BE FIRST in Vietnamese translation

[biː f3ːst]
[biː f3ːst]
là đầu tiên
is first
is firstly
được đầu tiên
be first
gets first
là trước tiên
is first
trước
before
ago
first
previous
prior
ahead
front
last
beforehand
past
là trước hết
is first
is that firstly

Examples of using Be first in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Could be First Class, open heaps of doors.
Có khi là của Hạng Nhất, mở được rất nhiều cửa.
But someone had to be first, right?
Nhưng phải có một người đầu tiên, đúng chưa?
It will be first in the months of the year.
Đây sẽ là lần đầu tiên trong tháng trong năm.
But someone had to be first.
Sẽ có người đầu tiên.
The 2nd photo should be first.
Bức ảnh thứ hai là trước.
The most important information about you should be first.
Thông tin quan trọng nhất của bạn nên ở đầu tiên.
But French should be first.
Cho nên pháp phải có trước.
I just need to know where“local” will be first.
Con cần biết" tu hành" là gì trước đã.
Some might argue that this should be first on this list.
Rất nhiều người có thể lập luận rằng nó nên ở đầu danh sách này.
Which color will it be first?
Bé sẽ thấy màu gì đầu tiên?
America will be first.
Nước Mỹ sẽ phải trước tiên.
And Judas certainly had the chance be first.
Juventus có cơ hội đầu tiên.
I will be first!
Tôi sẽ đứng đầu!
I will change you to"Anger, that way you will be first.
Anh sẽ đổi em thành" Anger", như vậy em sẽ được lên đầu.
Who in that scenario you think is gonna be first.
Ông nghĩ ai trong kịch bản đó sẽ là người đầu tiên bị xử hả?
It should be first clarified that this is an alternative world to the Clannad series;
Nó phải là đầu tiên làm rõ rằng đây một thế giới khác với series Clannad;
And so, the share of health spending must be first, how much is left to be divided by other needs.
Và như vậy, tỷ trọng chi dành cho sức khỏe phải là đầu tiên, còn lại bao nhiêu mới chia cho các nhu cầu khác.
common names should be first converted into the punycode, and then indicated in the CSR.
tên gọi thông thường nên được đầu tiên chuyển đổi thành các punycode, và sau đó ghi trong CSR.
And to be able to do it we have to be first of all healthy and strong spiritually.
Và muốn làm được tất cả những điều đó, trước hết chúng ta phải có sức khỏe và tinh thần thật tốt.
Location undoubtedly should be first and foremost in choosing the best co-working space for you.
Vị trí chắc chắn nên là đầu tiên và quan trọng nhất trong việc lựa chọn không gian làm việc chung tốt nhất cho bạn.
Results: 83, Time: 0.0509

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese