BE CHANGED FROM in Vietnamese translation

[biː tʃeindʒd frɒm]
[biː tʃeindʒd frɒm]
được thay đổi từ
be changed from
been altered from
been modified from
be varied from
thay đổi từ
vary from
change from
shift from
alter from
được chuyển từ
be transferred from
was moved from
was shifted from
be switched from
is passed from
was relocated from
be shipped from
were transported from
was changed from
be diverted from
đổi từ
changed from
varies from
converted from
transition from
switch from
shift from
modified from
transformed from
swapping from
exchange from

Examples of using Be changed from in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
All the information on your Whois record will remain unchanged except that the sponsoring registrar will be changed from“Enom LLC” to“Namecheap Inc.”.
Mọi thông tin như Nameserver, ngày hết hạn… sẽ vẫn được giữ, chỉ có thông tin về registrar sẽ được thay đổi từ“ Enom LLC” thành“ Namecheap Inc.”.
Then he explained that it is a toy that can be changed from robot to tank to truck and back to robot again.
Sau đó nó giải thích rằng đó là một đồ chơi có thể biến từ rô- bốt thành xe tăng, thành xe tải và biến lại thành rô- bốt.
Declared that the sermons in the church should be changed from German to Polish.
Tuyên bố rằng các bài giảng trong nhà thờ nên được đổi từ tiếng Đức sang tiếng Ba Lan.
In 1536/37, King Sigismund I. declared that the sermons in the church should be changed from German to Polish.
Vào năm 1536/ 37, Vua Sigismund I. tuyên bố rằng các bài giảng trong nhà thờ nên được đổi từ tiếng Đức sang tiếng Ba Lan.
Before the first manual agent installation, the Operations Manager global setting must be changed from Reject new manual agent installations to Review new manual agent installation in pending management view in the Operations Manager console.
Trước khi tự cài đặt agent, thiết lập toàn cục phải được thay đổi từ reject thành“ Review new manual agent installation in pending management view” trong giao diện của OpsMgr 2007.
When Christ comes, in a flash, in the batting of an eye's time, we will be changed from having a perishable body to being clothed with an imperishable body(Verses 51-52).
Khi Chúa Kitô đến, trong nháy mắt, chúng ta sẽ được thay đổi từ việc có một cơ thể dễ hư nát để có được một cơ thể bất diệt( Câu 51- 52).
The angle of the two can easily be changed from 90 degrees for a tightly focused stereo image to 120 degrees for a wider image.
Góc hai loa có thể dễ dàng thay đổi từ 90 độ cho một hình ảnh âm thanh nổi được tập trung chặt chẽ đến 120 độ cho một hình ảnh rộng hơn đơn giản chỉ bằng cách xoắn mic.
The details released about the project in the intervening years- that the setting would be changed from Neo-Tokyo to Neo-Manhattan, and that leads Kaneda
Các chi tiết được công bố về dự án này trong những năm qua- rằng bối cảnh sẽ được thay đổi từ Tân Tokyo thành Tân Manhattan,
the cutting angle of knife belt can be changed from 0◦ to 5◦
góc cắt của đai dao có thể thay đổi từ 0 ◦ đến 5 ◦
when he said:“Energy cannot be created or destroyed, it can only be changed from one form to another.”.
được tạo ra hay">bị mất đi, nó chỉ có thể được chuyển từ dạng này qua dạng khác.".
By changing the magical energy and wavelength of the sound, it could be changed from a wave that disabled Magic Crests to a blast of darkness that destroyed the magus' opponent.
Bằng cách thay đổi ma lực và bước sóng của âm thanh, nó có thể chuyển đổi từ loại sóng vô hiệu hóa Khắc Ấn Ma Thuật thành một đạo lực hắc ám tiêu diệt pháp sư đối địch.
The display can be changed from regular view mode to BIG NUMBER display mode, characterized by heavy contrast and big font-size for improved visibility.
Màn hình có thể được thay đổi từ chế độ xem thông thường sang chế độ hiển thị BIG NUMBER, được đặc trưng bởi sự tương phản nặng và kích thước phông chữ lớn để cải thiện khả năng hiển thị.
The screen representation can be changed from regular view mode to BIG NUMBER display mode, characterized by heavy contrast and big font-size for improved visibility.
Các đại diện màn hình có thể được thay đổi từ chế độ xem thường xuyên sang chế độ hiển thị BIG NUMBER, đặc trưng bởi độ tương phản nặng và cỡ phông lớn để tăng khả năng hiển thị.
losing your work for any reason, the auto-backup feature can be changed from the default 20 minutes down to 5.
tính năng tự động sao lưu có thể được thay đổi từ 20 phút mặc định xuống còn 5.
gas cooker of 50%; temperature can be changed from low to high very quickly thus time and energy for cooking can be saved.
nhiệt độ có thể chuyển từ thấp đến cao rất nhanh chóng do đó tiết kiệm được thời gian và năng lượng khi nấu.
It's now expected that before that list is released in April, the Samsung Group head will be changed from chairman Lee Kun-hee to vice chairman Lee Jae-yong.
Hiện tại, dự kiến trước khi danh sách này được công bố vào tháng 4, người đứng đầu Tập đoàn Samsung sẽ bị thay đổi từ chủ tịch Lee Kun Hee cho phó chủ tịch Lee Jae- yong.
trading schedule will be changed from the 28th of October till the 1st of November.
lịch giao dịch sẽ được thay đổi từ ngày 28 tháng 10 đến ngày 1 tháng 11.
If the"Cardholder last name" appears in a drop-down menu and cannot be changed from those of the travellers, you will unfortunately not be able to pay for the booking unless you are travelling
Nếu" Họ của Tên chủ thẻ tín dụng" xuất hiện tại danh mục thả xuống và không thể thay đổi từ các hành khách trong chuyến bay, rất tiếc bạn không thể thực
textile with glue, the heating temperature can be changed from 30◦ to 200◦,
nhiệt độ gia nhiệt có thể thay đổi từ 30 ◦ đến 200 ◦,
NOTE If you forget the password the restaurant is no way because this is the entire lock lock factory wrap it can not be demolished Remember The password can be changed from the factory are all original password 000 Instructions 1 Adjust the wheel….
Lưu ý: nếu bạn quên mật khẩu, các nhà hàng là không có cách nào, bởi vì đây là toàn bộ khóa khóa nhà máy bọc, nó có thể không thể bị phá hủy. Nhớ! Mật khẩu có thể thay đổi từ các nhà máy là tất cả gốc mật khẩu: 000. Hướng dẫn 1. điều chỉnh các bánh….
Results: 64, Time: 0.0565

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese