BECAUSE I WORK in Vietnamese translation

[bi'kɒz ai w3ːk]
[bi'kɒz ai w3ːk]
vì tôi làm việc
because i work

Examples of using Because i work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They're going to have no choice at the end of the day because I work to my own laws
Nhưng cuối cùng thì họ sẽ không còn lựa chọn nào đâu vì tôi làm việc với các luật lệ
But, in all seriousness, because I work in England and have had lots of England international players,
Nhưng, trong tất cả sự nghiêm túc, vì tôi làm việc ở Anh và có nhiều cầu thủ quốc tế Anh,
That's slightly problematic for me because I work in HIV, and although I'm sure you all know that HIV is about poverty and gender inequality,
Điều đó là vấn đề cho tôi vì tôi làm việc với HIV, và mặc dù tôi chắc là bạn đều biết rằng HIV là về sự nghèo khổ
She had originally told me that she wanted a divorce because I work too much,
Ban đầu cô ấy nói với tôi rằng muốn ly hôn vì tôi làm việc quá nhiều,
to get rich in Africa:"I have a yuan fen because I work hard.
để làm giàu ở châu Phi:“ Tôi có“ yuan fan” vì tôi làm việc chăm chỉ.
Red Hen in Lexington, Virginia, that she had to"leave because I work for@President and I politely left.".
bà phải" rời đi vì tôi làm việc cho[ Tổng thống Hoa Kỳ] và tôi đã lịch sự rời đi.".
Because I work from home, I don't have to sit through a long commute, and my dog gets
Bởi vì tôi làm việc ở nhà, tôi không phải đi công tác lâu dài,
I have thought about it a lot- both on my own personal inner journey of awakening and because I work as a therapist and coach on a daily basis,
Tôi đã nghĩ về nó rất nhiều- cả trên hành trình thức tỉnh nội tâm của riêng tôibởi vì tôi làm việc như một nhà trị liệu
I dont speak for every entrepreneur but if anyone asks me why Im successful, my answer is that its not because I work harder than anyone.
Dù không dám khẳng định với tất cả các doanh nhân, nhưng nếu ai đó hỏi tôi vì đâu có thể thành công như vậy, câu trả lời chắc chắn không phải bởi tôi làm việc chăm chỉ hơn bất kỳ ai cả.
Because I managed to meet all the criteria that were mentioned earlier and because I work with a great team who helped me a lot.
Bởi vì tôi đã xoay xở để đáp ứng tất cả các tiêu chí đã được đề cập trước đó và bởi vì tôi làm việc với một đội ngũ tuyệt vời đã giúp tôi rất nhiều.
That's slightly problematic for me because I work in HlV, and although I'm sure you all know that HlV is about poverty and gender inequality,
Điều đó là vấn đề cho tôi vì tôi làm việc với HIV, và mặc dù tôi chắc là bạn đều biết rằng HIV là về sự nghèo khổ
Because I work for a very small business,
Bởi vì tôi làm việc cho một doanh nghiệp rất nhỏ,
Now, personally I have seen a lot of this struggle with data myself, because I work in computational genetics, which is also a field where lots of very smart people are using unimaginable amounts of data to make pretty serious decisions like deciding on a cancer therapy or developing a drug.
Hiện nay, cá nhân tôi thường thấy bản thân vật lộn rất nhiều với dữ liệu vì tôi làm việc ở ngành tính toán di truyền học đây cũng là ngành có rất nhiều người cực kì thông minh sử dùng 1 lượng dữ liệu nhiều không tưởng để đưa ra các quyết định quan trọng như quyết định về phương pháp chữa ung thư hoặc phát triển thuốc.
Because I worked during class time.
Vì tôi làm việc trong giờ hành chính.
Yes, I make money… BECAUSE I WORK HARD.
AJH: Anh kiếm được tiền vì tôi làm việc chăm chỉ.
Is it because I worked hard?
Có phải vì chúng tôi làm việc chăm chỉ?
Because I worked on them a lot.
Vì họ work nhiều trên chúng mà.
I got a boil on my butt because I worked all day. No.
Tôi bị một cái nhọt ở mông vì làm việc cả ngày. Không.
A flight I had to take solo because I worked at a church and Christmas Eve is,
Một chuyến bay tôi phải đi một mình vì tôi làm việc tại một nhà thờ
This was just crazy because I worked for this my whole life.
Chuyện này làm tôi phát điên vì tôi đã làm công việc này cả đời với cha tôi..
Results: 51, Time: 0.0394

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese