BE CHALLENGING in Vietnamese translation

[biː 'tʃæləndʒiŋ]
[biː 'tʃæləndʒiŋ]
là thách thức
be challenging
defiance
is to defy
là một thách thức
be a challenge
be one challenger
là thử thách
be challenging
is a test
được thử thách
be challenged
be tested
get tested
gets challenging
là khó khăn
is difficult
is hard
is tough
is tricky
be challenging
is the difficulty
be daunting
rất khó
be difficult
very hard
be hard
be very difficult
so hard
extremely difficult
really hard
be tough
so difficult
khó
difficult
hard
hardly
tough
trouble
unlikely
tricky
impossible
barely
challenging
đầy thách thức
defiant
challenge
được khó khăn
be difficult
be hard
be tough
be daunting
be tricky
gets tough
got hard
be challenging
be hard-pressed
be problematic
rất thách thức
very challenging
be challenging
có thách thức

Examples of using Be challenging in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Marketing can be challenging, especially for a smaller business with limited capital.
Tiếp thị có thể là một thách thức, đặc biệt cho một doanh nghiệp nhỏ với vốn hạn chế.
I was sure that denying myself that glass of pinot would be challenging, but I was surprised at how little I missed it.
Tôi đã chắc chắn rằng từ chối bản thân mình rằng ly pinot sẽ là thử thách, nhưng tôi đã rất ngạc nhiên khi thấy tôi đã bỏ lỡ nó.
Idiomatic expressions are essential to natural sounding English, but they can be challenging to remember, and even harder to use in conversation.
Thành ngữ là rất cần thiết để tự nhiên nghe tiếng Anh, nhưng họ có thể được thử thách để nhớ, và thậm chí còn khó khăn hơn để sử dụng trong cuộc trò chuyện.
It can be challenging for every type of traveler, but as an LGBT traveler,
Nó có thể là thử thách cho mọi loại khách du lịch,
The time limits can be challenging, so to be successful you need to work quickly and accurately.
Giới hạn thời gian có thể là một thách thức, vì vậy để thành công, bạn cần phải làm việc nhanh chóng và chính xác.
But with so many options to choose from, it can be challenging to determine which ones are really worth considering.
Nhưng với rất nhiều lựa chọn, nó có thể là khó khăn để xác định những lựa chọn thực sự đáng xem xét.
It can be challenging equating side effects associated with an animal product like Pulmonil with use of drugs intended for humans.
Nó có thể được thử thách equating tác dụng phụ liên kết với một sản phẩm động vật như Pulmonil với việc sử dụng các loại thuốc dành cho con người.
However, this can be challenging, particularly when sellers operate exclusively online.
Tuy nhiên, đây có thể là một thách thức, đặc biệt khi người bán hàng chỉ hoạt động trực tuyến.
where light is limited, getting light during the day may be challenging for you.
việc nhận được ánh sáng trong ngày có thể là thử thách cho bạn.
It would be challenging to overvalue the probable health benefits related with nut family!
Nó sẽ rất khó để đánh giá quá cao lợi ích sức khỏe tiềm năng liên quan đến gia đình thực phẩm này!
In the beginning, it may be challenging to stop the constant stream of distracting thoughts.
Ban đầu, có thể là khó khăn để ngăn chặn dòng suy nghĩ liên tục.
The difference between the two numbers shows why analyzing financial statements can be challenging.
Sự khác biệt giữa hai con số cho thấy lý do tại sao phân tích báo cáo tài chính có thể là một thách thức.
by being shown directly, as some of the three-dimensional folds can be challenging.
một số trong những nếp gấp ba chiều có thể được thử thách.
targeting a specific phrase, it will be challenging for you to create a page that outranks them.
nó sẽ là thử thách cho bạn để tạo ra một trang vượt trội hơn.
but they can be challenging to answer, and they will lead to further questions about your clients' businesses.
chúng có thể khó trả lời, và chúng sẽ dẫn đến những câu hỏi tiếp theo về khách hàng của bạn.
It can be challenging to treat, especially when hair gets in the way.
Nó có thể là khó khăn để điều trị, đặc biệt khi tóc được theo cách này.
The things I have learned by actually starting a business would be challenging to find in an MBA or any business course.
Những điều tôi học được khi thực sự bắt đầu kinh doanh sẽ rất khó tìm thấy trong MBA hoặc bất kỳ khóa học kinh doanh nào.
and it can be challenging to diagnose.
nó có thể là một thách thức để chẩn đoán.
Step 1 of marketing is understanding what your customers want, which can be challenging when you're dealing with such a diverse audience.
Bước 1 của marketing là sự hiểu biết những gì khách hàng của bạn muốn, có thể được thử thách khi bạn đang đối phó với một đối tượng đa dạng như vậy.
following through on the steps needed to achieve it can be challenging.
đạt được nó thì có thể là thử thách đối với trẻ.
Results: 650, Time: 0.0764

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese