BY CHANGING in Vietnamese translation

[bai 'tʃeindʒiŋ]
[bai 'tʃeindʒiŋ]
bằng cách thay đổi
by changing
by altering
by varying
by modifying
by shifting
by transforming
by switching
nhờ thay đổi
by changing
bằng cách chuyển
by transferring
by moving
by turning
by shifting
by switching
by diverting
by converting
by passing
by transforming
by transitioning
by changing
bằng sự thay đổi
by changes
by a shifting

Examples of using By changing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Within a few minutes, the dipstick should indicate results by changing colors, showing the words"pregnant" or"not pregnant" on the stick, or symbols.[8].
Sau vài phút, que thử báo kết quả bằng sự thay đổi màu sắc, hiện chữ“ có thai” hoặc“ không có thai”, hoặc cho kết quả bằng các biểu tượng khác.[ 8].
Yeah, we changed one thing, but by changing one thing, we didn't change anything.
Đúng, ta đã đổi một việc, nhưng nhờ thay đổi một việc, mà ta lại chẳng thay đổi gì.
With an external stylesheet file, you can change the look of an entire website by changing just one file!
Với một external style sheet, bạn có thể thay đổi cấu trúc của cả trang web you can change the look of an entire website by changing just one file!
WEB Advertising adds value to a product by changing our perception, rather than the product itself.
Quảng cáo bổ sung giá trị cho sản phẩm nhờ thay đổi nhận thức của chúng ta, chứ không phải nhờ chính sản phẩm.
With an external style sheet, you can change the look of an entire website by changing just one file!
Với một external style sheet, bạn có thể thay đổi cấu trúc của cả trang web you can change the look of an entire website by changing just one file!
Oxfam estimates the EU's target could multiply carbon emissions 70-fold by 2020 by changing the use of land.
Oxfam phỏng đoán mục đích của Liên Hiệp Châu Âu có thể tăng mức thải khí carbon 70 lần vào năm 2020 bằng sự thay đổi việc sử dụng đất.
healthier places by changing the design of their streets and communities.
lành mạnh hơn nhờ thay đổi thiết kế đường phố và cộng đồng của mình.
So his activities must be shaped and guided by changing and controlling the environment.
Vì vậy những hoạt động của anh ấy phải được định hình và được hướng dẫn bằng sự thay đổi và kiểm soát môi trường sống.
In a real helicopter the aerodynamic force is controlled by changing the angle of attack.
Trong một máy bay trực thăng thực tế thì lực động lực hàng không được điều khiển nhờ thay đổi góc của sự tác động.
Myself and many others are living proof that by changing your mental and physical habits, you can build your wealth.
Bản thân tôi và rộng rãi người khác đang sống chứng cớ rằng bằng cách đổi thay thói quen ý thức và thể chất của bạn, bạn với thể xây….
By changing your sleep cycle in 15-minute increments at a time, for 3-4 nights.
Thay đổi chu kỳ ngủ của bạn theo từng bước một, mỗi lần khoảng 15 phút, trong 3- 4 đêm.
You can also spice things up by changing your camera view and you have five options to select from.
Bạn cũng có thể thêm gia vị bằng những thay đổi quan điểm máy ảnh của bạn và bạn có năm tùy chọn để lựa chọn.
However, the good news is that by changing what we think, we can change the course of our lives.
Nhưng tin vui là: nếu chúng ta thay đổi cách nghĩ, chúng ta có thể thay đổi được hiện tại.
By changing its name to Otello Corporation,
Bằng cách đổi tên thành Otello Corporation,
By changing'was' to'am' you change your message from past tense to present tense
Bằng cách thay từ" was" bằng từ" am", bạn thay đổi
You can avoid the overgrowth of bacteria by changing tampons for at least 3 times a day(at least every 6 to 8 hours).
Tránh sự phát triển quá mức của vi khuẩn bằng cách thay băng vệ sinh ít nhất ba lần mỗi ngày( ít nhất sáu đến tám giờ một lần).
By changing one factor,
By thay đổi một yếu tố,
Minimize mosquitoes breeding there by changing the water and scrubbing down the bath at least once a week; more frequently is better.
Bạn hãy hạn chế muỗi sinh sản ở đó bằng cách thay nước và cọ rửa bồn tắm cho chim ít nhất mỗi tuần một lần, nếu rửa thường xuyên hơn thì còn tốt hơn nữa.
By changing the definition of marriage,‘marriage' will,
Sự thay đổi trong định nghĩa về hôn nhân,
Accept EULA agreement by changing the value from false to true in eula. txt file.
Chấp nhận thỏa thuật EULA bằng cách đổi giá trị từ false sang true trong file eula. txt.
Results: 1893, Time: 0.0719

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese