BUT HELP in Vietnamese translation

[bʌt help]
[bʌt help]
nhưng giúp
but help
but it made
but gives
nhưng sự giúp đỡ
but help

Examples of using But help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These revolutionaries, too, had expected help from the West, but help never came.
Những nhà cách mạng này cũng đã kỳ vọng phương Tây giúp đỡ, nhưng chẳng được đáp ứng.
Aerobic exercises do not quickly build muscle as strength training would, but help you balance your routine exercises.
Hoạt động aerobic thường xuyên sẽ không tập trung vào cơ bắp nhanh như luyện tập sức mạnh, nhưng nó sẽ giúp bạn cân bằng thói quen tập luyện.
to the Truth and not to hurt one another, but help one another.”.
không làm tổn thương mà giúp đỡ lẫn nhau.
This means that the famous brand name will be able to not only protect your business but help to increase your customer's confidence in you.
Điều này có nghĩa rằng các thương hiệu nổi tiếng có thể không chỉ bảo vệ doanh nghiệp của bạn mà còn giúp tăng sự tự tin của khách hàng của bạn.
rescue is 30 minutes out, but help is on the way.
cứu hộ tới rong 30 phút nữa, còn trợ giúp thì đang tới rồi.
All these means do not destroy bedbugs, but help to scare them off before infecting the premises or to prevent the penetration of bugs
Tất cả những phương tiện này không phá hủy rệp, nhưng giúp chúng loại bỏ chúng trước khi lây nhiễm vào cơ sở
In fact, they do not restore hearing but help you hear better and locate the direction of the sound
Trên thực tế, chúng không khôi phục khả năng nghe nhưng giúp bạn nghe tốt hơn
In this circumstance, support for the change itself is important, but help with maintaining the change until the goal is reached is even more so.
Trong hoàn cảnh đó, sự hỗ trợ cho bản thân việc thay đổi đã là quan trọng, nhưng sự giúp đỡ để duy trì sự thay đổi đó cho tới khi đạt được mục tiêu lại còn quan trọng hơn.
Programmes like these may not make straight changes but help in creating awareness and changing mindsets," Aditya Gupta,
Các chương trình như thế này có thể không tạo ra những thay đổi trực tiếp nhưng giúp tạo ra nhận thức
But it is quite the opposite; the IoT has a lot of potentials where it does not replace but help out the field service technicians in achieving their job.
Tuy nhiên, IoT có tiềm năng to lớn để không phải để thay thế, nhưng giúp các kỹ thuật viên dịch vụ hiện trường đạt được nhiều lợi ích hơn.
Our professional affiliations not only keep our students up-to-date with the latest advances in industry, but help our graduates to stand-out when looking for employment.
Các liên kết chuyên nghiệp của chúng tôi không chỉ giúp sinh viên của chúng tôi được cập nhật với những tiến bộ mới nhất trong ngành công nghiệp, nhưng giúp sinh viên tốt nghiệp của chúng tôi nổi bật khi tìm kiếm việc làm.
dancing between ice spells(which are weak but help me regain mana)
nhảy giữa các phép thuật băng( yếu nhưng giúp tôi lấy lại mana)
light style but help the bride feel very comfortable and confident to radiate
nhẹ nhàng nhưng giúp cô dâu cảm giác thật thoải mái
Toast may not be the right word here since you won't burn the beans but help them getting dry deeply and therefore more easy to make into powder.
Nướng có thể không phải là từ thích hợp ở đây vì bạn sẽ không đốt đậu nhưng giúp chúng khô sâu và do đó dễ dàng hơn để tạo thành bột.
To increase their breathing space, they should actually keep as active as possible in ways that don't make their symptoms worse but help them to stay reasonably fit.
Để tăng không gian thở, họ thực sự nên duy trì hoạt động nhiều nhất có thể theo những cách không làm cho các triệu chứng của họ trở nên tồi tệ hơn nhưng giúp họ giữ được sức khỏe hợp lý.
In fact, they do not restore hearing but help you hear better and locate the direction of the sound
Trong thực tế, chúng không phục hồi thính giác mà giúp bạn nghe tốt hơn
You know I do not usually give links but help you because you're good guy, often helping people here,
Bạn biết tôi không thường cung cấp cho các liên kết mà còn giúp bạn vì bạn là người tốt,
A social media manager will not only create posts but help you gain new followers, interaction from those followers and will work to engage on multiple platforms.
Người quản lý truyền thông xã hội sẽ không chỉ tạo bài đăng mà còn giúp bạn có được người theo dõi mới, tương tác từ những người theo dõi đó và sẽ làm việc để tương tác trên nhiều nền tảng.
The news may come as a shock but help them to understand why now is a good time for you to pursue a new challenge.
Những tin tức này có thể là một cú sốc với đồng nghiệp của bạn nhưng sẽ giúp họ hiểu được, tại sao bây giờ lại là thời điểm tốt để bạn theo đuổi một thử thách mới.
Education should not encourage the individual to conform to society or to be negatively harmonious with it, but help him to discover the true values which come with unbiased….
Giáo dục không nên khuyến khích cá thể tuân phục vào xã hội hay hòa hợp một cách tiêu cực với nó, nhưng giúp đỡ anh ấy khám phá những giá trị thực sự mà hiện diện cùng sự hiểu rõ về chính mình và sự thâm nhập không thành kiến.
Results: 101, Time: 0.0442

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese