BE TARGETED in Vietnamese translation

được nhắm mục tiêu
be targeted
get targeted
là mục tiêu
be the goal
be the target
be the objective
be the aim
được nhắm
is targeted
is aimed
is directed
is intended
bị nhắm
were targeted
được tiêu
is spent
are consumed
being digested

Examples of using Be targeted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Follow Ads appear throughout LinkedIn and can be targeted to members in specific industries,
Quảng cáo Theo dõi xuất hiện trên toàn hệ thống LinkedIn và có thể được nhắm tới thành viên trong lĩnh vực,
The active blood-borne form of P. vivax can be targeted with artemisinin, but only a single drug,
Thể hoạt động của P. vivax trong máu có thể được tiêu diệt với thuốc artemisinin,
Jackie fears that, amid all this, student leaders involved in Wednesday's protests may be targeted because of their higher profile.
Jackie lo ngại trước tình hình hiện nay, những thủ lĩnh sinh viên tham gia biểu tình hôm thứ Tư 12/ 6 có thể bị nhắm vào vì họ được biết đến nhiều hơn.
Some Catholics are worried that books and material about the Church may also be targeted as the mistakes of the Cultural Revolution are repeated.
Một số người Công giáo lo ngại sách và tài liệu về Giáo hội cũng có thể bị nhắm mục tiêu vì sai lầm của Cách mạng Văn hóa được lặp lại.
These ads appear throughout LinkedIn and can be targeted to members in specific industries,
Quảng cáo Theo dõi xuất hiện trên toàn hệ thống LinkedIn và có thể được nhắm tới thành viên trong lĩnh vực,
Lies in the infamous Echo Block, The main reason El Hongo could be targeted where cartel members are locked up.
Nơi các thành viên băng ma túy bị giam giữ. Lý do chính El Hongo có thể bị nhắm tới nằm ở khu Echo Block khét tiếng.
it may already be targeted by hackers.
nó có thể đã được nhắm bởi tin tặc.
If Bajaj manages to crack a deal with Volkswagen, we could see a lower displacement Ducati motorcycle that would be targeted to the mass market.
Nếu Bajaj kết hợp với Ducati, chúng ta có thể thấy một chiếc xe Ducati phân khối thấp hơn sẽ được nhắm đến thị trường Châu Á hiện nay.
The money, to be issued over two years, will be targeted at counties that are not major livestock producers but have at least 100,000 pigs.
Khoản tiền này sẽ được giải ngân trong vòng hơn 2 năm, với mục tiêu là các khu vực không tập trung các nhà chăn nuôi lớn nhưng có ít nhất 100.000 ocn lợn.
The ad may be targeted to users of any certain gender or age.
Các quảng cáo có thể nhắm mục tiêu đến những người dùng của một giới tính hoặc độ tuổi nhất định.
Discrimination may be targeted at those with resistant infections or deemed to be at risk of infection,” the report states.
Sự kỳ thị có thể nhắm tới những người bị nhiễm khuẩn kháng thuốc được hoặc bị cho là có nguy cơ nhiễm khuẩn,” báo cáo này cảnh báo.
In addition, there will be targeted initiatives to respond to emerging challenges.
Ngoài ra, sẽ những sáng kiến có mục tiêu để ứng phó với các thách thức đang xuất hiện.
Discrimination may be targeted at those with resistant infections or deemed to be at risk of infection," the report warns.
Sự kỳ thị có thể nhắm tới những người bị nhiễm khuẩn kháng thuốc được hoặc bị cho là có nguy cơ nhiễm khuẩn,” báo cáo này cảnh báo.
It says they should be targeted at China but not Canada
Họ cho rằng Mỹ chỉ nên nhắm mục tiêu vào Trung Quốc,
The test can be targeted on verification of classes and methods and not on what the code really should do.
Test case có thể giúp xác minh đuợc các mục tiêu class và method chứ không phải dựa trên những gì code thực sự nên làm.
Interventions should be targeted to vulnerable groups such as those with lower income
Các sự can thiệp nên nhắm đến những nhóm dễ bị tổn thương
By contrast, fiscal policy can be targeted on investments in education, technology and infrastructure.
Ngược lại, chính sách tài khóa có thể nhắm tới đầu tư vào giáo dục, công nghệ và cơ sở hạ tầng.
The ad can be targeted to users of a certain gender or age.
Các quảng cáo có thể nhắm mục tiêu đến những người dùng của một giới tính hoặc độ tuổi nhất định.
However, individuals may be targeted with harassment because of their beauty.
Tuy nhiên, một người cũng có thể trở thành một mục tiêu bị quấy rối, vì vẻ đẹp của mình.
intelligence to suggest that anyone else would be targeted.
bằng chứng nào đó để chỉ ra rằng họ là mục tiêu của ai đó.
Results: 356, Time: 0.0504

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese