BASIC CRITERIA in Vietnamese translation

['beisik krai'tiəriə]
['beisik krai'tiəriə]
tiêu chí cơ bản
basic criteria
fundamental criteria
tiêu chuẩn cơ bản
basic standard
basic criteria
at fundamental standards
fundamental criterion
primary standard
a baseline standard
fundamental norm
những tiêu chuẩn căn bản
tiêu chí căn bản

Examples of using Basic criteria in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
also require meeting the basic criteria of the program.
cũng cần đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản của chương trình.
The diagnosis of Kawasaki's disease is based on the following basic criteria.
Chẩn đoán bệnh Kawasaki được thực hiện trên sở các tiêu chí cơ bản sau.
The input resource components of the health system have the following basic criteria.
Các hợp phần nguồn lực đầu vào của hệ thống y tế cần có những tiêu chí cơ bản.
In addition, Tokyo BHL Co., LTD will also meet the following basic criteria.
Bên cạnh đó, Tokyo BHL Co., LTD cũng xin đáp ứng đầy đủ những tiêu chí cơ bản sau đây.
Above are some basic criteria to choose the type of rod welding machine is suitable for use purposes to improve work efficiency and quality of finished products as well as bring the highest economic efficiency.
Trên đây là một số tiêu chí cơ bản để lựa chọn loại máy hàn que phù hợp với mục đích sử dụng nhằm nâng cao hiệu quả công việc và chất lượng thành phẩm cũng như mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất.
In this case, the two most basic criteria are the successful completion of high school and competency in one of the two official
Trong trường hợp này, hai tiêu chuẩn cơ bản nhất là hoàn thành thành công trường trung học
The basic criteria for selecting the importance of the battles that modified the planet are: How massive a modification did the battle create, and the way abundant
Tiêu chí cơ bản để lựa chọn tầm quan trọng của các trận đánh đã làm thay đổi thế giới là:
defining basic criteria that an“Integral State” ought to have, as with Ken Wilbur
xác định tiêu chí căn bản mà một“ nhà nước hợp nguyên” phải có,
fairness on the basis of the report records the achievements of businesses, entrepreneurs and written confirmation of the authority competent on some basic criteria.
xác nhận bằng văn bản của quan chức năng có thẩm quyền trên một số tiêu chí cơ bản.
singles or songs must meet the basic criteria at the notability guidelines, with important coverage
nhạc phẩm phải thỏa mãn các tiêu chí cơ bản trong Wikipedia: Độ nổi bật,
Finding a CRM tool that meets the needs of your business(even if it's just the basic criteria outlined above) can start to yield immediate benefits for small business marketers.
Tìm một phần mềm CRM có thể đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp( ngay cả khi công cụ này chỉ có các tiêu chí cơ bản được nêu ở trên) có thể bắt đầu mang lại lợi ích ngay lập tức cho các nhà tiếp thị doanh nghiệp nhỏ.
Applicants who submit a spousal sponsorship may qualify for an open work permit provided they meet the basic criteria and have obtained what is known as approval in principle.
Người nộp đơn nộp tài trợ vợ chồng có thể đủ điều kiện để được cung cấp giấy phép làm việc mở với điều kiện họ đáp ứng các tiêu chí cơ bản và đã đạt được những gì được gọi là phê duyệt về nguyên tắc.
In order to visit Canada at all, regardless of your intention, you will need to satisfy an officer that you meet other basic criteria as a visitor.
Để đến thăm Canada, bất kể ý định của bạn là gì, bạn sẽ cần phải đáp ứng một sĩ quan mà bạn đáp ứng các tiêu chí cơ bản khác với tư cách là khách truy cập.
Each species meets three basic criteria: 1 some level of risk to its survival, 2 a reasonably
Mỗi loài đáp ứng ba tiêu chí cơ bản: 1 một số mức độ rủi ro cho sự sống sót của nó,
To achieve this goal, the entire educational activities at APC base on five basic criteria: a comprehensive view of education; modern and updated programs; advanced teaching methods; qualified teachers with dedication;
Để đạt được mục tiêu này toàn bộ hoạt động giáo dục của APC dựa trên 5 tiêu chí cơ bản là: Quan điểm giáo dục toàn diện;
These guidelines defined the basic criteria for the evaluation of quality, safety and efficacy of herbal
Những hướng dẫn này xác định các tiêu chí cơ bản để đánh giá chất lượng,
Enterprises and cooperatives implementing environmental protection investment projects specified in Section II, Part A and Section II, Part B of the List promulgated together with Decree No. 04/2009/ND-CP and satisfying basic criteria of socialization in the environmental domain are eligible for enterprise income tax incentives as follows.
Doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện dự án đầu tư hoạt động bảo vệ môi trường quy định tại mục II Phần A và mục II Phần B của Danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 04/ 2009/ NĐ- CP đáp ứng các tiêu chí cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực môi trường được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp như sau.
based on 8 basic criteria such as tourism, food, shopping people,
dựa trên 8 tiêu chí cơ bản, đó là loại hình du lich,
defining basic criteria that an“Integral State” ought to have, as with Ken Wilbur
xác định tiêu chí căn bản mà một“ nhà nước hợp nguyên” phải có,
Support provided through direct payments(or revenue foregone, including payments in kind) to producers for which exemption from reduction commitments is claimed shall meet the basic criteria set out in paragraph 1 above, plus specific criteria applying to individual types of direct payment as set out in paragraphs 6 through 13 below.
Trợ cấp được cung cấp thông qua thanh toán trực tiếp( hoặc phần thu ngân sách bị bỏ qua, kể cả thanh toán bằng hiện vật) cho người sản xuất muốn được hưởng miễn trừ cam kết cắt giảm phải thoả mãn các tiêu chí cơ bản tại khoản 1 trên đây, cộng với các tiêu chí cụ thể áp dụng cho từng loại thanh toán trực tiếp được quy định tại khoản 6 đến 13 dưới đây.
Results: 52, Time: 0.0434

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese