BULLY in Vietnamese translation

['bʊli]
['bʊli]
bắt nạt
bully
picked
kẻ
guys
man
one
people
those
person
enemy
are
attacker
eyeliner

Examples of using Bully in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
also can eat bully the other balls.
cũng có thể ăn bully các quả bóng khác.
Some kids report that a fake account, webpage, or online persona has been created with the sole intention to harass and bully.
Một số trẻ báo cáo rằng một tài khoản giả, trang web hoặc cá nhân trực tuyến đã được tạo ra với mục đích duy nhất là quấy rối và bắt nạt.
But I can tell you one thing, most people are bullied because they are better than the people who bully them.
Tôi có thể nói với cháu một điều- hầu hết mọi người đều bị bắt nạt vì họ tốt hơn những kẻ bắt nạt họ.
He will be put back in his tiny cage with 10 other dogs who will bully and rape him until he's eventually euthanized.
Nó sẽ bị đưa trở lại cái chuồng bé tẹo cùng với mười con chó khác… chúng sẽ bắt nạt và cưỡng hiếp nó đến chết.
And don't let your partner bully you into murdering anyone, even if the witches say it's OK.
Và đừng bao giờ để người bạn đời bắt bạn giết bất kỳ ai, ngay cả khi đám phù thủy nói rằng điều đó là chấp nhận được.
Make sure you don't nag or bully, but rather share your insecurities
Đảm bảo rằng bạn không chì chiết hay dọa nạt, thay vì thế,
When dre has to fight his bully, Cheng, Han teaches him Kung fu,
Khi dre có để chống lại kẻ bắt nạt mình, Cheng, Han dạy cho anh Kung fu,
A tyrant is like the schoolyard bully who won't back off until he gets a punch on the nose.
Một bạo chúa giống như kẻ bắt nạt trong sân trường, người sẽ không lùi bước cho đến khi anh ta bị đấm vào mũi.
Be careful around any bully, always stay in public places or among others(especially authority figures)
Hãy cẩn thận khi gần kẻ bắt nạt, luôn những nơi công cộng
I bully the weak to make them weaker as I simultaneously grow stronger.”.
Tôi bắt nạt kẻ yếu để làm họ yếu đuối hơn, còn tôi thì trở nên mạnh mẽ".
Put your hands up, creating a barrier between you and your bully, like a policeman using the stop signal with his hand.
Đưa tay lên, tạo ra một rào chắn giữa bạn và kẻ bắt nạt bạn, giống như dấu hiệu dừng xe của các anh cảnh sát giao thông.
It can be called this bully, because he is not afraid of anything or anyone!
Nó có thể được gọi là kẻ bắt nạt này, bởi vì ông ấy không sợ bất cứ điều gì hoặc bất cứ ai!
Except for his best friend, Fox, and the town bully, Hippo, few are aware of his tireless efforts.
Ngoại trừ người bạn thân nhất của mình, Fox và kẻ bắt nạt thị trấn, Hippo, ít người biết đến những nỗ lực không mệt mỏi của anh ta.
And when the powerful use their position to bully others, we all lose.''.
Và khi kẻ mạnh dùng địa vị của họ để bắt nạt kẻ khác, thì chúng ta đều thất bại.”.
Because peοple kind οf laugh at me, and they kind οf bully me a bit. I can't really say stuff like that at this schοοl.
sẽ bắt nạt tôi. vì mọi người sẽ cười tôi… Tôi không thể nói những điều như vậy ở trường.
Heartless, sadistic bully at school. The point of him being in the story to me was to explain why Draco was such a horrible.
Đối với tôi, ông ấy có mặt trong câu chuyện… kẻ bắt nạt tàn bạo, nhẫn tâm ở trường. là để giải thích tại sao Draco lại khủng khiếp như vậy.
Researchers' picture of the typical school bully has become more nuanced in recent years.
Bức tranh của các nhà nghiên cứu về kẻ bắt nạt điển hình tại trường học đã trở nên đa dạng hơn trong vài năm gần đây.
Weeks later, my son reported that he and Bully 1 were friends.
Vài tuần sau, con trai tôi báo với tôi rằng cậu và Kẻ bắt nạt 1 đã là bạn.
And then take whatever steps you can to take care of yourself and put that bully in the past once and for all.
Sau đó hãy làm bất cứ điều gì có thể để bảo vệ mình và đẩy kẻ bắt nạt vào dĩ vãng một lần và mãi mãi.
who used to be the school's biggest bully until he got thrown out.
Alan là Tony Morris, trước khi bị đuổi học, anh ta to lớn nhất trường.
Results: 457, Time: 0.0763

Top dictionary queries

English - Vietnamese