BOARS in Vietnamese translation

[bɔːz]
[bɔːz]
lợn rừng
wild boar
wild pigs
wild hog
feral pigs
lợn
pig
swine
pork
hog
piggy
porcine
boar
lợn đực
boars
male pigs
lợn lòi
wild boar
heo rừng
wild boar
wild pigs
warthog
feral pigs
boars
heo đực
boars
male pigs
con
child
son
baby
human
kid
daughter
boar

Examples of using Boars in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Boars from the forest ravage it.
Heo rừng cắn phá nó.
Boars should be treated every.
Heo nên được xử lý mỗi.
Those boars are not from this region.
Chúng không thuộc khu rừng này.
The forest provides acorns used to feed the pigs and boars that provide much of the protein for the island's cuisine.
Khu rừng cung cấp hạt sồi dùng để cho lợnlợn rừng ăn mà cung cấp protein cho ẩm thực của đảo.
Rachel Duffell is a runner who often encounters boars on trails near her home in Quarry Bay, a district of Hong Kong Island.
Là người thường xuyên chạy bộ, chị Rachel Duffell cho biết chị thường xuyên gặp lợn rừng trên đường chạy gần nhà chị ở Quarry Bay, một quận đô thị của Hong Kong.
In two rare cases, boars were reported to gore a small tiger
Trong hai trường hợp hiếm hoi, lợn được báo cáo
Boars living in arid areas with little productivity tend to attain smaller sizes than their counterparts inhabiting areas with abundant food and water.
Lợn đực sống ở các vùng khô cằn, năng suất thấp có xu hướng đạt kích thước nhỏ hơn so với các đối tượng sống ở những vùng có nhiều thức ăn và nước.
In hunting terminology, boars are given different designations according to their age.
Trong thuật ngữ săn bắn, lợn rừng được chỉ định những cách gọi khác nhau tùy theo độ tuổi của chúng.
To determine if the meat does not smell like boars after soaking, heat a small piece of flesh with a match flame.
Để xác định xem thịt không có mùi như lợn sau khi ngâm, hãy làm nóng một miếng thịt nhỏ bằng ngọn lửa diêm.
elephants and boars increase the beauty and charm of this park
voi và lợn đực làm tăng vẻ đẹp
Wolves, bears and boars have returned to the lush forests surrounding the old nuclear plant.
Chó sói, lợn lòi và gấu đã trở lại những khu rừng tươi tốt xung quanh nhà máy hạt nhân cũ.
From time to time, boars and deers also show up,
Thỉnh thoảng, lợn rừng và hươu cũng xuất hiện,
Male boars leave their sounder at the age of 8- 15 months,
Đàn lợn đực để lại âm thanh của chúng ở tuổi 8- 15 tháng,
Tigers have been noted to chase boars for longer distances than with other prey.
Hổ đã được ghi nhận đuổi theo lợn đực cho khoảng cách xa hơn so với con mồi khác.
Boars of all ages were once the primary prey of tigers in Transcaucasia, Kazakhstan, Middle Asia
Lợn ở mọi lứa tuổi đã từng là con mồi chính của hổ ở Transcaucasia,
Red Caps, and boars.
Mũ Đỏ, và lợn rừng.
became gravely ill… the healers and shamans… thought they could appease the spirits… by sacrificing goats, boars and stags.
họ có thể an ủi linh hồn… bằng cách hiến tế cừu, lợn lòi and hươu đực.
roe deer and boars.
hoẵng và heo rừng.
All 12‘Wild Boars' and coach have been extracted from the cave,” the SEAL said in a Facebook post.
Tất cả 12 thành viên đội bóng nhí Wild Boars và huấn luyện viên đã ra khỏi hang an toàn”, Đội đặc nhiệm SEAL cho biết trong một bài đăng trên facebook.
Dogs brought in to chase boars going after horses instead,
Chó đưa vào để đuổi lợn đực đi sau con ngựa thay vào đó,
Results: 139, Time: 0.0857

Top dictionary queries

English - Vietnamese