BIGGEST CHALLENGES in Vietnamese translation

['bigist 'tʃæləndʒiz]
['bigist 'tʃæləndʒiz]
những thách thức lớn nhất
biggest challenges
greatest challenges
largest challenges
những thử thách lớn
huge challenge
big challenges
major challenges
great trials
những thách thức to lớn
enormous challenges
huge challenges
tremendous challenges
immense challenges
the monumental challenges
big challenges
thách to lớn nhất

Examples of using Biggest challenges in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ladies and gentlemen, our country faces the biggest challenges we have seen in a generation, from terrorism to global economic chaos.
Thưa quý vị, đất nước chúng ta đang đối mặt với những thử thách lớn nhất mà chúng ta đã gặp phải trong nhiều thế hệ- từ khủng bố với khủng hoảng kinh tế toàn cầu.
The only way to grow as a person is by facing the biggest challenges in life and enduring long enough to succeed.
Và cách duy nhất để trở nên tốt hơn là đối mặt với những thách thức lớn trong đời và kiên trì đủ lâu để thành công.
One of the biggest challenges for customer service is dealing with difficult customers.
Một trong những khó khăn lớn nhất của người bán hàng đó là với những khách hàng khó tính.
Here are 5 of the biggest challenges people must face when learning to speak
Dưới đây là 5 trong những khó khăn lớn nhất mà mọi người phải đối mặt khi học cách nói
President Obama and Secretary Kerry have shown that they are not afraid to tackle the biggest challenges facing US foreign policy and the world.
Tổng thống Obama và Ngoại trưởng Kerry đã tỏ rõ rằng mình không ngại đối mặt với những thách thức khó khăn nhất trong chính sách đối ngoại của Mỹ và của thế giới.
Using underground microbes to solve modern agriculture's biggest challenges is not an altogether new idea.
Sử dụng vi khuẩn để giải quyết các thách thức lớn nhất của nông nghiệp, không hoàn toàn là một ý tưởng mới.
One of the club's biggest challenges is how to bridge this gap until 2014, when these deals are up for renewal.
Một trong những thử thách lớn của Arsenal là làm sao vượt qua được khoảng cách này cho đến năm 2014, khi hợp đồng đến hồi gia hạn.
The biggest challenges currently are the price of wind power and policies to support the purchase
Các thách thức lớn nhất hiện nay là giá mua điện gió
The ability to find enough qualified drivers is one of our industry's biggest challenges,” ATA President and CEO Bill Graves said.
Khả năng tìm đủ driver đủ điều kiện là một trong những thách thức lớn nhất của ngành công nghiệp của chúng tôi," chủ tịch ATA và Giám đốc điều hành Bill Graves.
The biggest challenges have been in determining the needs of the robot market, which is relatively new, and to ensure that our products are safe," Isobe said.
Thử thách lớn nhất là xác định nhu cầu của thị trường robot còn tương đối mới mẻ và bảo đảm sản phẩm của chúng tôi an toàn”, ông nói.
In fact, one of the biggest challenges most business owners face is an understanding of behavioral styles and preferences of individuals in their workplace environment.
Thực tế, một trong những thách thức lớn nhất của doanh nghiệp là hiểu rõ cách ứng xử, sở trường và sở thích của các cá nhân trong môi trường làm việc.
It is considered as one of the biggest challenges in business organizations.
Đây cũng được xem là một trong những thách thức lớn của các doanh nghiệp chính thống.
As a marketer, one of your biggest challenges is to determine who cares about your brand enough to keep coming back.
Là một marketer, một trong những thách thức lớn nhất của bạn là xác định ai đủ quan tâm đến thương hiệu của bạn để lôi kéo họ tiếp tục trở lại.
What do you see as the biggest challenges for marketing professionals over the next three years?
Câu 2: Bạn nghĩ những thách thức lớn của ngành marketing trong vòng 5 năm tới là gì?
The ability to find enough qualified drivers is one of our industry's biggest challenges,” ATA President and CEO Bill Graves said in the report.
Khả năng tìm đủ driver đủ điều kiện là một trong những thách thức lớn nhất của ngành công nghiệp của chúng tôi," chủ tịch ATA và Giám đốc điều hành Bill Graves.
Home Feature Articles One-on-One: The biggest challenges with the"five ones" on a practical level.
Home Tin chính Một trong một: Những thách thức lớn nhất đối với“ Năm một” trong thực tế.
It is one of the biggest challenges today: cities are more
Ðó là một trong những thách đố lớn nhất hiện nay: các thành phố
Also, wearability and water resistance are probably our biggest challenges at MB&F. Having crazy ideas is not a challenge..
Độ bền và khả năng chịu nước cũng có thể là các thách thức lớn nhất tại MB& F. Có ý tưởng điên rồ không phải một thách thức..
Get the correct buyer: One of your biggest challenges is finding the right buyer within a large organization, so do your homework.
Mua đúng người mua: Một trong những thách thức lớn nhất của bạn là tìm đúng người mua trong một tổ chức lớn, do đó, hãy làm bài tập về nhà của bạn.
What do you think the biggest challenges for marketing professionals will be in the next five years?
Câu 2: Bạn nghĩ những thách thức lớn của ngành marketing trong vòng 5 năm tới là gì?
Results: 356, Time: 0.0449

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese