SIGNIFICANT CHALLENGES in Vietnamese translation

[sig'nifikənt 'tʃæləndʒiz]
[sig'nifikənt 'tʃæləndʒiz]
những thách thức đáng kể
significant challenges
considerable challenges
substantial challenges
những thách thức lớn
major challenges
big challenges
great challenges
grand challenges
significant challenges
huge challenges
large challenges
những thách thức quan trọng
important challenges
significant challenges
key challenges
critical challenges
these challenges that are crucial
những khó khăn lớn
great difficulties
major difficulties
great hardships
significant challenges

Examples of using Significant challenges in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One of Facebook's most significant challenges has been convincing its users that it is responsible enough to handle the incredible wealth of data the company handles.
Một trong những thách thức lớn nhất của Facebook là thuyết phục người dùng rằng hãng có trách nhiệm đủ để xử lý lượng dữ liệu khổng lồ hiện nay.
As a result, you could face significant challenges when you attempt to implement content-marketing tactics.
Do đó, bạn có thể đối mặt với những thách thức đáng kể khi bạn cố gắng thực hiện các chiến thuật tiếp thị nội dung.
Duque will face significant challenges when he takes office in August.
Ông Duque sẽ đối mặt với những thách thức đáng kể khi chính thức nhậm chức vào tháng Tám tới.
the national economy has faced significant challenges, especially from the prolonged oil-price slump.
nền kinh tế Canada phải đối mặt với nhiều thách thức lớn, đặc biệt là những vấn đề đến từ tình hình giá dầu sụt giảm lâu dài.
These are children who face significant challenges around poverty and inequality.”.
Đây là những trẻ em phải đối mặt với những thách thức lớn về nghèo đói và bất bình đẳng.".
Despite the cooperation with Russia, China still faces significant challenges in its conservation efforts.
Mặc dù hợp tác với Nga, Trung Quốc vẫn phải đối mặt với những thách thức đáng kể trong nỗ lực bảo tồn.
for the gaming environment, it still has significant challenges to overcome.
vẫn còn những thử thách lớn mà nó cần vượt qua.
These ambitious goals are essential to focus global effort on such significant challenges.
Những mục tiêu đầy tham vọng này rất cần thiết để tập trung nỗ lực toàn cầu vào những thách thức quan trọng như vậy.
At the time, the space program was facing significant challenges.
Vào thời điểm đó, chương trình nghiên cứu không gian đang phải đối mặt với những thách thức lớn.
buying Dianabol in Germany, but not without some significant challenges.
không phải không có một số thách thức đáng kể.
also poses some significant challenges.
cũng đặt ra một số thách thức đáng kể.
The rise of the digital economy and globalisation presents significant challenges for the effectiveness of the tax system.
Sự phát triển của kinh tế điện tử và quá trình toàn cầu hóa cũng mang tới những thách thức đáng kể đối với tính hiệu quả của hệ thống thuế.
In short, there are significant challenges in curbing plastic consumption, which ultimately means demand for oil
Tóm lại, có những thách thức đáng kể trong việc kiềm chế tiêu thụ nhựa,
This final rule is necessary due to expansion in U.S. energy production having led to significant challenges for the country's transportation system," the agency said.
Quy định mới là cần thiết do việc mở rộng sản xuất năng lượng của Mỹ đã dẫn đến những thách thức lớn cho hệ thống giao thông vận tải của đất nước”, cơ quan này bổ sung.
The economic situation at home and abroad has created some significant challenges for the Chinese economy, such as more uncertainty in some sectors,
Tình hình trong nước và nước ngoài đã tạo ra những thách thức đáng kể cho kinh tế Trung Quốc
The significant challenges of electrification will see Honda revise its global manufacturing operations, and focus activity in regions where it expects to have high production volumes.".
Những thách thức quan trọng của điện khí hóa sẽ khiến Honda phải điều chỉnh lại hoạt động sản xuất toàn cầu của mình và tập trung vào hoạt động ở những khu vực mà nó dự kiến sẽ có năng suất sản xuất cao”.
Many countries in the Asia-Pacific region continue to pose significant challenges for press freedoms, and investigative journalism in particular,” said Philippe Massonnet, AFP's regional director.
Nhiều quốc gia trong khu vực châu Á- Thái Bình Dương đang tiếp tục đặt ra những thách thức lớn đối với các quyền tự do báo chí và đặc biệt là báo chí điều tra”, Philippe Massonnet- Giám đốc khu vực của AFP- nói.
Lack of uniform standards poses significant challenges in practice: for the parties, it leads to uncertainty as
Thiếu các tiêu chuẩn thống nhất đặt ra những thách thức đáng kể trong thực tế:
Airberlin's business has deteriorated at an unprecedented pace, preventing it from overcoming its significant challenges and from implementing alternative strategic solutions,” Etihad said in the statement.
Tình hình kinh doanh của Air Berlin lao dốc chưa từng thấy, khiến hãng không thể vượt qua những khó khăn lớn và thực hiện các giải pháp chiến lược thay thế”, hãng hàng không Etihad nói trong một thông cáo.
Not only does HubSpot introduce its new video series,“Brilliant,” the company tells the story of an entrepreneur who overcame significant challenges and built a business through persistence and determination.
HubSpot giới thiệu series video về“ Brilliant” kể câu chuyện của một doanh nhân vượt qua những thách thức quan trọng và xây dựng một doanh nghiệp thông qua sự kiên trì và quyết tâm.
Results: 166, Time: 0.0481

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese