BAYS in Vietnamese translation

[beiz]
[beiz]
vịnh
bay
gulf
cove
khoang
cavity
compartment
board
cabin
bay
deck
chamber
capsule
hold
pod
bay
fly
flight
aircraft
airline
air
airport
plane
cruising

Examples of using Bays in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nha Trang Bay is hailed as one of the world's most beautiful bays because of its beautiful landscapes and plentiful marine ecosystems.
Vịnh Nha Trang được phong tặng là một trong những vịnh đẹp nhất thế giới nhờ vẻ đẹp cảnh quan và hệ sinh thái biển rất phong phú.
Nearby there is also the Equestrian Spiceland's center, where you can experience horseback riding services in small private bays.
Ở gần đó còn có trung tâm Spicelands Equestrian, nơi du khách có thể trải nghiệm dịch vụ cưỡi ngựa đi dạo ở những vịnh tư nhân nhỏ.
Placement and orientation of the cages or bays will vary from case to case.
Các vị trí và định hướng của các ổ đĩa lồng hay các buồng ngăn sẽ biến đổi theo từng trường hợp.
bike ride to secret beaches and kayak to secluded bays.
chèo xuồng kayak đến những vịnh vắng vẻ.
erroneous transcription of Grunt("Ground"), which refers to shallow bays, or vice versa, is not known.
chỉ những vịnh cạn, hay ngược lại vẫn là điều chưa sáng tỏ.
This place has never run short of beautiful bays for visitors to enjoy.
Nơi này đã không bao giờ thiếu trong những vịnh đẹp cho du khách thưởng thức.
most stunning harbors and is surrounded by national parks, bays, rivers, and beaches.
được bao quanh bởi các vườn quốc gia, các vịnh, sông và bãi biển.
elaborate steel structures and located inside three adjacent bays within the University of Arizona- Biosphere 2.
nằm bên trong ba vịnh liền kề trong Đại học Arizona- Biosphere 2.
Nha Trang's only true luxury hotel, InterContinental Nha Trang commands a coveted beachfront address on one of the most beautiful bays in the world.
Khách sạn sang trọng hàng đầu Nha Trang, InterContinental Nha Trang tọa lạc ở một vị trí đắc địa trên bờ biển của một trong những vịnh đẹp nhất thế giới.
of the Adriatic Sea, and is classified as one of the 25 most beautiful bays in the world.
của biển Adriatic và được đánh giá là một trong 25 vịnh đẹp nhất trên thế giới.
is covered with ice, in the mild- only bays.
trong điều kiện nhẹ- chỉ có vịnh.
Vietnam has great potential in sea-based economy development with 48 bays and more than 3,000 islands in the East Sea.
Bài báo nhận định Việt Nam có tiềm lực lớn về phát triển kinh tế biển, với 48 vùng vịnh và hơn 3.000 hòn đảo lớn nhỏ trên Biển Đông.
The Anam is set on a long stretch of beach in Cam Ranh Bay, one of the world's most beautiful bays..
Anam nằm trên bãi biển dài ở Cam Ranh, một trong những vịnh đẹp nhất thế giới.
the Mac Pro line, customers can add a 512GB solid-state drive into one or all four of the drive bays.
thể thêm ổ SSD( solid- state drive) 512GB vào một hoặc cả 4 khay đĩa cứng của máy.
a unique place where the land and sea intermingle within changing landscapes, and is part of the Most Beautiful Bays in the World.
trong việc thay đổi cảnh quan, và là một phần của các vịnh đẹp nhất thế giới.
a magnificent natural site, considered one of the 29 most beautiful bays in the world.
thiên nhiên lộng lẫy, được xem là một trong những vịnh đẹp nhất trên thế giới.
In the southwest of Big Onega, the Petrozavodsk Onego area is situated, with its large Petrozavodsk and the smaller Pinguba and Yalguba bays.
Về phía tây nam của vịnh Onega Lớn là vịnh Petrozavodsk Onego với các vịnh Petrozavodsk lớn và các vịnh nhỏ Yalguba và Pinguba.
the latter having 5½ bays.
sau này có 5½ buồng.
KC JSM partakes the Sea Festival(most beautiful Bays in the World) in Koh Kong,
KC JSM tham gia Festival Biển ở tỉnh Koh Kong, Campuchia( nơi có một trong những vịnh đẹp nhất thế giới)
particularly in narrow bays.
đặc biệt là trong các vịnh hẹp.
Results: 439, Time: 0.1118

Top dictionary queries

English - Vietnamese