TARGET in Vietnamese translation

['tɑːgit]
['tɑːgit]
mục tiêu
goal
target
objective
aim
purpose
đích
landing
destination
target
purpose
goal
end
true
authentic
personally
aim
nhắm
targeting
aimed
close
directed
shut
eyeing
nhằm
in order
a bid
aims
intended
targeting
designed
seeks
meant
attempts
efforts

Examples of using Target in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Some target practice at Kent State.
Tập bắn ở Kent State.
Target destroyed, ma'am thank you.
Mục tiêu đã bị tiêu diệt, thưa sếp.
Target on. Be on standby.
Nhắm đến mục tiêu. Vào vị trí chờ lệnh.
Be on standby. Target on.
Nhắm đến mục tiêu. Vào vị trí chờ lệnh.
Previous article Blockchain Entrepreneurs Target Apple and Google at Token Summit.
Các doanh nhân Blockchain hướng đến Apple và Google tại Token Summit.
Missiles could one day target japan and the united states.
Tên lửa của Trung quốc có thể có ngày sẽ nhắm vào Nhật bản và Hoa Kỳ.
I walk to the center of the gymnasium and pick my first target.
Tôi bước ra chính giữa phòng tập và nhắm vào mục tiêu đầu tiên.
This time the teachers set up three target in a straight line.
Lần này các giáo viên dựng những mục tiêu theo đường thẳng.
Other questions arise as to why is Kenya always the target?
Điều đáng nói ở đây tại sao Úc luôn là mục tiêu?
Keep track of all acitivities kids do on the target Android phones.
Theo dõi của tất cả các acitivities trẻ làm trên điện thoại Android của mục tiêu.
Muslim community as a whole became target.
Cộng đồng Hồi giáo cũng thành đích nhắm.
Cancer is another target.
Ung thư là một đích nhắm khác.
The package took our client from 8 to 5 for target keyword.
Gói lấy khách hàng của chúng tôi từ 8 đến 5 cho từ khóa mục tiêu.
He was a target of the French right.
Nó đã phục vụ đúng cho mục tiêu của Pháp.
Gunner: target engine only.
Xạ thủ: chỉ bắn động cơ.
Why does Europe continue to be a'terrorist' target?
Vì sao châu Âu luôn là đích nhắm của khủng bố?
One of the loopers himself becomes a target.
Chính các địa điểm nổi bật ấy lại trở thành một trong những mục tiêu.
Israel is believed to have target the area before.
Khu vực này trước đây từng bị Israel nhằm mục tiêu.
The BAF may target that area. 23.
An8} BAF có thể sẽ nhắm vào đó.
Good, because we got a location on the Blacklister's next target.
Tốt, vì ta đã có địa điểm của mục tiêu kế tiếp.
Results: 27389, Time: 0.0764

Top dictionary queries

English - Vietnamese