BY SETTING in Vietnamese translation

[bai 'setiŋ]
[bai 'setiŋ]
bằng cách thiết lập
by establishing
by setting
by the establishment
by the setting
bằng cách đặt
by placing
by putting
by setting
by laying
by booking
by reserving
by positioning
by ordering
by installing
by situating
bằng cách set
by setting
bằng cách chỉnh
by adjusting
by editing
by tailoring
by correcting
by setting
by tuning
by setting
bằng cách sắp
by setting
bằng cách định
by defining
by setting
by identifying
bằng cách châm
by setting
by pricking
bằng cách dựng lên
by erecting
by constructing
bằng một
with one
with some
with another
by some
in some
by another
with a single
by having
with a piece
with a pair
bằng cách đưa

Examples of using By setting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Control music player and sound volume by setting a 4x1 or 5x1 widget.
Kiểm soát và âm lượng âm thanh bằng cách thiết lập một 4 × 1 hoặc 5 × 1 widget.
By setting tangible goals, you can measure
Với việc thiết lập mục tiêu rõ rệt,
By setting the ISO speed to ISO 400, you can increase
Bằng cách cài đặt độ nhạy sáng ISO thành ISO 400,
By setting the Pixel shift function to Off you can avoid these symptoms.
Bằng cách cài đặt chức năng Pixel shift( Dịch chuyển pixel) về Off( Tắt), bạn có thể tránh được các hiện tượng này.
Prepare to quit by setting a date to quit, throwing away your cigarettes
Chuẩn bị bằng cách thiết lập một ngày để bỏ thuốc lá,
Help them to help you, and your organization, by setting goals and then by working with them to achieve those goals.
Giúp họ là giúp bạn và tổ chức của bạn, bằng cách đặt ra các mục tiêu và sau đó làm việc với họ để đạt được những mục tiêu đó.
Help them to help you, and your office, by setting goals and then by working with them to achieve those goals.
Giúp họ là giúp bạn và tổ chức của bạn, bằng cách đặt ra các mục tiêu và sau đó làm việc với họ để đạt được những mục tiêu đó.
This is achieved by setting the aperture on a very low number,
Điều này có được nhờ thiết lập khẩu độ( Aperture)
However, by setting the default maximum battery temperature to 40°C, HTC Power To Give will
Tuy nhiên, nhờ cài đặt nhiệt độ pin tối đa mặc định lên đến 40 ° C,
The measure aimed to expedite death sentences in part by setting a five-year deadline on court appeals by condemned inmates.
Đạo luật này giải quyết tình trạng kéo dài các án tử hình, bằng cách đặt ra thời hạn kháng cáo trong vòng 5 năm đối với các tù nhân đã bị tuyên án.
By setting the environment as the focus of each business, Panasonic is actively link the environmental
Đặt môi trường làm trung tâm của các hoạt động kinh doanh,
By setting the capital protection level at 95%,
Thiết lập mức bảo vệ vốn 95%,
Preventing that process from beginning is accomplished by setting clear goals while still empowering the employee to achieve them.
Để ngăn chặn quá trình đó, thì ngay từ đầu phải thực hiện các cách đặt mục tiêu rõ ràng trong khi vẫn trao quyền cho nhân viên đạt được chúng.
Change the level of access to your information by setting one or more codes.
Điều chỉnh mức độ truy cập thông tin bằng cách cài đặt một hay nhiều mã.
I introduced a new strategy by setting an alarm on my phone every hour on the hour and when it goes
Chính vì vậy tôi chọn cách đặt báo thức hàng giờ trên điện thoại
You can speed up your shutdowns by setting Windows 10 to kill processes and applications in short order.
Bạn có thể Tăng tốc độ Shutdowns bằng cách cài đặt Windows 10 để hạn chế các quy trình và ứng dụng theo thứ tự ngắn.
By setting a Facebook tracking pixel on your site, you can carry
Bằng cách cài đặt một pixel theo dõi Facebook trên trang của bạn,
By setting goals, and measuring achievement,
Khi bạn thiết lập mục tiêu
By setting Peripheral illumination correction to“Disable”, we can easily tell
Bằng cách cài đặt chức năng Chỉnh sáng ngoài biên thành“ Disable”,
It illustrates how to delete a cookie by setting its expiry date to one month behind the current date.
Nó minh họa cách xóa một cookie bởi thiết lập Expiry Date về một tháng trước ngày hiện tại.
Results: 804, Time: 0.0655

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese