BE FAR in Vietnamese translation

[biː fɑːr]
[biː fɑːr]
xa được
be far
get far
away is
rất nhiều
lot
many
so many
very much
greatly
numerous
heavily
great deal
ton
plethora
xa đâu
be far
far to go
là xa
is far
is remote
being distant
are further away
còn xa
far away
is far
still far
also far
far anymore
even further
is distant
longer distant
still distant
is still far away
ở xa
distant
far away
remote
far
in the distance
faraway
afar
to stay away
distal
further away
nằm cách xa
be far
is located far
tucked away
is situated away
situated far
is a long way
lies far
rất xa
very far
far away
so far
very distant
very remote
very long
pretty far
is far
great distances
long distances
có mức
have levels
has a much
rated
have higher
have rates
percent had
high levels
rates are available
phải xa
was away
must leave
had to leave
must distance

Examples of using Be far in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And if the eggs are here, the mother can't be far.
Nếu nó ở đây, thì mẹ nó cũng không ở xa đâu.
She can't be far.
Cô ta chưa đi xa được.
They can't be far.
Chúng không thể đi xa được.
Split up. The girl can't be far.
Chia nhau ra. Con nhỏ chưa chạy xa được đâu.
He can't be far.
Hắn không thể đi xa được.
She can't be far!
Cô ta không thể đi xa được!
She couldn't be far.
Mèo mẹ không thể đi xa được.
She can't be far!
Nàng không thể đi xa được!
She can't be far!
Cô ta không đi xa được đâu!
May this be far from me!
Thể này được xa tôi!
He can't be far.- Where's Gerard?
Ông ta không chạy được xa đâu. Gerard đâu rồi?
And, believe me, they will be far, far less forgiving.
Và tin tôi đi chúng sẽ xa, rất xa với việc tha thứ.
May their way of thinking be far from me.
Có thể cách họ suy nghĩ được xa tôi.
Workers strikes cannot be far off.
Phong trào công nhân không đi được xa.
May this be far from me.
Thể này được xa tôi.
May the counsel of the impious be far from me!
Có thể theo mưu kế của ngưởng được xa tôi!
And even then, you won't be far off.
Nhưng ngay cả khi đó, chúng sẽ không đi đâu xa.
It would not be far from the truth to say that.
Sẽ không xa lắm với sự thật nếu cho rằng.
It may be far less if you find the right woman.
Thậm chí có thể là còn hơn thế nữa, nếu như bạn tìm được đúng người.
You will never be far from a 24-hour grocery store.
Bạn sẽ không bao giờ cách xa một trong những cửa hàng tiện dụng 7- Eleven.
Results: 171, Time: 0.0838

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese