BECAUSE IT KEEPS in Vietnamese translation

[bi'kɒz it kiːps]
[bi'kɒz it kiːps]
bởi vì nó giữ
because it keeps
because it holds
vì nó giúp
because it helps
because it makes
because it allows
because it keeps
because it enables
because it gives
as it aids
since it assists
because it saves
vì nó khiến
because it makes
because it causes
as it left
because it keeps
because it puts
for it leads
vì nó cứ

Examples of using Because it keeps in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Gathering this type of this type of information is important because it keeps continuity in the lighting from shot to shot throughout a project.
Thu thập những thông tin này rất quan trọng bởi nó sẽ giúp giữ được tính liên tục của ánh sáng từ cảnh này sang cảnh khác trong suốt quá trình quay phim.
very popular torrent site, mainly because it keeps everything tidy.
chủ yếu là vì nó giữ mọi thứ gọn gàng.
That said, using this format is beneficial because it keeps file sizes small and it is supported universally.
Điều đó nói rằng, bằng cách sử dụng định dạng này là có lợi vì nó giữ kích thước tập tin nhỏ và được hỗ trợ phổ quát.
egg provides 6 grams of protein, which is helpful for diabetes because it keeps blood glucose levels from rising too high after eating.
rất hữu ích cho bệnh tiểu đường vì nó giữ cho lượng đường trong máu không tăng quá cao sau khi ăn.
We remember the dead because our memories keep them close in our hearts- and because it keeps heaven close to our hearts.
Chúng ta nhớ những người đã chết bởi ký ức của chúng ta giữ họ gần gũi trong lòng chúng ta- và vì điều đó giữ thiên đàng gần với trái tim của chúng ta.
Avoiding foods that are particularly high in purines is a great way to help treat the condition because it keeps uric acid at a normal level.
Tránh các loại thực phẩm đặc biệt cao trong purin là một cách tuyệt vời để giúp điều trị tình trạng này bởi vì nó giữ axit uric ở mức bình thường.
We remember the dead because our memories keep them close in our hearts-and because it keeps heaven close to our hearts.
Chúng ta nhớ những người đã chết bởi ký ức của chúng ta giữ họ gần gũi trong lòng chúng ta- và vì điều đó giữ thiên đàng gần với trái tim của chúng ta.
For addicts in particular, this is dangerous because it keeps us stuck in a somatic pattern that reinforces the illusion that we are somehow incomplete.
Đối với những người nghiện ma túy, đặc biệt điều này rất nguy hiểm bởi vì nó giữ chúng ta bị mắc kẹt trong một mô hình somatic củng cố ảo tưởng rằng chúng ta bằng cách nào đó không đầy đủ.
The'Price Alert' is opposite of a stop because it keeps the position open, making it easier
Alert giá' là đối diện của một điểm dừng bởi vì nó giữ vị trí mở,
A headlamp is the preferred choice of most backcountry travelers because it keeps your hands free for all types of tasks, whether that's cooking dinner or holding trekking poles.
Đèn pha là sự lựa chọn ưa thích của hầu hết khách du lịch backcountry vì nó giúp bạn rảnh tay cho tất cả các loại nhiệm vụ, cho dù đó là nấu ăn tối hay cầm trekking.
It's a better way of eating,” he says, because it keeps your energy level on an even keel the whole day long, rather than seesawing between hunger and fullness.
Ông ấy nói“ Đó là một cách ăn tốt”, bởi vì nó giữ mức năng lượng của bạn ổn định cả ngày, chứ không trồi sụt giữa đói và no.
This kind of light jacket is also perfect for spring because it keeps you from getting cold but won't make you too warm, which is exactly
Đây là loại áo khoác nhẹ cũng là hoàn hảo cho mùa xuân vì nó giúp bạn khỏi bị lạnh,
Although many people don't realize this, excessive flattery and attention from a charming manipulator is actually a form of control because it keeps you dependent on their praise.
Mặc dù nhiều người không nhận ra điều này nhưng việc một kẻ thích thao túng có sức hút tâng bốc và quan tâm bạn quá mức thật ra là hình thức kiểm soát vì nó khiến bạn lệ thuộc vào lời khen của họ.
It is considered a model because it keeps intact the ancient architectural elements thanks to the great quality of the materials
được coi là kiểu mẫu bởi vì nó giữ được nguyên vẹn những yếu tôc hoa mỹ xưa,
one even harder to detect, one that“stifles dreams” because it keeps whispering:“you can't do it, you can't do it”.
một hình thức" dập tắt các giấc mơ" vì nó cứ xì xèo rằng:" bạn không thể làm như thế, bạn không thể làm như vậy".
He feels it's well worth it because it keeps Investor Awareness Inc.,
Ông ta nhận thấy, khá có giá trị bởi vì nó giữ được Investor Awareness Inc,
The'Price Alert' is opposite of a stop because it keeps the position open, making it easier for the trader to decide on the action to take.
Alert giá' là đối diện của một điểm dừng bởi vì nó giữ vị thế bán quyền chọn bán vị trí mở, làm cho dễ dàng hơn cho thương nhân để quyết định hành động để thực hiện.
It is because it keeps the player engaged with the role of the protagonist in a very engaging story based on solving puzzles and exploration.
Đó là bởi vì nó giữ cho người chơi gắn bó với vai trò của nhân vật chính trong một câu chuyện rất hấp dẫn dựa trên việc giải các câu đố và khám phá.
Classified Collection of Medical Prescriptions has very important research value, because it keeps the contents of many ancient Korean and Chinese medical books that had been lost for a long time.
Bộ sưu tập các đơn thuốc y tế rất quan trọng giá trị nghiên cứu, bởi vì nó giữ nội dung của nhiều cuốn sách y học cổ xưa của Hàn Quốc và Trung Quốc đã bị mất trong một thời gian dài.
We use it a couple of times a week because it keeps our skin in tip-top shape, providing nutrients directly
Chúng tôi sử dụng một vài lần một tuần bởi vì nó giữ cho làn da của chúng tôi ở trạng thái tốt nhất,
Results: 90, Time: 0.0465

Because it keeps in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese