BOMB ATTACKS in Vietnamese translation

[bɒm ə'tæks]
[bɒm ə'tæks]
vụ đánh bom
bombing
bomb attack
the blast
bomb blasts
bomb explosion
bombardment
suicide bomber
đánh bom
bombed
bomber
the bombing
suicide bombing
to blow up
bombardments

Examples of using Bomb attacks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
God forbid bomb attacks, shootings, whatever it is,
Các cuộc đánh bom, nổ súng, bất cứ điều gì
The ambassador said that recent bomb attacks in Syria“carried the stamp of Al-Qaeda methods.”.
Ông Jaafari cho biết những vụ đánh bom gần đây tại Syria" có những dấu hiệu đặc trưng cho phương thức của al- Qaeda.".
In August, 88 people were killed in separate bomb attacks targeting a hospital and lawyers in Quetta.
Hồi tháng 8, 88 người đã thiệt mạng trong các vụ đánh bom nhắm mục tiêu vào một bệnh viện và các luật sư ở Quetta.
Bomb attacks have killed more than 100 people since Friday in Baghdad,
Những vụ đánh bom đã giết chết hơn 100 người tại Baghdad,
Security has gradually improved in Baghdad, but bomb attacks against the security forces and Shi'ite residential or commercial areas are still a regular occurrence.
An ninh đã đang dần được cải thiện ở Baghdad, tuy nhiên các vụ đánh bom chống lại các lực lượng an ninh và các khu vực dân cư vẫn thường xuyên xảy ra.
About 70 have been killed since December in bomb attacks on churches in the cities of Cairo, Alexandria and Tanta.
Khoảng 70 người đã thiệt mạng kể từ tháng 12 năm ngoái trong các vụ đánh bom nhằm vào các nhà thờ tại các thành phố Cairo, Alexandria và Tanta.
Amnesty said barrel bomb attacks have killed more than 3,000 civilians in Aleppo governorate last year,
Bom thùng đã giết chết hơn 3.000 dân thường ở Aleppo chỉ trong năm ngoái,
February: Twin suicide bomb attacks hit market in Sadr City, killing 70.
Hai vụ đánh bom tự sát xảy ra ở chợ ở Sadr City làm 70 người thiệt mạng.
Kabul has been hit by at least six bomb attacks.
có ít nhất 6 vụ đánh bom tại Kabul.
The tunnel system is deep underground, able to withstand the most destructive power of bomb attacks of the US military.
Hệ thống địa đạo nằm sâu dưới lòng đất, có thể chịu được sức công phá từ các loại bom tấn lớn nhất của quân đội Mỹ.
Badreddine was also sentenced to death in Kuwait for his role in bomb attacks there in 1983.
Mustafa Badreddine còn bị tuyên án tử hình ở Kuwait về vai trò của ông trong các vụ đánh bom tại đó vào năm 1983.
Ms Inada wrote in 2011 that Japan- the only country in the world to suffer atomic bomb attacks- should consider acquiring nuclear weapons.
Năm 2011, bà Inada tuyên bố Nhật Bản, quốc gia duy nhất trên thế giới đã từng bị ném bom nguyên tử, nên xem xét sở hữu vũ khí hạt nhân.
Islamic State militants have carried out gun and bomb attacks in Turkey.
Các tay súng IS đã thực hiện những vụ tấn công bằng súng và bom tại Thổ Nhĩ Kỳ.
In 30 years of civil war, we never had such bomb attacks in churches.
Trong 30 năm nội chiến, chúng tôi chưa bao giờ có những vụ tấn công bom vào nhà thờ như vậy.
The crime group responded several months later with bomb attacks against several churches in Rome,
Mafia trả lời vài tháng sau đó với vụ đánh bom tại một số nhà thờ ở Rome,
People attend the funeral of two victims killed in one of Thursday's bomb attacks, at St. George Chaldean church in eastern Baghdad December 31, 2010.
Người Iraq tham dự tang lễ của hai nạn nhân thiệt mạng trong 1 vụ đánh bom hôm thứ Năm tại nhà thờ St George Chaldea ở phía đông Baghdad, 31/ 12/ 2010.
Police said that 40 people were now under arrest over the suicide bomb attacks-- the worst atrocity since Sri Lanka's civil war ended a decade ago.
Cảnh sát nói rằng, hiện đã có 40 người bị bắt giữ trong vụ đánh bom tự sát liên hoàn- tội ác tàn bạo nhất kể từ khi cuộc nội chiến ở Sri Lanka kết thúc vào một thập niên trước.
Police have received more than 735 calls about suspicious packages since the three parcel bomb attacks, but authorities had not found any that posed a security risk, Mr Manley said.
Cảnh sát đã nhận được hơn 735 cuộc gọi về các gói hàng đáng ngờ kể từ khi xảy ra ba vụ đánh bom thư, nhưng nhà chức trách không phát hiện ra bất cứ mối nguy an ninh nào, theo lời ông Manley.
During those years, bomb attacks were a regular occurrence,
Trong những năm đó, đánh bom thường xuyên xảy ra,
In March of the same year, two bomb attacks in Brussels killed at least 14 people
Trong tháng 3 vừa qua, 2 vụ đánh bom ở Brussels làm ít nhất 14 người tử vong
Results: 110, Time: 0.0487

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese