BE BACK in Vietnamese translation

[biː bæk]
[biː bæk]
trở lại
back
return
come back
again
go back
be back
revert
comeback
resume
quay lại
back
come back
go back
return
turn
back again
trở về
back
return
come back
get back
back home
to go back to
come home
được trở lại
to be back
to get back
i could go back
be back
sẽ trở lại
will return
will be back
will come back
would return
will go back
would come back
will get back
shall return
would be back
will revert
sẽ quay lại
will come back
will be back
will return
will go back
would come back
will get back
go back
would return
would go back
would be back
được về
be about
obtain about
get about
acquired about
receive about
to get home
was mentally back
còn quay trở lại
be back
longer come back
be coming back
phải trở lại
have to go back
must return
have to get back
have to come back
have to return
must go back
gotta get back
go back
must come back
must get back
lại được
phải về

Examples of using Be back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will be back in a little while~.
I' ll be back in a little while= chút nữa tôi sẽ trở về.
But once we are married, everything will be back to normal.
Nhưng chúng ta sẽ có đám cưới, mọi thứ sẽ trở lại bình thường thôi.
I will be back as well.
Tôi cũng sẽ còn quay trở lại.
We may be back again to do another contract.
Có khi chúng ta sẽ quay lại lần nữa để ký một hợp đồng khác.
Be back in a second.
Sẽ trở lại trong giây lát.
You will be back to him soon enough.
Cháu sẽ sớm được về với ông ấy thôi.
I will be back to reinforce the windows and doors later.
Tôi sẽ quay lại củng cố cửa ra vào và cửa sổ sau.
I will be back tomorrow with more pages.
I' ll Be Back nhận được rất nhiều bình.
I knew you would be back.
Tôi biết cậu sẽ trở về.
I would be back on 15.
Anh sẽ trở lại 15.
You will be back sooner or later.
Ngươi sẽ phải trở lại sớm hay muộn thôi.
I will be back a lot, of course.
Tôi sẽ còn quay trở lại rất kỹ càng, tất nhiên.
Be back in a few. Release the hostages.
Sẽ trở lại sớm thôi Giải cứu con tin.
Be back soon.
Sẽ quay lại sớm thôi.
I promise you that I will be back in time for dinner.
ANh hứa anh sẽ quay lại đúng giờ ăn tối.
The Third Division will be back in Fort Benning for Christmas dinner.".
Sư đoàn Ba sẽ được về Fort Benning để ăn Giáng Sinh”.
I know I'll be back.
I& apos; ll Be Back.
A couple days and nights, and we will be back home.
Một vài ngày đêm chúng ta sẽ trở về nhà.
As soon as the flare's out, they will be back.
Khi hết pháo sáng, chúng sẽ trở lại ngay.
I will be back before the next full moon.”.
Con sẽ phải trở lại mặt trăng trong lần trăng tròn tiếp theo.".
Results: 1720, Time: 0.0811

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese