CABLE CHANNEL in Vietnamese translation

['keibl 'tʃænl]
['keibl 'tʃænl]
kênh truyền hình cáp
cable channel
kênh cáp
cable channel

Examples of using Cable channel in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In Slim sold the broadcast rights for the Leon games to Telemundo in the United States, and the cable channel Fox Sports in Mexico and the rest of Latin America
Vào năm 2012 Slim đã bán quyền phát sóng cho các trò chơi của Leon cho Telemundo ở Hoa Kỳ, và kênh truyền hình cáp Fox Sports ở Mexico
In 2012 Slim sold the broadcast rights for the Leon games to Telemundo in the United States, and the cable channel Fox Sports in Mexico and the rest of Latin America
Vào năm 2012 Slim đã bán quyền phát sóng cho các trò chơi của Leon cho Telemundo ở Hoa Kỳ, và kênh truyền hình cáp Fox Sports ở Mexico
reality show X1 Flash, which premiered on August 22, 2019, on the cable channel Mnet.
thực tế X1 Flash, được công chiếu vào ngày 22 tháng 8 năm 2019, trên kênh truyền hình cáp Mnet.
The MTV Millennial Awards(commonly abbreviated as a MIAW) is an annual program of Latin American music awards, presented by the cable channel MTV Latin America to honor the best of Latin music and the digital world of the millennial generation.
MTV Millennial Awards( được viết tắt là MIAW) là giải thưởng âm nhạc thường niên Mỹ Latin được tổ chức bởi kênh truyền hình cáp MTV Latin America nhằm tôn vinh âm nhạc Latin và thế giới số của thế hệ millennial.
I gave her the confidence to think she was more than just an unemployed housewife… selling plastic kitchen stuff to other unemployed housewives on a junk cable channel.
Bán đồ bếp bằng nhựa cho các bà nội trợ thất nghiệp khác… Anh đã cho nó sự tự tin rằng nó giỏi giang hơn một bà nội trợ thất nghiệp… trên một kênh truyền hình cáp vớ vẩn.
Saw Disney Channel end Nickelodeon's 17-year run as the highest-rated cable channel in the United States, with its first ever win
Năm 2012, Disney Channel đã kết thúc 17 năm chạy Nickelodeon như các kênh truyền hình cáp ở Mỹ đánh giá cao nhất,
During a press conference for the cable channel show“O'live” for which he is co-hosting with Park Soo Jin, he revealed some
Trong một cuộc họp báo quảng cáo cho chương trình truyền hình cáp" O' live"
In 2012, Disney Channel ended Nickelodeon's 17-year run as the highest-rated cable channel in the United States, placing its first
Năm 2012, Disney Channel đã kết thúc 17 năm chạy Nickelodeon như các kênh truyền hình cáp ở Mỹ đánh giá cao nhất,
Saw Disney Channel end Nickelodeon's 17-year run as the highest-rated cable channel in the United States, with its first ever win
Disney Channel đã kết thúc 17 năm chạy Nickelodeon như các kênh truyền hình cáp ở Mỹ đánh giá cao nhất,
But those denials crumbled this week, after the cable channel JTBC reported that it had obtained a discarded tablet computer once owned by Ms. Choi.
Tuy nhiên, những lời phủ nhận đã không trụ vững sau khi kênh truyền hình cáp JTBC cho biết đang nắm giữ một máy tính bảng mà trước đây thuộc sở hữu của bà Choi.
Josh Altman, a cast member of“Million Dollar Listing: Los Angeles,” a reality series on the Bravo cable channel, is being“hired” by Barbie to list the house.
Josh Altman, một diễn viên của“ Niêm yết Million Dollar: Los Angeles”, một thực tế hàng loạt trên các kênh truyền hình cáp Bravo, đang được“ thuê” của búp bê Barbie để liệt kê nhà.
Disney Channel is the only major American cable channel aimed at children that does not directly maintain a dual audience of both kids
Disney Channel là chỉ lớn kênh truyền hình cáp của Mỹ nhằm vào trẻ em mà không trực tiếp duy
That day was the day after cable channel QTV had publicised its decision to cancel JYJ's reality programme‘JYJ's Real24', which detailed the members' daily lives,
Đó là sau ngày kênh cáp QTV thông báo quyết định hủy bỏ chương trình thực tế‘ JYJ' s Real24'
In addition to its programming on the cable channel, TWC also provides forecasts for terrestrial and satellite radio stations, newspapers, and websites,
Ngoài chương trình trên kênh truyền hình cáp, TWC cũng cung cấp những dự báo cho các đài phát thanh trên mặt đất
MTV also launched digital cable channel MTVX to play rock music videos exclusively, an experiment that lasted until 2002.[55]
MTV cũng tung ra kênh truyền hình cáp kỹ thuật số MTVX chuyên phát video nhạc rock,
It aired in Japan on cable channel KNTV beginning March 15, 2014,[23] and cable channel WOWOW beginning July 23, 2014, and aired in the Philippines by GMA Network beginning August 11,
Phim được chiếu ở Nhật Bản trên kênh cáp KNTV bắt đầu từ 15 tháng 3 năm 2014,[ 9] và kênh cáp WOWOW bắt đầu từ 23 tháng 7 năm 2014 và được chiếu ở
In addition to its programming on the cable channel, TWC also provided forecasts for terrestrial and satellite radio stations, newspapers and websites,
Ngoài chương trình trên kênh truyền hình cáp, TWC cũng cung cấp những dự báo cho các đài phát thanh trên mặt đất
Rod Stewart; a live broadcast for European Cable channel Sky TV-"Elton John,
truyền hình trực tiếp cho European Cable Channel Sky TV-" Elton John,
NEW YORK- TV newsman Brian Williams, who was suspended for fabricating a story about being on a helicopter shot down in the Iraq war, returned to the air on Tuesday as a breaking news anchor on cable channel MSNBC to cover the pope's arrival in America.
( Reuters)- Ký giả truyền hình Brian Williams, người bị đình chỉ công tác vì bịa ra câu chuyện ông đi trên một chiếc trực thăng bị bắn rơi trong chiến trường Iraq, vừa trở lại làn sóng vào hôm Thứ Ba trong vai trò một xướng ngôn viên của đài truyền hình cáp MSNBC, tường thuật sự kiện Đức Giáo Hoàng Francis đến Hoa Kỳ.
MTV suspended all of its programming, along with its sister cable channel VH1, and it began simulcasting coverage from JTVNews(the news division of JTV,
MTV đình chỉ tất cả các chương trình của nó, cùng với kênh truyền hình cáp chị em VH1, và tiếp sóng CBS News(
Results: 82, Time: 0.0409

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese