BOTH NOW in Vietnamese translation

[bəʊθ naʊ]
[bəʊθ naʊ]
cả hiện
both now
cả bây giờ
both now
cả giờ này
cả hai đều hiện nay

Examples of using Both now in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Be sure to ask about the future of your flooring choice to save yourself money both now and down the road.
Hãy chắc chắn để hỏi về tương lai của sàn nhà của bạn để tiết kiệm cho mình tiền cả bây giờ và xuống theo dõi.
Talk to co-workers about your career plans, and let them know you're open to advice, both now and in the future.
Nói chuyện với đồng nghiệp về kế hoạch nghề nghiệp của bạn và cho họ biết bạn sẵn sàng để nghe tư vấn, cả hiện tại và tương lai.
It's about managing your individual situation, actions and attitude in a manner that's best for you- both now and for your future.
Đó là về việc quản lý tình huống cá nhân, hành động và thái độ của bạn một cách phù hợp nhất cho bạn- cả bây giờ và cho tương lai của bạn.
one of the most promising and high-potential economic entities in the world, both now and in the future.
tiềm năng lớn nhất trên thế giới, ở cả hiện tại và trong tương lai.
Regular skin care is an important moment in the life of every woman who seeks to look good, both now and in a few years.
Chăm sóc da thường xuyên là một thời điểm quan trọng trong cuộc sống của mọi phụ nữ, những người tìm kiếm vẻ đẹp, cả bây giờ và trong một vài năm.
as they may be modified by Digium, apply to all visitors to the Website, both now and in the future.
áp dụng cho tất cả khách truy cập vào trang Web, cả bây giờ và trong tương lai.
They can then accurately compare brokers based on the options they are likely to trade, both now and in the future.
Họ có thể sau đó một cách chính xác Hãy so sánh các môi giới dựa trên các tùy chọn mà họ có khả năng thương mại, cả bây giờ và trong tương lai.
Lawyers for Ricci and Schmidt, both now 36, have said their clients weren't members of the Vinlanders.
Luật sư cho Ricci và Schmidt, cả hai giờ đã 36 tuổi, cho biết khách hàng của họ không phải là thành viên của Vinlanders.
Whether you're a mum, a busy career woman or both now's the time to do things you wouldn't normally do.
Dù bạn đã làm mẹ hay có công việc bận rộn hoặc cả hai, thì đây là thời điểm để bạn làm những điều vẫn ao ước mà chưa làm được.
Both now work in industrial security for corporate giants whose CEOs hate each other.
Cả hai hiện đang làm việc trong công nghiệp bảo mật cho tập đoàn khổng lồ mà các CEO ghét nhau.
We need both now, to honour the collective awakening illuminating this planet, slowly but surely.
Chúng ta cần cả hai bây giờ, để tôn vinh sự thức tỉnh tập thể chiếu sáng hành tinh này, chậm mà chắc.
It is the standard of truth for the believer, both now and forever(2 Timothy 3:16-17).
Đó là tiêu chuẩn của lẽ thật cho tín hữu, cả trong hiện tại và mãi mãi( 2 Ti- mô- thê 3: 16- 17).
Companies should keep these skills in mind when hiring or developing their content skills to generate greater results, both now, and into the future.
Những người làm nội dung nên nhớ những kỹ năng này để tạo ra kết quả lớn hơn, cả hiện tại và trong tương lai.
The youth demographic represents an increasingly important proportion of the labour force in Viet Nam, both now and well into the future.
Lực lượng dân số trẻ đang ngày càng trở thành một nguồn nhân lực quan trọng của Việt Nam- cả hiện tại và tương lai.
Parents who try to be best friends with their children are making a huge mistake- both now and for the future of their kids.
Các bậc cha mẹ cố gắng làm bạn thân nhất với con cái họ đang phạm một sai lầm lớn- cả hiện tại lẫn tương lai của con cái họ.
But God's grace is available to us both now and in that coming day.
Nhưng ơn của Đức Chúa Trời vẫn dành cho chúng ta, cả hiện nay và trong ngày sắp tới đó.
These Terms of Use apply to all visits to the Website, both now and in the future.
Các Điều khoản Sử dụng này sẽ áp dụng cho tất cả các lượt truy cập vào trang web này, cả bây giờ và trong tương lai.
But things just haven't worked out between them and they are both now single again.”.
Nhưng mối quan hệ đã không tiến xa hơn và giờ cả hai trở lại thời độc thân".
This Agreement applies to all visits to the Website, both now and in the future.
Các Điều khoản Sử dụng này sẽ áp dụng cho tất cả các lượt truy cập vào trang web này, cả bây giờ và trong tương lai.
Cornerstone's masterplan has been designed to cater for you and your family, both now and in the years to come.
Quy Hoạch tổng thể của Conrnerstone được thiết kế để phục vụ cho bạn và gia đình bạn, cho cả bây giờ và những năm sắp tới.
Results: 112, Time: 0.0491

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese