That suggests the bulk of Japanese investment is concentrated in developed markets such as the United States.
Điều này cho thấy khối lượng lớn đầu tư của Nhật Bản ở nước ngoài đã tập trung tại các thị trường phát triển như Mỹ.
Change in its bulk modulus and/or viscosity can affect the efficiency with which power is transferred in the hydraulic system.
Thay đổi trong mô đun và/ hoặc độ nhớt khối lượng lớn của nó có thể ảnh hưởng đến hiệu quả mà nguồn năng lượng được truyền trong hệ thống thủy lực.
engage the French in battle, whilst we continue to retreat with the bulk of the army.
trong khi chúng ta rút lui với một số quân đông đảo.
Through corners, you can feel the Sumo's bulk and high centre of gravity,
Thông qua các góc, bạn có thể cảm nhận khối lượng lớn và trọng lượng của Sumo,
France, along with Australia, is a main contributor to the 32-member coalition effort aside from the United States, which is carrying out the bulk of strikes.
Pháp, cùng với Úc, là những nước đóng góp lực lượng chính cho liên minh gồm 32 thành viên đang tiến hành các cuộc đánh phá IS.
A $250 million donation from businessman Bernard Marcus's foundation provided the bulk of the money needed to build and stock the new facility.
Khoản tài trợ trị giá 250 triệu USD từ quỹ của doanh nhân Bernard Marcus đã cung cấp số tiền khổng lồ cần thiết để xây dựng và cung cấp cơ sở mới.
Electric power transmission is the bulk movement of electrical energy from a generating site, such as a power plant,
Truyền tải điện là chuyển động khối lượng lớn năng lượng điện từ một điểm phát điện,
The bulk of Elliott's BHP Billiton shareholding is in the U.K.-listed arm,
Lượng cổ phiếu của BHP Billiton mà Elliott đang nắm
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文