BASE FRAME in Vietnamese translation

[beis freim]
[beis freim]
khung cơ sở
base frame
khung đế

Examples of using Base frame in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lifting points on base frame.
Các điểm nâng trên khung cơ sở.
Base Frame: Heavy duty steel channel base frame.
Khung cơ sở: nhiệm vụ nặng nề khung cơ sở kênh thép.
Heavy duty steel channel base frame.
Nhiệm vụ nặng nề khung cơ sở kênh thép.
Heavy duty steel channel base frame.
Khung cơ sở kênh thép nặng.
Exhaust silencer Flexi pipes AVR Base frame.
Ống xả giảm thanh Flexi khung cơ sở AVR.
Lifting ear is mounted in the base frame.
Nâng tai được gắn trong khung cơ sở.
The base frame is made of channel steel.
Khung cơ sở được làm bằng thép kênh.
Strong base frame ensures equipment installation and transportation requirements.
Khung cơ sở chắc chắn đảm bảo yêu cầu lắp đặt thiết bị và vận chuyển.
Very strong base frame treated to avoid any vibration.
Khung cơ sở rất chắc chắn được xử lý để tránh mọi rung động.
Litres base frame fuel tank for he generator industrial.
Bình nhiên liệu khung cơ sở 200Litres cho máy phát điện công nghiệp.
The base frame and mask of LED module are anti-distortional.
Khung cơ sở và mặt nạ của mô- đun LED chống méo.
Oil tank mounted on base frame for 12 Hours working.
Dầu tăng gắn trên khung cơ sở cho 12 giờ làm việc.
Build a base frame around the excavated land using 2x4s.
Xây dựng một khung cơ sở xung quanh khu đất khai quật bằng cách sử dụng 2x4s.
Base frame fuel tank or profile fuel tank is optional.
Bình nhiên liệu khung cơ sở hoặc bình nhiên liệu hồ sơ là tùy chọn.
Machine base frame: welded by I steel
Khung cơ sở máy: hàn bằng thép
From size 13R, the devices are always supplied with a base frame.
Từ kích thước 13R, các thiết bị luôn luôn được cung cấp với một khung cơ bản.
Standard equipment includes Base frame, crimped hose, gun and motor pulley.
Thiết bị tiêu chuẩn bao gồm khung cơ sở, ống gấp nếp, súng và động ròng rọc.
Heavy duty steel as base frame and 8hrs operation base fuel tank.
Thép nặng làm khung cơ sở và bình nhiên liệu cơ sở hoạt động 8 giờ.
Optional Parts Base frame, paging machine,
Phần tùy chọn Khung cơ sở, máy phân trang,
The upper level is also equipped with a base frame from size 13R.
Do đó các tầng trên được trang bị một khung cơ sở từ kích thước 13R.
Results: 510, Time: 0.0326

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese