BUT HERE in Vietnamese translation

[bʌt hiər]
[bʌt hiər]
nhưng đây
but this
but it
but here
but these
but that
however , this
yet this
nhưng ở
but in
but at
but on
however , in
yet in
but staying
but here
but here
còn ở đây
are here
still here
are still here
longer here
even here
longer there
here anymore
also here
tuy nhiên dưới đây
but here
mà ở đây
that here
còn đây
and this
and here
and that
so this
there
but this
and these
well , this
's still here
now , this
trừ ở đây

Examples of using But here in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But here's what the Bible doesn't say.
Còn đây là những gì họ nói mà Kinh thánh không có nói.
He is not far from us, but here in our midst.
Ngài không xa chúng ta, nhưng ở trong chúng ta.
Let her grow up anywhere but here.
Để con bé lớn lên bất cứ đâu trừ ở đây.
Fish commonly used elsewhere, but here use natural fish lake.
Nơi khác thường dùng cá nuôi, còn ở đây dùng nguồn cá hồ tự nhiên.
But here's the thing: I like those two paragraphs.
Còn đây là bức thứ 2 mình thích về 3 anh này.
In some places it is the same, but here in BC it is not!
Điều có thể đúng tại những nơi khác nhưng ở tại BCC thì không!
But here the Humanity is also hidden.
Còn ở đây Chúa giấu cả Nhân Tính.
But here's what is known.
Nhưng, đây là những gì chúng tôi biết.
But here he is, unloosed.
Nhưng, đây là hắn, là Vô Trần.
But here's what is known.
Nhưng, đây là những gì được biết.
But here is what you can expect to see from this book club.
Đây cũng là những gì bạn đọc có thể nhận được từ tập sách này.
But here I'd like to go a little bit further.
Tuy nhiên, ở đây tôi muốn đi xa hơn một chút.
It is summer everywhere but here.
Mùa hè là ở đây nhưng nơi.
But here is where you can make a major difference.
Tuy nhiên, đây là nơi bạn có thể tạo ra sự khác biệt lớn.
But here is that same girl who is implanted now.
Tuy nhiên đây là vẫn là bé gái trước kia, người bây giờ đã được cấy ghép.
But here's the deal:
Tuy nhiên, đây là thỏa thuận:
But here are a couple I like.
Đây cũng là 1 couple mình rất thích nữa.
But here the enemy never appears.
Nhưng rồi địch không bao giờ xuất hiện.
But here, his troubles began.
Nhưng rồi, những rắc rối của bà bắt đầu.
But here I would like to go a little bit further.
Tuy nhiên, ở đây tôi muốn đi xa hơn một chút.
Results: 2370, Time: 0.0804

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese