BUTT in Vietnamese translation

[bʌt]
[bʌt]
mông
ass
butt
mongolia
mong
rump
arse
glutes
bum
gluteal
backside
đít
ass
butt
up
arse
báng
butt
grip
semolina
tàn
brutal
fade
cruel
ash
butts
ruins
remnants
devastating
ruthless
destructive
cái
one
this
that
is
female
thing
pcs
got
ego
self
húc
hit
red
butting
gored
rammed
huc

Examples of using Butt in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
From the cigarette butt.
Từ đầu mẩu thuốc lá.
And with a butt that size, that's a whole lot of whuppin'.
Cái dáng kiểu gì kia, hơi bị nhiều nữ tính rồi đó.
What are butt plugs?
Phích ở mông là gì?
Vibrations really help out my butt.
Rung lắc có ích cho mông của tôi lắm.
Look how close my butt is to my head.
Hãy nhìn xem cái mông của ta gần như thế nào với đầu của ta này.
Hey. I thought Harryhausen's banned your green butt for life?
Ê, tôi tưởng chỗ đó cấm cái mông xanh lè của cậu cả đời rồi chứ?
This is butt play, and this one--.
Đây là đồ chơi cho mông và thực ra cái này….
Another butt… you crush with your left toe.
Đầu mẩu khác… bạn đè dí bằng ngón chân trái.
Your fat butt will get stuck.
Anh sẽ kẹt với cái mông bự đó mất.
I think there's a cigarette butt in there.
Hình như có mẩu thuốc lá bên trong thì phải.
So get your big butt off the ground and let's go!
Vì thế nhấc cái mông to lên và đi thôi!
So, the butt bleed's just a nose bleed.
Vậy là máu ở đít chỉ là máu mũi.
Butt why??
Bute Tại sao?
Chimps recognize each other by the butt like we recognize by the face.
Chimps nhận ra những mông giống như cách mà con người nhận diện khuôn mặt.
I need to get out,” Sandhu told Butt.
Tôi cần thoát khỏi tình cảnh này”, Sandhu nói với Butt.
I need to get out,” Sandhu told Butt.
Tôi cần thoát khỏi đây”, Sandhu nói với ông Butt.
After this, tighten your butt muscles and try to lift your leg.
Sau đó, giữ chặt những cơ bắp đùi và thử nâng chân mình lên.
You're really bored huh? loling my butt off?
Này cậu chán sống thật rồi, dám sờ vào tóc tôi à?
I don't like the butt being too big.
Ta không thích buff quá kinh.
The past comes back to bite the US in the butt.
Trở lại và cắn Mỹ trong ass.
Results: 848, Time: 0.1273

Top dictionary queries

English - Vietnamese