BECAUSE OF SECURITY CONCERNS in Vietnamese translation

[bi'kɒz ɒv si'kjʊəriti kən's3ːnz]
[bi'kɒz ɒv si'kjʊəriti kən's3ːnz]
vì lo ngại an ninh
because of security concerns
over security fears
vì những lo ngại về bảo mật
because of security concerns
vì những quan ngại về an ninh
because of security concerns
vì những mối quan tâm về an ninh
vì quan ngại vấn đề an ninh

Examples of using Because of security concerns in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Activists say over 180 families living on the perimeter of Phnom Penh airport have been told to vacate their houses because of security concerns ahead of President Obama's visit to Cambodia on Monday.
Các nhân vật tranh đấu cho hơn 180 gia đình sinh sống quanh phi trường Phnom Penh đã được lệnh rời khỏi nhà vì những mối quan tâm về an ninh trước khi Tổng thống Obama đến thăm Campuchia vào thứ hai.
claim to offer data security, one of the biggest reasons companies are reluctant to use the cloud is because of security concerns.
một trong những lý do lớn nhất khiến các công ty không muốn sử dụng đám mây là vì những lo ngại về bảo mật.
A number of airlines have stopped their flights to the South American country because of security concerns and disputes over money they say the Venezuelan government owes them.
Đã có một loạt các hãng hàng không ra quyết định ngừng các chuyến bay đến quốc gia Nam Mỹ này vì quan ngại vấn đề an ninh và tranh cãi về tiền bạc mà theo các hãng là khoản tiền mà chính phủ Venezuela đang nợ họ.
A number of airlines have stopped their flights to the South American country because of security concerns and disputes over money they say the Venezuelan government owes them.
Nhiều hãng hàng không quốc tế đã ngừng bay đến Venezuela vì những lo ngại về an ninh và tranh chấp về tài chính mà họ nói rằng chính phủ Venezuela nợ họ.
A number of airlines have stopped their flights to the South American country because of security concerns and disputes over money they say the Venezuelan government owes them.
Nhiều hãng hàng không quốc tế đã ngừng các chuyến bay tới Venezuela do lo ngại về an ninh và những tranh cãi về các khoản tiền mà họ cho rằng Chính phủ Venezuela nợ họ.
Because of security concerns, Stafford became in charge of screening each letter- and Bush didn't make his job easy, he said,
Do các mối lo về an ninh, ông Stafford trở thành người phụ trách việc kiểm tra mỗi bức thư-
Chinese technology firm Huawei, which Washington has banned because of security concerns.
hãng mà Washington đã ra lệnh cấm vì lo ngại về an ninh.
Century Fox Studio and then threw a tantrum when he was barred from visiting Disneyland because of security concerns.
sau đó là cơn thịnh nộ khi ông bị cấm đến thăm Disneyland vì những lo ngại về an ninh.
Drone-maker DJI has faced troubles in the past year after the Department of Defense banned federal agencies from purchasing Chinese-made DJI drones because of security concerns.
DJI bay không người lái đã phải đối mặt với những rắc rối trong năm qua sau khi Bộ Quốc phòng đã cấm các cơ quan liên bang mua máy bay không người lái do Trung Quốc sản xuất vì những lo ngại về an ninh.
in statement said the Danish Business Authority would not grant export authorisation if an EU member state requested that it did not because of security concerns.
Mạch không cho phép xuất khẩu nếu một nước thành viên EU yêu cầu họ không xuất khẩu vì những quan ngại an ninh.
that is mainly because of security concerns.
đó chủ yếu là do các mối quan tâm về an ninh.
Robert Ford, would return to Damascus after he was withdrawn in October because of security concerns.
trở lại Damascus sau khi ông này bị triệu hồi vào tháng 10 vì quan ngại an ninh.
that is mainly because of security concerns.
đó chủ yếu là do các mối quan tâm về an ninh.
The airport functioned until 2001, however in January 2002 the government closed the airport for flying activities because of security concerns following the New York attacks in September 2001.
Sân bay hoạt động cho đến năm 2001, tuy nhiên vào tháng 1 năm 2002, chính phủ đã đóng cửa sân bay các hoạt động bay vì lo ngại về an ninh sau các cuộc tấn công ở New York vào tháng 9 năm 2001.
an Asia-Pacific Economic Cooperation forum summit was abandoned because of security concerns.
Hội nghị Thượng đỉnh APEC phải hủy bỏ vì lo ngại về an ninh.
Existing rights in refugee law are no longer honored because of security concerns and, as a consequence, the adoption of stricter acceptance policies impacts dangerously on the safety of refugees and inevitably leads to increased smuggling….
Các quyền hiện có trong luật tị nạn không còn được tôn trọng vì những lo ngại về vấn đề an ninh, và do đó, việc thông qua các chính sách tiếp nhận chặt chẽ hơn sẽ gây ảnh hưởng xấu đến sự an toàn của những người tị nạn và chắc chắn sẽ dẫn đến tình trạng buôn lậu gia tăng.
Kyle& Jackie O Show that he was not in fact hit by the eggs, and that he was upset on behalf of his fans because the remainder of his show was cancelled because of security concerns.
anh buồn bã thay cho người hâm mộ của mình bởi phần còn lại của buổi biểu diễn đã bị hủy bỏ vì vấn đề an ninh.
His first speech was canceled because of security concerns.
Lần đầu tiên đã bị hoãn lại do những lo ngại an ninh.
Then-President Ronald Reagan did not attend because of security concerns.
Tổng thống Mỹ khi đó là Ronald Reagan đã không tham gia vì lý do an ninh.
Bigger planes don't land over the city because of security concerns.
Các máy bay lớn không đậu trong thành phố vì lý do an ninh.
Results: 228, Time: 0.0511

Because of security concerns in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese