BY MULTIPLYING in Vietnamese translation

[bai 'mʌltiplaiiŋ]
[bai 'mʌltiplaiiŋ]
bằng cách nhân
by multiplying
by multiplication
bằng cách tăng thêm
by adding

Examples of using By multiplying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Environmental fee is calculated by multiplying the rate of environmental charge on the weight of the finished product or the number of
Phí môi trường được tính bằng cách nhân tỷ lệ phí môi trường vào trọng lượng của sản phẩm
The Treasure Chest symbol is a scatter symbol- when 2 to 5 of these symbols appear on the screen, you are paid according to the number shown on the paytable(a scatter win is calculated by multiplying the number on the respective row of the scatter paytable with your TOTAL bet amount, not just the line bet).
Biểu tượng Treasure Chest( hộp châu báu) là một biểu tượng Scatter- khi 2 đến 5 biểu tượng này xuất hiện trên màn hình bạn sẽ được trả thưởng tương ứng với con số thể hiện trên bảng trả thưởng( tiền thưởng scatter được tính bằng cách nhân con số trên hàng tương ứng của bảng trả thưởng Scatter với TỔNG số tiền cược của bạn, không chỉ là cược line).
If each differing amino acid is assumed to be the result of one base pair substitution, it can be calculated how long ago the two species diverged by multiplying the number of base pair substitutions by the estimated time it takes for a substituted base pair of the cytochrome c gene to be successfully passed on.
Nếu mỗi axit amin khác nhau được giả định là kết quả của một lần thay thế cặp bazơ, thì có thể tính được hai loài đã phân tách cách đây bao lâu bằng cách nhân số lần thay thế cặp bazơ với thời gian ước tính cho việc thay thế một cặp bazơ của gen sắc tố tế bào c để được truyền thành công.
I start by multiply by 10 since it's easy,
tôi bắt đầu bằng cách nhân với 10 vì nó dễ dàng,
Convert to nanometers by multiplying by 109.
Chuyển về nanomet bằng cách nhân kết quả trên với 109.
Calculated by multiplying the price by the circulating supply.
được tính bằng cách nhân Price với Circulating Supply.
And then by multiplying it by its K integer-.
Và rồi nhân nó với số nguyên K.
A coefficient is only one number by multiplying the variable.
Một hệ số là chỉ có một số nhân với một biến số.
You can calculate it by multiplying your calorie intake by 0.075.
Bạn có thể tính toán nó bằng cách nhân lượng calo của bạn bằng 0,075.
It's calculated by multiplying the Price by the Circulating Supply.
Nó được tính bằng cách nhân Giá với Circulating Supply.
Photosynthetic efficacy was estimated by multiplying PPFD by per cent PUR.
Hiệu quả quang hợp được ước tính bằng cách nhân PPFD với phần trăm PUR.
First square c and a by multiplying each number by itself.
Trước tiên, ta bình phương c và a bằng cách nhân mỗi số cho chính nó.
It's determined by multiplying the price with the circulating supply.
Nó được tính bằng cách nhân Giá với Circulating Supply.
AdRank is determined by multiplying your maximum bid with your quality score.
Chỉ số Adrank được xác định bởi giá thầu tối đa nhân với chỉ số chất lượng( Quality Score) của bạn.
This is easily done by multiplying the number of years by twelve.
Điều này được thực hiện dễ dàng bằng cách lấy số năm nhân với 12.
How to calculate any amount by multiplying the amount to DATEDIF function.
Cách tính số tiền bất kỳ bằng cách nhân số tiền với hàm DATEDIF.
KSI can be converted to MPA(Megapascals) by multiplying by 6.895.
KSI có thể được chuyển đổi thành MPA( Megapascals) bằng cách nhân với 6.895.
You can generate a distribution with a different parameter by multiplying by xm.
Bạn có thể phát sinh một phân bố với tham số khác bằng cách nhân phân bố này với xm.
They benefit from this process by multiplying as they dine on human waste.
Họ được hưởng lợi từ quá trình này bằng cách nhân lên khi họ dùng bữa trên chất thải của con người.
This is done by multiplying your bathroom's floor area by the ceiling height.
Điều này được thực hiện bằng cách nhân diện tích sàn của phòng tắm của bạn bởi chiều cao trần.
Results: 2562, Time: 0.0474

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese