan times.
Năm 1572, Maca đã được sử dụng để đổi chác kể từ thời Incan.
Nonetheless, Sweden remained an unhealthy and financially backward country in which barter was your means of change.
Tuy nhiên, Thụy Điển vẫn là một nước nghèo và lạc hậu về kinh tế, trong đó trao đổi hàng hóa là phương tiện trao đổi..
Khosrowjerdi said this could be resolved by establishing barter mechanisms with other countries, including those in Africa.
Ông Khosrowjerdi cũng cho rằng việc này có thể được giải quyết bằng cách tạo lập cơ chế đổi hàng với các nước, bao gồm cả các nước ở châu Phi.
The first marketplaces that appeared in the history of humanity had barter as the basic method.
Các thị trường đầu tiên xuất hiện trong lịch sử nhân loại đã đổi chác là phương pháp cơ bản.
other items they may use for barter.
họ có thể sử dụng để đổi hàng.
The first markets that appeared in the history of mankind had to barter as the base method.
Các thị trường đầu tiên xuất hiện trong lịch sử nhân loại đã đổi chác là phương pháp cơ bản.
find knock-offs, barter, or have some good food.
tìm đồ ăn, đổi hàng hoặc có một số món ăn ngon.
If money did not arise from the economists' imaginary world of calculated, interest-maximizing barter, then how did it arise?
Nếu tiền không phải được xuất phát từ thế giới tưởng tượng của các nhà kinh tế học về sự đổi chác được đong đếm để tăng lợi ích, thì nó xuất phát từ đâu?
Journalists can barter their essays and influence into positions of power and wealth.
Nhà báo có thể đổi những bài viết và ảnh hưởng của mình thành vị trí quyền lực và giàu có.
Here you can barter your skills or something you have for something you need.
Cách này có nghĩa là bạn đổi kỹ năng hay điều gì đó bạn có để lấy điều bạn cần.
Systems by bringing out a“money barter” model fit right in the current position of world money market.
Đưa ra mô hình“ đổi tiền” phù hợp với vị thế hiện tại của thị trường tiền tệ thế giới.
On Saturday, a KCNA commentary said North Korea“will never barter the strategic security of the country for the sanctions relief.”.
Hôm thứ Bảy, một bài bình luận của KCNA cho biết Triều Tiên“ sẽ không bao giờ đổi an ninh chiến lược của đất nước để lấy việc giảm nhẹ các chế tài.”.
Consumer to Consumer(C2C)- Some of the earliest transactions in the global economic system involved barter- a type of C2C transaction.
Khách hàng tiêu dùng( C2C): Một số giao dịch sớm nhất trong hệ thống kinh tế toàn cầu liên quan đến trao đổi- một loại giao dịch C2C.
India had to pay Iran in its own currency and accelerate barter trade.
bằng tiền riêng của mình và thúc đẩy thương mại hàng đổi hàng.
Results: 183, Time: 0.0834

Top dictionary queries

English - Vietnamese