BE ARMED in Vietnamese translation

[biː ɑːmd]
[biː ɑːmd]
được trang bị
equip
be equiped
is equipped
is fitted
are armed
is furnished
be outfitted
furnished
được vũ trang
be armed
getting arms
formidably armed
được trang bị vũ khí
be armed
be equipped with weapons
were unarmed
vũ khí
weapon
armament
gun
firearm
arm
trang bị súng
armed with guns
be armed
equipped with guns

Examples of using Be armed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Team One, be armed and get ready immediately.
Đội một, chuẩn bị vũ khí sẵn sàng ngay.
They will be armed. You will be waiting.
Họ sẽ có súng, và anh sẽ chờ.
Be armed with.
Vũ trang với.
I am grateful for the firm decision that Ukraine should be armed.".
Tôi biết ơn( Mỹ) vì quyết định trang bị vũ khí cho Ukraine".
Be reflective if you must be armed.
Hãy suy ngẫm nếu bạn phải vũ trang.
Brother-in-law and two Taliban in the apartment, could be armed.
Thằng em chồng và hai thằng Taliban trong căn hộ, có thể có súng.
So do not move in on him. He may be armed.
Coi chừng, anh ta có thể có súng.
Throw computer to player or be armed with shield.
Ném máy tính về phía người chơi hoặc trang bị thêm khiên chắn.
Now, project managers can be armed with the tools they need to orchestrate the project and ensure that things get done on time.
Bây giờ, các nhà quản lý dự án có thể được trang bị các công cụ họ cần để dàn dựng dự án và đảm bảo rằng mọi thứ được thực hiện đúng lúc.
They cannot all be armed in time, we don't have the means.
Tất cả chúng không thể được vũ trang đúng hạn, chúng ta không có cách nào cả.
But with the right knowledge you will be armed with the knowledge to make the best decision and get the doll you are looking for.
Nhưng với kiến thức phù hợp, bạn sẽ được trang bị kiến thức để đưa ra quyết định tốt nhất và có được con búp bê mà bạn đang tìm kiếm.
Ideally, the samurai would be armed and would not need to rely on such techniques.
Trong trường hợp lý tưởng nhất, các samurai sẽ được trang bị vũ khí và sẽ không cần phải dựa vào các kỹ thuật như vậy.
And they will all be armed to the teeth and eager for a fight.
Tất cả đều được vũ trang đến tận răng và sẵn sàng cho một trận đánh lớn.
The Ring Alarm Home Security System works with Alexa and can be armed and disarmed with the command of your voice.
Hệ thống an ninh gia đình chuông báo thức hoạt động với Alexa và có thể được trang bị và giải giáp với lệnh của giọng nói của bạn.
You may be armed, but there's six of us, two of you. What my cornball friend here was trying to say is that.
Cô chú có thể có vũ khí, nhưng bọn tôi có sáu người, cô chú thì hai người.
Every Libyan individual will be armed, every Libyan tribe will be armed..
Giờ đây người dân Libya nào cũng được trang bị vũ khí, bộ tộc nào cũng có kho vũ khí của riêng mình.
the bad guys have to be armed too.
người tốt đều được vũ trang.
African Command says the drones being deployed in the Seychelles will not be armed.
Châu Phi nói rằng các máy bay triển khai ở Seychelles sẽ không được trang bị vũ khí.
Bill de Blasio, New York's mayor, had warned that he could be armed and dangerous.
Thị trưởng New York, ông Bill de Blasio, cũng cảnh báo nghi phạm có thể có vũ khí và đặc biệt nguy hiểm.
The shooting renewed debate over military rules that say members of the military cannot be armed on U.S. soil.
Vụ nổ súng đó làm bùng ra cuộc tranh luận về những luật lệ của quân đội, theo đó các nhân viên của quân đội không được vũ trang trên lãnh thổ nước Mỹ.
Results: 180, Time: 0.0386

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese